Số thuế GTGT của hàng nhập khẩu được khấu trừ, kế toán ghi:
A. Nợ TK 133/Có TK 33312
B. Nợ TK 33312/Có TK 133
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Nợ TK 133/Có TK 331
Khi phát hành trái phiếu có chiết khấu, số chiết khấu phát hành trái phiếu được kế toán ghi:
A. Bên Có TK 343 (3431)
B. Bên Nợ TK 343 (3432)
C. Bên Có TK 343 (3432)
D. Bên Nợ TK 343 (3431)
Khi mua hàng được hưởng chiết khấu thanh toán trừ vào số tiền phải trả người bán, kế toán ghi:
A. Nợ TK 331/Có TK 515
B. Nợ TK 635/Có TK 331
C. Nợ TK 521,33311/Có TK 331
D. Nợ TK 331/Có TK 152,1331
Số thuế TNDN tạm nộp NSNN ghi:
A. Nợ TK 4212/Có TK 3334
B. Nợ TK 8211/Có TK 3334
C. Nợ TK 3334/Có TK 111,112,...
D. Tất cả phương án đều sai
Tài sản thừa chờ xử lý là những tài sản thừa:
A. Xác định được nguyên nhân nhưng có giá trị lớn phải chờ xử lý
B. Xác định được nguyên nhân
C. Không rõ xuất xứ, nguyên nhân, phải chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyến
D. Tất cả các phương án
Tỷ giá ghi sổ thực tế đích danh được áp dụng để phản ánh các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ đối với các tài khoản sau:
A. Bên Có các tài khoản phản ánh nợ phải trả, bên Nợ các tài khoản phản ánh nợ phải thu
B. Bên Có các tài khoản phản ánh vốn bằng tiền
C. Bên Nợ các tài khoản phản ánh nợ phải trả, bên Có tài khoản phản ánh nợ phải thu
D. Bên Nợ các tài khoản phản ánh vốn bằng tiền
Chênh lệch đánh giá lại vàng tiền tệ tại thời điểm lập Báo cáo tài chính được kế toán:
A. Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập hoạt động tài chính
B. Tất cả phương án đều sai
C. Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập khác
D. Phản ánh trên tài khoản 412
Các tài khoản nào sau đây cần được theo dõi chi tiết về mặt nguyên tệ:
A. Tấc cả các phương án đều đúng
B. TK Vốn bằng tiền bằng ngoại tệ (1112,1122,1132)
C. TK Phải thu khách hàng (131)
D. TK Phải trả người bán (331)
Tk113 có số dư cuối kỳ như thế nào?
A. Luôn dư có
B. Có thể dư nợ và dư có
C. Luôn dư nợ
D. Không có số dư
Phát sinh tăng ngoại tệ trong kì sẽ được ghi nhận theo:
A. Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh
B. Tỷ giá bình quân
C. Tỷ giá nhập trước - Xuất trước
D. Tỷ giá ghi sổ đầu kì của loại ngoại tệ tương ứng
Số tiền mặt thừa quỹ khi kiểm kê được ghi:
A. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Chi phí quản lí doanh nghiệp (642)
B. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Giá vốn hàng bán (632)
C. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Tài sản thừa chờ xử lí (3381)
D. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Thu nhập khác (711)
Bán hàng, giá bán chưa thuế 30.000.000, thuế GTGT 10%. Khách hàng đã thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng, doanh nghiệp chiết khấu cho khách hàng 1% bằng tiền mặt do thanh toán sớm. Vậy số tiền thực nhận trên TK tiền gửi ngân hàng sẽ là bao nhiêu?
A. 30.000.000đ
B. 3.000.000đ
C. 33.000.000đ
D. 32.670.000