Khi bán hàng (bán lẻ) số tiền mặt thiếu trừ thẳng vào lương nhân viên thu ngân được hạch toán như thế nào ?
A. Nợ TK334
Có TK511
Có TK333
B. Nợ TK334
Có TK111
C. Nợ TK111:
CóTK334
D. Nợ TK111:
Nợ TK334
Có TK511
Có TK333
Nhập khẩu xe ô tô, giá nhập tại Cảng 30.000USD, tỷ giá hối đoái 20.000đ/USD. Thuế nhập khẩu 10%. Số tiền thuế phải nộp là bao nhiêu?
A. 660.000.000đ
B. 60.000.000đ
C. 3.000 USD
D. 600.000.000đ
Khi mua tài sản cố định, thanh toán bằng ngoại tệ, nguyên giá tài sản được tính theo:
A. Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm mua tài sản
B. Tỉ giá ngoại tệ đầu kì
C. Tỉ giá ghi sổ của số ngoại tệ đã dùng để thanh toán
D. Tỉ giá ngoại tệ cuối kì
Khi một doanh nghiệp bán ngoại tệ, nếu phát sinh do tỷ giá hối đoái thực tế lớn hơn tỷ giá hối đoái ghi sổ, khoản chênh lệch sẽ được ghi nhận như thế nào?
A. Có TK 413
B. Nợ TK 635
C. Có TK 515
D. Nợ TK 413
Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong doanh nghiệp bao gồm:
A. Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính và chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản
B. Chênh lệch tỷ giá hối đoái từ chuyển đổi báo cáo tài chính
C. Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản
D. Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính
Khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản mục công nợ được ghi nhận như thế nào?
A. Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính trong năm sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá trên tài khoản 4131
B. Phản ánh trên báo cáo tài chính dựa vào số dư cuối năm của tài khoản 4131 sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá với nhau.
C. Ghi tăng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
D. Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính
Bên Có của các tài khoản Tiền mặt (1112), Tiền gửi ngân hàng (1122) được quy đổi và ghi sổ theo:
A. Tất cả các phương án
B. Tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp mở tài khoản giao dịch
C. Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền di động
D. Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế
Tk111 có số dư cuối kỳ như thế nào?
A. Luôn dư có
B. Luôn dư nợ
C. Có thể dư nợ và dư có
D. Không có số dư
Tk112 có số dư cuối kỳ như thế nào?
A. Không có số dư
B. Luôn dư có
C. Luôn dư nợ
D. Có thể dư nợ và dư có
Chênh lệch tỉ giá hối đoái khi đánh giá lại số dư của các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ liên quan đến hoạt động kinh doanh được hạch toán vào:
A. Doanh thu hoặc chi phí hoạt động tài chính
B. TK 4131
C. Thu nhập khác hoặc chi phí khác
D. Các câu trên đều sai
Chênh lệch tỷ giá hối đoái lãi khi bán bớt ngoại tệ được hạch toán vào tài khoản nào sau đây?
A. TK711
B. TK515
C. Tk511
D. TK635
Quan hệ thanh toán giữa doanh nghiệp với các nhà cung cấp KHÔNG bao gồm mối quan hệ thanh toán nào sau đây?
A. Người nhận thầu xây dựng cơ bản, nhận thầu sửa chữa lớn
B. Người bán vật tư, tài sản, hàng hóa.
C. Người cung cấp lao vụ, dịch vụ.
D. Phải trả cổ tức cho cổ đông
Trong doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi bán hàng chịu thuế TTĐB, giá tính thuế TTĐB là:
A. Tất cả các phương án đều sai
B. Giá bán đã có thuế GTGT và thuế TTĐB
C. Giá bán chưa có thuế GTGT nhưng đã có thuế TTĐB
D. Giá bán chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB
Khi thanh toán bù trừ các khoản phải thu nội bộ với các khoản phải trả nội bộ của cùng một đối tượng, kê toán ghi:
A. Nợ TK 336/Có TK liên quan (131,1388)
B. Nợ TK 336/Có TK 1368
C. Nợ TK liên quan (111,112,152,…)/Có TK 336
D. Nợ TK 1368/Có TK liên quan (111,112,152,…)
Khi bán hàng trả góp, trả chậm, phần doanh thu chưa thực hiện được ghi theo:
A. Chênh lệch giữa giá bán trả góp, trả chậm với tổng giá thanh toán trả ngay
B. Chênh lệch giữa giá bán trả góp, trả chậm với tổng giá thanh toán trả ngay hoặc Số lãi về bán trả góp, trả chậm
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Số lãi về bán trả góp, trả chậm
Tài khoản 341 dùng để theo dõi các khoản:
A. Nợ phải thu từ khách hàng
B. Nợ lương nhân viên
C. Vay ngân hàng, vay các tổ chức , cá nhân trong và ngoài doanh nghiệp.
D. Nợ tiền hàng
Số thuế GTGT của hàng nhập khẩu được khấu trừ, kế toán ghi:
A. Nợ TK 133/Có TK 33312
B. Nợ TK 33312/Có TK 133
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Nợ TK 133/Có TK 331
TK 338 “Phải trả, phải nộp khác” phản ánh các khoản:
A. Giá trị tài sản thừa chờ xử lý
B. Các khoản phải trả phải nộp khác (doanh thu chưa thực hiện,các khoản thu hộ, giữ hộ,...)
C. BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
D. Tất cả các phương án
TK 336 “Phải trả nội bộ” dùng để phản ánh:
A. Các khoản thu hộ, chi hộ nội bộ
B. Các khoản phải trả, phải nộp nội bộ
C. Quan hệ đầu tư vốn giữa các đơn vị
D. Các khoản phải trả, phải nộp nội bộ, các khoản thu hộ, chi hộ nội bộ
Khi nhập khẩu hàng chịu đồng thời các loại thuế: thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT, giá tình thuế GTGT của hàng nhập khẩu là giá:
A. Giá nhập khẩu và thuế TTĐB
B. Giá nhập khẩu và thuế nhập khẩu
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Giá nhập khẩu, thuế NK và thuế TTĐB