Khi xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho nhân viên, kế toán ghi:
A. Nợ TK Tạm ứng (141)/Có Tiền mặt (111)
B. Nợ TK 334/Có TK 111
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Tạm ứng (141)
Để định khoản các nhà đầu tư (Cổ đông góp vốn) đang nợ tiền, kế toán sử dụng tài khoản nào?
A. Tài khoản 136.
B. Tài khoản 138.
C. Tài khoản 133.
D. Tài khoản 331.
Khi giao vốn kinh doanh cho cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên phản ánh số vốn bàn giao cho cấp dưới vào:
A. Bên Nợ TK 136(1361)
B. Bên Nợ TK 336
C. Bên Có TK 411
D. Bên Nợ TK 136 (1368)
TK 138 “Phải thu khác” dùng để theo dõi các khoản phải thu:
A. Không mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
B. Không mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
C. Mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
D. Mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
Thuế GTGT của lô vật tư đã mua nhưng nay trả lại do không đúng quy cách, chất lượng được phản ánh như thế nào?
A. Có TK133
B. Có TK333
C. Nợ TK133
D. Nợ TK333
Các khoản phải thu khác bao gồm:
A. Tất cả các phương án
B. Thu cho vay, cho mượn vật tư, tiền vốn có tính chất tạm thời không tính lãi
C. Thu bồi thường vật chất, mất mát, hư hỏng tài sản
D. Giá trị tài sản thiếu chưa rõ nguyên nhân và các khoản phải thu khác (lãi, cổ tức, lợi nhuận phải thu,…)
Các khoản nợ phải thu:
A. Không phải là tài sản của doanh nghiệp vì tài sản của doanh nghiệp thì ở tại doanh nghiệp
B. Là tài sản của doanh nghiệp nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng
C. Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp
D. Không phải là tài sản doanh nghiệp
Khi nhận vốn kinh doanh do cấp trên cấp, kế toán đơn vị cấp dưới phản ánh số vốn kinh doanh đã nhận vào:
A. Bên Nợ TK 336
B. Bên Nợ TK 136(1361)
C. Bên Có TK 336 (3361)
D. Bên Nợ TK 136 (1368)
Tài khoản 244 phản ánh:
A. các tài sản có thời gian thu hồi vốn trên một năm được doanh nghiệp khác mang đến cầm cố, ký cược, ký quỹ
B. các tài sảndoanh nghiệp mua trả góp;
C. các tài sản của doanh nghiệp được mang đi cầm cố, ký cược, ký quỹ
D. các tài sản có thời gian thu hồi vốn dưới một năm được doanh nghiệp khác mang đến cầm cố, ký cược, ký quỹ
TK 138 “Phải thu khác” bao gồm:
A. TK 1381 “Phải thu ngắn hạn khác” và TK 1382 “Phải thu dài hạn khác”
B. Tất cả phương án đều sai
C. TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý” và TK 1388 “Phải thu khác”
D. TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý”, TK 1385 “Phải thu về cổ phần hóa” và TK 1388 “Phải thu khác”
Khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản mục vốn bằng tiền, nợ phải thu, nợ phải trả có gốc ngoại tệ được kế toán:
A. Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính
B. Tất cả phương án đều sai.
C. Phản ánh trên báo cáo tài chính dựa vào số dư cuối năm của tài khoản 4131 sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá với nhau.
D. Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính trong năm sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá trên tài khoản 4131
Tỷ giá ghi sổ thực tế đích danh được áp dụng để phản ánh các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ đối với các tài khoản sau:
A. Bên Có các tài khoản phản ánh nợ phải trả, bên Nợ các tài khoản phản ánh nợ phải thu
B. Bên Có các tài khoản phản ánh vốn bằng tiền
C. Bên Nợ các tài khoản phản ánh nợ phải trả, bên Có tài khoản phản ánh nợ phải thu
D. Bên Nợ các tài khoản phản ánh vốn bằng tiền