TK 333 “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” sử dụng để phản ánh tình hình thanh toán với Ngân sách Nhà nước về:
A. Các khoản trợ cấp, trợ giá
B. Bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí, trợ cấp, trợ giá
C. Các khoản phí, lệ phí
D. Các khoản thuế
Giá tính thuế TTĐB của hàng nhập khẩu là:
A. Giá đã có thuế nhập khẩu nhưng chưa có thuế TTĐB và thuế GTGT
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Giá đã có thuế TTĐB
D. Giá đã có thuế GTGT
Số thuế TNDN tạm nộp lớn hơn số phải nộp cho NSNN, phần chênh lệch nộp thừa ghi:
A. Tất cả phương án đều sai
B. Nợ TK 3334/Có TK 8211
C. Nợ TK 3334/Có TK 711
D. Nợ TK 8211/Có TK 3334
Các khoản phải nộp cấp trên theo quy định (các quỹ doanh nghiệp, lợi nhuận,…) được kế toán cấp dưới ghi vào:
A. Bên Có TK 411
B. Bên Có TK 136 (1368)
C. Bên Có TK 336
D. Bên Có TK 136 (1361)
Số thuế TNDN tạm nộp NSNN ghi:
A. Nợ TK 4212/Có TK 3334
B. Nợ TK 8211/Có TK 3334
C. Nợ TK 3334/Có TK 111,112,...
D. Tất cả phương án đều sai
Tài sản thừa chờ xử lý là những tài sản thừa:
A. Xác định được nguyên nhân nhưng có giá trị lớn phải chờ xử lý
B. Xác định được nguyên nhân
C. Không rõ xuất xứ, nguyên nhân, phải chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyến
D. Tất cả các phương án
Số tiền thu được phạt do phía đối tác vi phạm hợp đồng sẽ trừ vào số tiền nhận ký cược, ký quỹ và ghi tăng:
A. Doanh thu hoạt động tài chinh
B. Lợi nhuận sau thuế
C. Thu nhập khác
D. Lợi nhuận trước thuế
Số phí, lệ phí phải nộp, kế toán ghi:
A. Nợ TK 627)/Có TK 3337
B. Tất cả phương án đều sai
C. Nợ TK 642(5)/Có TK 3339
D. Nợ TK 642(5)/Có TK 3338
Số thuế môn bài phải nộp, kế toán ghi:
A. Nợ TK 627/Có TK 3338
B. Nợ TK 4212/Có TK 3338
C. Nợ TK 642(5)/Có TK 3337
D. Nợ TK 642(5)/Có TK 3338
Chênh lệch đánh giá lại vàng tiền tệ tại thời điểm lập Báo cáo tài chính được kế toán:
A. Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập hoạt động tài chính
B. Tất cả phương án đều sai
C. Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập khác
D. Phản ánh trên tài khoản 412
Các tài khoản nào sau đây cần được theo dõi chi tiết về mặt nguyên tệ:
A. Tấc cả các phương án đều đúng
B. TK Vốn bằng tiền bằng ngoại tệ (1112,1122,1132)
C. TK Phải thu khách hàng (131)
D. TK Phải trả người bán (331)
Tk113 có số dư cuối kỳ như thế nào?
A. Luôn dư có
B. Có thể dư nợ và dư có
C. Luôn dư nợ
D. Không có số dư