Kế toán tài chính II - AC02 (172)

Câu hỏi 835069:

Khi nào ghi nợ TK 244?

A. Khi nhận lại tài sản đi cầm cố
B. Khi trả lại tài sản nhận cầm cố.
C. Khi đem tài sản đi cầm cố, ký cược, ký quỹ;
D. Khi nhận cầm cố tài sản của đơn vị khác

Câu hỏi 835070:

Quan hệ phân phối vốn kinh doanh nội bộ là quan hệ:

A. Bao gồm tất cả các trường hợp trên
B. Cấp trên nhận vốn kinh doanh do cấp dưới nộp lên
C. Cấp trên giao vốn hay thu hồi vốn kinh doanh từ cấp dưới
D. Cấp dưới nộp vốn kinh doanh cho cấp trên

Câu hỏi 835071:

Khoản phải thu về lãi của hoạt động sản xuất, kinh doanh, hoạt động khác ở các đơn vị cấp dưới, kế toán cấp trên ghi tăng:

A. Thu nhập khác
B. Nguồn kinh phí quản lý
C. Lợi nhuận chưa phân phối
D. Nguồn kinh phí sự nghiệp

Câu hỏi 835072:

Cấp vốn cho 01 công ty thành viên trong cùng tập đoàn bằng tiền gửi ngân hàng, khoản này sẽ phải hoàn trả lại sau 15 tháng. Kế toán phản ánh khoản vốn cấp này trên tài khoản nào sau đây ?

A. TK421
B. TK411
C. TK136
D. TK336

Câu hỏi 835073:

Lập dự phòng nợ phải thu khó đòi ghi vào bên nợ TK nào sau đây ?

A. TK 811
B. TK 642
C. TK 632
D. TK 641

Câu hỏi 835074:

Khi thanh toán bù trừ công nợ của cùng một đối tượng, kế toán ghi:

A. Giảm nợ phải thu - Giảm nợ phải trả
B. Tăng nợ phải thu - Tăng nợ phải trả
C. Tăng nợ phải thu - Giảm nợ phải trả
D. Giảm nợ phải thu - Tăng nợ phải trả

Câu hỏi 835075:

Tài khoản 242 - Chi phí trả trước được sử dụng để phản ánh nội dung gì?

A. Chi phí chờ phân bổ.
.
B. Các khoản dự phòng.
C. Chi phí khấu hao TSCĐ.
D. Chi phí trích trước

Câu hỏi 835076:

Để định khoản các khoản các doanh nghiệp trong cùng tập đoàn đang nợ tiền, kế toán sử dụng tài khoản nào?

A. Tài khoản 331.
B. Tài khoản 131.
C. Tài khoản 133.
D. Tài khoản 136

Câu hỏi 835077:

Khi đơn vị kí quỹ cho một đơn vị khác để đảm bảo một nghĩa vụ sẽ thực hiện, khoản tiền này sẽ được kế toán ghi:

A. Bên Có TK Nhận kí quỹ, kí cược TK 344
B. Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược TK 344
C. Bên Có TK Kí quỹ, kí cược TK 244
D. Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược TK 244

Câu hỏi 835078:

Khi hạch toán thuế GTGT được khấu trừ, chứng từ chủ yếu để hạch toán là:

A. Phiếu xuất kho
B. Hoá đơn GTGT
C. Hoá đơn thông thường
D. Phiếu nhập kho

Câu hỏi 835079:

Để phản ánh thuế GTGT được khấu trừ khi mua vật tư, hàng hóa kế toán sử dụng tài khoản nào sau đây?

 

A. Tài khoản 131.
B. Tài khoản 331
C. Tài khoản 133.
D. Tài khoản 333.

Câu hỏi 835080:

Khi dùng số tiền đã kí quỹ, kí cược cho đơn vị khác thanh toán tiền mua vật tư, tài sản, kế toán ghi:

A. Bên Có TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
B. Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược(TK 244)
C. Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
D. Bên Có TK Kí quỹ, kí cược (TK 244)

Câu hỏi 835081:

Trường hợp thế chấp bằng giấy tờ (giấy chứng nhận sở hữu nhà đất, tài sản), kế toán ghi:

A. Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược
B. Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược
C. Theo dõi trên sổ chi tiết mà không phản ánh vào tài khoản kí quỹ, kí cược.
D. Bên Có TK Kí quỹ, kí cược

Câu hỏi 835082:

TK 131 “Phải thu của khách hàng” được mở chi tiết theo:

A. Khách hàng dài hạn
B. Khách hàng ngắn hạn, khách hàng dài hạn, trong đó chi tiết theo từng khách hàng
C. Khách hàng ngắn hạn
D. Tất cả phương án đều sai

Câu hỏi 835083:

Tạm ứng là khoản tiền:

A. Người mua ứng trước cho doanh nghiệp để mua hàng
B. DN ứng trước cho người bán
C. Tất cả các phương án đều sai
D. DN ứng trước cho công nhân viên để thực hiện một nhiệm vụ nhất định

Câu hỏi 835084:

TK 138 “Phải thu khác” bao gồm:

A. TK 1381 “Phải thu ngắn hạn khác” và TK 1382 “Phải thu dài hạn khác”
B. Tất cả phương án đều sai
C. TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý” và TK 1388 “Phải thu khác”
D. TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý”, TK 1385 “Phải thu về cổ phần hóa” và TK 1388 “Phải thu khác”

Câu hỏi 835085:

Tài khoản 244 phản ánh:

A. các tài sản có thời gian thu hồi vốn trên một năm được doanh nghiệp khác mang đến cầm cố, ký cược, ký quỹ
B. các tài sảndoanh nghiệp mua trả góp;
C. các tài sản của doanh nghiệp được mang đi cầm cố, ký cược, ký quỹ
D. các tài sản có thời gian thu hồi vốn dưới một năm được doanh nghiệp khác mang đến cầm cố, ký cược, ký quỹ

Câu hỏi 835086:

Khi nhận vốn kinh doanh do cấp trên cấp, kế toán đơn vị cấp dưới phản ánh số vốn kinh doanh đã nhận vào:

A. Bên Nợ TK 336
B. Bên Nợ TK 136(1361)
C. Bên Có TK 336 (3361)
D. Bên Nợ TK 136 (1368)

Câu hỏi 835087:

Các khoản nợ phải thu:

A. Không phải là tài sản của doanh nghiệp vì tài sản của doanh nghiệp thì ở tại doanh nghiệp
B. Là tài sản của doanh nghiệp nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng
C. Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp
D. Không phải là tài sản doanh nghiệp

Câu hỏi 835088:

Các khoản phải thu khác bao gồm:

A. Tất cả các phương án
B. Thu cho vay, cho mượn vật tư, tiền vốn có tính chất tạm thời không tính lãi
C. Thu bồi thường vật chất, mất mát, hư hỏng tài sản
D. Giá trị tài sản thiếu chưa rõ nguyên nhân và các khoản phải thu khác (lãi, cổ tức, lợi nhuận phải thu,…)
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.