Kế toán tài chính II - AC02 (172)

Câu hỏi 835075:

Tài khoản 242 - Chi phí trả trước được sử dụng để phản ánh nội dung gì?

A. Chi phí chờ phân bổ.
.
B. Các khoản dự phòng.
C. Chi phí khấu hao TSCĐ.
D. Chi phí trích trước

Câu hỏi 835124:

Số thuế GTGT của hàng nhập khẩu được khấu trừ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 133/Có TK 33312
B. Nợ TK 33312/Có TK 133
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Nợ TK 133/Có TK 331

Câu hỏi 835121:

Khi nhập khẩu hàng chịu đồng thời các loại thuế: thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT, giá tình thuế GTGT của hàng nhập khẩu là giá:

A. Giá nhập khẩu và thuế TTĐB
B. Giá nhập khẩu và thuế nhập khẩu
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Giá nhập khẩu, thuế NK và thuế TTĐB

Câu hỏi 835118:

TK 333 “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” có số dư cuối kỳ:

A. Đồng thời dư cả hai bên
B. Bên Có
C. Dư bên Nợ hoặc bên Có
D. Bên Nợ

Câu hỏi 835115:

TK 333 “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” sử dụng để phản ánh tình hình thanh toán với Ngân sách Nhà nước về:

A. Các khoản trợ cấp, trợ giá
B. Bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí, trợ cấp, trợ giá
C. Các khoản phí, lệ phí
D. Các khoản thuế

Câu hỏi 835112:

Các khoản phải nộp cấp trên theo quy định (các quỹ doanh nghiệp, lợi nhuận,…) được kế toán cấp dưới ghi vào:

A. Bên Có TK 411
B. Bên Có TK 136 (1368)
C. Bên Có TK 336
D. Bên Có TK 136 (1361)

Câu hỏi 835109:

Số tiền thu được phạt do phía đối tác vi phạm hợp đồng sẽ trừ vào số tiền nhận ký cược, ký quỹ và ghi tăng:

A. Doanh thu hoạt động tài chinh
B. Lợi nhuận sau thuế
C. Thu nhập khác
D. Lợi nhuận trước thuế

Câu hỏi 835108:

Số phí, lệ phí phải nộp, kế toán ghi:

A. Nợ TK 627)/Có TK 3337
B. Tất cả phương án đều sai
C. Nợ TK 642(5)/Có TK 3339
D. Nợ TK 642(5)/Có TK 3338

Câu hỏi 835107:

Số thuế môn bài phải nộp, kế toán ghi:

A. Nợ TK 627/Có TK 3338
B. Nợ TK 4212/Có TK 3338
C. Nợ TK 642(5)/Có TK 3337
D. Nợ TK 642(5)/Có TK 3338

Câu hỏi 835106:

Khi mua vật liệu được hưởng chiết khấu thương mại trừ vào số tiền phải trả người bán, kế toán ghi:

A. Tất cả các phương án đều sai
B. Nợ TK 152,1331/Có TK 331
C. Nợ TK 331/Có TK 152,1331
D. Nợ TK 521,33311/Có TK 331

Câu hỏi 835105:

Số tiền đặt trước cho người bán được kế toán ghi:

A. Bên Có TK 331
B. Bên Nợ TK 131
C. Bên Có TK 131
D. Bên Nợ TK 331

Câu hỏi 835104:

Số thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ của các đối tượng không chịu thuế GTGT nếu nhỏ sẽ được kế toán kết chuyển:

A. Tăng giá vốn hàng bán
B. Tăng chi phí khác
C. Trừ vào lợi nhuận trước thuế
D. Trừ vào lợi nhuận sau thuế

Câu hỏi 835103:

Số thuế nhà đất, tiền thuê đấtphải nộp, kế toán ghi:

A. Nợ TK 642(5)/Có TK 3337
B. Nợ TK 213/Có TK 3338
C. Nợ TK 211/Có TK 3338
D. Nợ TK 642(5)/Có TK 3338

Câu hỏi 835102:

TK 338 “Phải trả, phải nộp khác” dùng để theo dõi các khoản phải trả:

A. Không mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
B. Mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
C. Mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
D. Không mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài

Câu hỏi 835101:

Các chi phí liên quan đến việc phát hành trái phiếu nếu nhỏ được kế toán tập hợp vào bên Nợ tài khoản:

A. 635
B. 142
C. 642
D. 242

Câu hỏi 835100:

Số tiền đặt trước thừa trả lại cho khách hàng được kế toán ghi:

A. Bên Nợ TK 131
B. Bên NợTK 331
C. Bên Có TK 131
D. Bên Có TK 331

Câu hỏi 835098:

Nội dung nào sau đây là nội dung của tài khoản 141 ‘tạm ứng’?

A. Tạm ứng tiền cho nhà cung cấp để mua hàng
B. Doanh nghiệp ứng trước lương cho công nhân viên để chi trả tiền thuê nhà, tiền điện, tiền nước
C. Doanh nghiệp ứng trước lương cho công nhân viên để thực hiện công việc được giao
D. Doanh nghiệp ứng trước cho công nhân viên một khoản tạm dự toán để thực hiện công việc được giao

Câu hỏi 835096:

Lô hàng đã mua nhưng chất lượng không như hợp đồng nên nhà cung cấp đồng ý giảm giá 10% tương ứng với 10.000.000đ (giá chưa thuế GTGT 10%). 2 bên đã làm hóa đơn điều chỉnh, vậy thuế GTGT của khoản giảm giá này được ghi nhận như thế nào?

A. Nợ TK333
B. Nợ TK133
C. Có TK133
D. Có TK333

Câu hỏi 835094:

Tài khoản 136 - Phải thu của khách hàng có số dư:

A. Luôn dư Có
B. Không có số dư
C. Luôn dư Nợ
D. Có thể có cả dư có và dư nợ

Câu hỏi 835093:

Khi xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho nhân viên, kế toán ghi:

A. Nợ TK Tạm ứng (141)/Có Tiền mặt (111)
B. Nợ TK 334/Có TK 111
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Tạm ứng (141)
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.