Khi phát hành trái phiếu có chiết khấu, số chiết khấu phát hành trái phiếu được kế toán ghi:
A. Bên Có TK 343 (3431)
B. Bên Nợ TK 343 (3432)
C. Bên Có TK 343 (3432)
D. Bên Nợ TK 343 (3431)
Giá tính thuế TTĐB của hàng nhập khẩu là:
A. Giá đã có thuế nhập khẩu nhưng chưa có thuế TTĐB và thuế GTGT
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Giá đã có thuế TTĐB
D. Giá đã có thuế GTGT
Số thuế TNDN tạm nộp lớn hơn số phải nộp cho NSNN, phần chênh lệch nộp thừa ghi:
A. Tất cả phương án đều sai
B. Nợ TK 3334/Có TK 8211
C. Nợ TK 3334/Có TK 711
D. Nợ TK 8211/Có TK 3334
Số thuế TNDN tạm nộp NSNN ghi:
A. Nợ TK 4212/Có TK 3334
B. Nợ TK 8211/Có TK 3334
C. Nợ TK 3334/Có TK 111,112,...
D. Tất cả phương án đều sai
Tài sản thừa chờ xử lý là những tài sản thừa:
A. Xác định được nguyên nhân nhưng có giá trị lớn phải chờ xử lý
B. Xác định được nguyên nhân
C. Không rõ xuất xứ, nguyên nhân, phải chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyến
D. Tất cả các phương án
Số tiền thu được phạt do phía đối tác vi phạm hợp đồng sẽ trừ vào số tiền nhận ký cược, ký quỹ và ghi tăng:
A. Doanh thu hoạt động tài chinh
B. Lợi nhuận sau thuế
C. Thu nhập khác
D. Lợi nhuận trước thuế
Khi mua vật liệu được hưởng chiết khấu thương mại trừ vào số tiền phải trả người bán, kế toán ghi:
A. Tất cả các phương án đều sai
B. Nợ TK 152,1331/Có TK 331
C. Nợ TK 331/Có TK 152,1331
D. Nợ TK 521,33311/Có TK 331
TK 338 “Phải trả, phải nộp khác” dùng để theo dõi các khoản phải trả:
A. Không mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
B. Mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
C. Mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
D. Không mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
Các chi phí liên quan đến việc phát hành trái phiếu nếu nhỏ được kế toán tập hợp vào bên Nợ tài khoản:
Nội dung nà sau đây KHÔNG phải là khoản phải thu?
A. Các khoản phải thu của khách hàng
B. Khoản tiền lãi từ ngân hàng sẽ nhận được trong tháng tới
C. Các khoản phải thu khác
D. Các khoản phải thu nội bộ
Các khoản phải thu khác bao gồm:
A. Tất cả các phương án
B. Thu cho vay, cho mượn vật tư, tiền vốn có tính chất tạm thời không tính lãi
C. Thu bồi thường vật chất, mất mát, hư hỏng tài sản
D. Giá trị tài sản thiếu chưa rõ nguyên nhân và các khoản phải thu khác (lãi, cổ tức, lợi nhuận phải thu,…)
Các khoản nợ phải thu:
A. Không phải là tài sản của doanh nghiệp vì tài sản của doanh nghiệp thì ở tại doanh nghiệp
B. Là tài sản của doanh nghiệp nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng
C. Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp
D. Không phải là tài sản doanh nghiệp
Tài khoản 244 phản ánh:
A. các tài sản có thời gian thu hồi vốn trên một năm được doanh nghiệp khác mang đến cầm cố, ký cược, ký quỹ
B. các tài sảndoanh nghiệp mua trả góp;
C. các tài sản của doanh nghiệp được mang đi cầm cố, ký cược, ký quỹ
D. các tài sản có thời gian thu hồi vốn dưới một năm được doanh nghiệp khác mang đến cầm cố, ký cược, ký quỹ
TK 138 “Phải thu khác” bao gồm:
A. TK 1381 “Phải thu ngắn hạn khác” và TK 1382 “Phải thu dài hạn khác”
B. Tất cả phương án đều sai
C. TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý” và TK 1388 “Phải thu khác”
D. TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý”, TK 1385 “Phải thu về cổ phần hóa” và TK 1388 “Phải thu khác”
Tạm ứng là khoản tiền:
A. Người mua ứng trước cho doanh nghiệp để mua hàng
B. DN ứng trước cho người bán
C. Tất cả các phương án đều sai
D. DN ứng trước cho công nhân viên để thực hiện một nhiệm vụ nhất định
Để định khoản các khoản các doanh nghiệp trong cùng tập đoàn đang nợ tiền, kế toán sử dụng tài khoản nào?
A. Tài khoản 331.
B. Tài khoản 131.
C. Tài khoản 133.
D. Tài khoản 136
Tài khoản 242 - Chi phí trả trước được sử dụng để phản ánh nội dung gì?
A. Chi phí chờ phân bổ.
.
B. Các khoản dự phòng.
C. Chi phí khấu hao TSCĐ.
D. Chi phí trích trước
Khi thanh toán bù trừ công nợ của cùng một đối tượng, kế toán ghi:
A. Giảm nợ phải thu - Giảm nợ phải trả
B. Tăng nợ phải thu - Tăng nợ phải trả
C. Tăng nợ phải thu - Giảm nợ phải trả
D. Giảm nợ phải thu - Tăng nợ phải trả
Cấp vốn cho 01 công ty thành viên trong cùng tập đoàn bằng tiền gửi ngân hàng, khoản này sẽ phải hoàn trả lại sau 15 tháng. Kế toán phản ánh khoản vốn cấp này trên tài khoản nào sau đây ?
A. TK421
B. TK411
C. TK136
D. TK336
Khoản phải thu về lãi của hoạt động sản xuất, kinh doanh, hoạt động khác ở các đơn vị cấp dưới, kế toán cấp trên ghi tăng:
A. Thu nhập khác
B. Nguồn kinh phí quản lý
C. Lợi nhuận chưa phân phối
D. Nguồn kinh phí sự nghiệp