[Unable to find Component]

Kế toán tài chính II - AC02 (172)

Câu hỏi 835062:

Xác định câu đúng nhất?

A. Phản ánh phần chênh lệch giữa giá trị có thể thu hồi nhỏ hơn giá trị ghi sổ của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn do phát sinh khoản tổn thất không thu hồi được của một phần hoặc toàn bộ các khoản đầu tư chưa được lập dự phòng phải thu khó đòi được ghi tăng chi phí khác
B. Phản ánh phần chênh lệch giữa giá trị có thể thu hồi nhỏ hơn giá trị ghi sổ của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn do phát sinh khoản tổn thất không thu hồi được của một phần hoặc toàn bộ các khoản đầu tư chưa được lập dự phòng phải thu khó đòi được ghi tăng chi phí tài chính
C. Phản ánh phần chênh lệch giữa giá trị có thể thu hồi nhỏ hơn giá trị ghi sổ của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn do phát sinh khoản tổn thất không thu hồi được của một phần hoặc toàn bộ các khoản đầu tư chưa được lập dự phòng phải thu khó đòi được ghi tăng doanh thu tài chính
D. Phản ánh phần chênh lệch giữa giá trị có thể thu hồi nhỏ hơn giá trị ghi sổ của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn do phát sinh khoản tổn thất không thu hồi được của một phần hoặc toàn bộ các khoản đầu tư chưa được lập dự phòng phải thu khó đòi được ghi giảm khoản đầu tư

Câu hỏi 835061:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số số lãi dồn tích của chứng khoán kinh doanh đầu tư được hưởng trước ngày mua được kế toán phản ánh bằng bút toán:
Nợ TK 635/Có TK 121
B. Số số lãi dồn tích của chứng khoán kinh doanh đầu tư được hưởng trước ngày mua được kế toán phản ánh bằng bút toán:
Nợ TK liên quan (111, 112, 138, ...)/Có TK 515
C. Số số lãi dồn tích của chứng khoán kinh doanh đầu tư được hưởng trước ngày mua được kế toán phản ánh bằng bút toán:
Nợ TK liên quan (111, 112, 138, ...)/Có TK 511
D. Số số lãi dồn tích của chứng khoán kinh doanh đầu tư được hưởng trước ngày mua được kế toán phản ánh bằng bút toán:
Nợ TK liên quan (111, 112, 138, ...)/Có TK 121

Câu hỏi 835060:

Xác định câu đúng nhất?

A. Các khoản đầu tư tài chính được phương pháp theo giá mua thực tế của khoản đầu tư
B. Các khoản đầu tư tài chính được phản ánh theo giá gốc
C. Các khoản đầu tư tài chính được phản ánh theo giá thanh toán
D. Các khoản đầu tư tài chính được phản ánh theo giá trị hợp lý của các khoản đầu tư

Câu hỏi 835059:

Xác định câu đúng nhất?

A. Trong mọi trường hợp, khi nhận tiền, tài sản của các bên khác đóng góp cho hoạt động BCC, bên nhận tài sản phải ghi nhận vào vốn chủ sở hữu
B. Trong mọi trường hợp, khi nhận tiền, tài sản của các bên khác đóng góp cho hoạt động BCC, bên nhận tài sản phải ghi nhận vào vốn chủ sở hữu và tài sản của mình
C. Trong mọi trường hợp, khi nhận tiền, tài sản của các bên khác đóng góp cho hoạt động BCC, bên nhận tài sản phải ghi nhận vào nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
D. Trong mọi trường hợp, khi nhận tiền, tài sản của các bên khác đóng góp cho hoạt động BCC, bên nhận tài sản phải ghi nhận vào nợ phải trả, không được ghi nhận vào vốn chủ sở hữu

Câu hỏi 835058:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, giá trị của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn hiện có tại thời điểm báo cáo đuọc ghi vào chỉ tiêu có mã số 255 “Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn” (thuộc “Tài sản dài hạn”) trên Bảng cân đối kế toán
B. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, giá trị của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn hiện có tại thời điểm báo cáo được ghi nhận vào chỉ tiêu có mã số 123 “Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn” (thuộc “Tài sản ngắn hạn”) và chỉ tiêu có mã số 255 “Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn” (thuộc “Tài sản dài hạn”) trên Bảng cân đối kế toán
C. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, giá trị của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn hiện có tại thời điểm báo cáo được ghi nhận vào chỉ tiêu có mã số 123 “Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn” (thuộc “Tài sản ngắn hạn”)
D. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, giá trị của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn hiện có tại thời điểm báo cáo có kỳ hạn còn lại trong vòng 01 năm được ghi nhận vào chỉ tiêu có mã số 123 “Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn” (thuộc “Tài sản ngắn hạn”), còn những khoản đầu tư có kỳ hạn trên 01 năm sẽ đuọc ghi vào chỉ tiêu có mã số 255 “Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn” (thuộc “Tài sản dài hạn”) trên Bảng cân đối kế toán

Câu hỏi 835057:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ giảm của các loại chứng khoán có gốc ngoại tệ ghi:
Nợ TK 413/Có TK 515
B. Khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ giảm của các loại chứng khoán có gốc ngoại tệ ghi:
Nợ TK 635/Có TK 121 (1212, 1218)
C. Khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ giảm của các loại chứng khoán có gốc ngoại tệ ghi:
Nợ TK 811/Có TK 121 (1212, 1218)
D. Khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ giảm của các loại chứng khoán có gốc ngoại tệ ghi:
Nợ TK 413/Có TK 121 (1212, 1218)

Câu hỏi 835056:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, toàn bộ các khoản hiện còn đầu tư vào công ty liên doanh, công ty liên kết được kế toán ghi nhận vào chỉ tiêu có mã số 252 “Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết” (thuộc “Tài sản dài hạn”) trên Bảng cân đối kế toán
B. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, các khoản hiện còn đầu tư vào công ty liên doanh, công ty liên kết được kế toán ghi nhận vào các chỉ tiêu riêng biệt trên Bảng cân đối kế toán
C. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, các khoản hiện còn đầu tư vào công ty liên doanh, công ty liên kết nếu có thời gian thu hồi trong vòng 01 năm sẽ được kế toán ghi nhận vào “Tài sản ngắn hạn” trên Bảng cân đối kế toán
D. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, toàn bộ các khoản hiện còn đầu tư vào công ty liên doanh, công ty liên kết được kế toán ghi nhận vào phần “Tài sản ngắn hạn” hoặc “Tài sản dài hạn” trên Bảng cân đối kế toán tùy thuộc vào thời gian đầu tư

Câu hỏi 835055:

Xác định câu đúng nhất?

A. Quyền sở hữu các khoản đầu tư tài chính được qui định với chứng khoán niêm yết là thời điểm khớp lệnh (T+3)
B. Quyền sở hữu các khoản đầu tư tài chính được qui định với chứng khoán niêm yết là thời điểm khớp lệnh (T + 0)
C. Quyền sở hữu các khoản đầu tư tài chính được qui định với chứng khoán niêm yết là thời điểm khớp lệnh (T+2)
D. Quyền sở hữu các khoản đầu tư tài chính được qui định với chứng khoán niêm yết là thời điểm khớp lệnh (T+1)

Câu hỏi 835054:

Xác định câu đúng nhất?

A. Đối với trái phiếu hưởng lãi sau, khi đến hạn thanh toán, kế toán phản ánh số gốc và lãi của trái phiếu:
Nợ các TK liên quan (111, 112,...): Số tiền gốc và lãi của trái phiếu hưởng lãi sau khi đến hạn thanh toán đã nhận.
Có TK 128 (1282): Giá gốc của trái phiếu hưởng lãi sau nắm giữ đến ngày đáo hạn đã thu hồi.
Có TK 515: Số lãi được hưởng.
B. Đối với trái phiếu hưởng lãi sau, khi đến hạn thanh toán, kế toán phản ánh số gốc và lãi của trái phiếu:
Nợ các TK liên quan (111, 112,...): Số tiền gốc và lãi của trái phiếu hưởng lãi sau khi đến hạn thanh toán đã nhận.
Có TK 128 (1282): Giá gốc của trái phiếu hưởng lãi sau nắm giữ đến ngày đáo hạn đã thu hồi.
Có TK 138 (1388): Tổng số lãi được hưởng
C. Đối với trái phiếu hưởng lãi sau, khi đến hạn thanh toán, kế toán phản ánh số gốc và lãi của trái phiếu:
Nợ các TK liên quan (111, 112,...): Số tiền gốc và lãi của trái phiếu hưởng lãi sau khi đến hạn thanh toán đã nhận.
Có TK 128 (1282): Giá gốc của trái phiếu hưởng lãi sau nắm giữ đến ngày đáo hạn đã thu hồi.
Có TK 338 (3387): Tổng số lãi lũy kế của các kỳ trước.
Có TK 515: Số lãi được hưởng của kỳ đáo hạn
D. Đối với trái phiếu hưởng lãi sau, khi đến hạn thanh toán, kế toán phản ánh số gốc và lãi của trái phiếu:
Nợ các TK liên quan (111, 112,...): Số tiền gốc và lãi của trái phiếu hưởng lãi sau khi đến hạn thanh toán đã nhận.
Có TK 128 (1282): Giá gốc của trái phiếu hưởng lãi sau nắm giữ đến ngày đáo hạn đã thu hồi.
Có TK 138 (1388): Tổng số lãi lũy kế của các kỳ trước.
Có TK 515: Số lãi được hưởng của kỳ đáo hạn

Câu hỏi 835053:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số lãi tiền gửi, lãi trái phiếu, lãi cho vay theo định kỳ được hưởng đã thu, chưa thu hay sử dụng tiếp tục đầu tư:
Nợ TK liên quan (128, 111, 112, 1388)/Có TK 635
B. Số lãi tiền gửi, lãi trái phiếu, lãi cho vay theo định kỳ được hưởng đã thu, chưa thu hay sử dụng tiếp tục đầu tư:
Nợ TK liên quan (128, 111, 112, 1388)/Có TK 338 (3387)
C. Số lãi tiền gửi, lãi trái phiếu, lãi cho vay theo định kỳ được hưởng đã thu, chưa thu hay sử dụng tiếp tục đầu tư:
Nợ TK liên quan (128, 111, 112, 1388)/Có TK 515
D. Số lãi tiền gửi, lãi trái phiếu, lãi cho vay theo định kỳ được hưởng đã thu, chưa thu hay sử dụng tiếp tục đầu tư:
Nợ TK liên quan (111, 112, 1388)/Có TK 128

Câu hỏi 835052:

Xác định câu đúng nhất?

A. Trường hợp thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bằng hiện vật:
Nợ TK 152, 156, 211,…: Giá trị thu hồi bằng hiện vật theo giá trị hợp lý.
Nợ TK 635: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn > giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi, hoặc
Có TK 515: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn < giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi.
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá gốc các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
B. Trường hợp thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bằng hiện vật:
Nợ TK 152, 156, 211,…: Giá trị thu hồi bằng hiện vật theo giá trị hợp lý.
Nợ TK 635: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn > giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá gốc các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
C. Trường hợp thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bằng hiện vật:
Nợ TK 152, 156, 211,…: Giá trị thu hồi bằng hiện vật theo giá trị hợp lý.
Nợ TK 635: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn < giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi, hoặc
Có TK 515: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn > giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi.
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá gốc các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.
D. Trường hợp thu hồi các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bằng hiện vật:
Nợ TK 152, 156, 211,…: Giá trị thu hồi bằng hiện vật theo giá trị hợp lý.
Có TK 515: Phần chênh lệch giữa giá gốc khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn < giá trị hợp lý của tài sản đã thu hồi.
Có TK 128 (chi tiết từng loại): Giá gốc các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (giá trị ghi sổ) đã thu hồi.

Câu hỏi 835051:

Xác định câu đúng nhất?

A. Giá gốc của các khoản đầu tư tài chính được xác định theo giá thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh
B. Giá gốc của các khoản đầu tư tài chính được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản thanh toán tại thời điểm cuối kỳ
C. Giá gốc của các khoản đầu tư tài chính được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản thanh toán
D. Giá gốc của các khoản đầu tư tài chính được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh

Câu hỏi 835050:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ tăng của các loại chứng khoán có gốc ngoại tệ ghi:
Nợ TK 121 (1212, 1218): Ghi tăng giá gốc chứng khoán kinh doanh. Có TK 515: Tăng doanh thu hoạt động tài chính
B. Khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ tăng của các loại chứng khoán có gốc ngoại tệ ghi:
Nợ TK 121 (1212, 1218): Ghi tăng giá gốc chứng khoán kinh doanh. Có TK 635: Ghi giảm chi phí tài chính
C. Khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ tăng của các loại chứng khoán có gốc ngoại tệ ghi:
Nợ TK 121 (1212, 1218): Ghi tăng giá gốc chứng khoán kinh doanh. Có TK 711: Tăng thu nhập khác
D. Khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ tăng của các loại chứng khoán có gốc ngoại tệ ghi:
Nợ TK 121 (1212, 1218): Ghi tăng giá gốc chứng khoán kinh doanh. Có TK 413: Khoản chênh lệch tăng tỷ giá hối đoái

Câu hỏi 835049:

Xác định câu đúng nhất?

A. Phản ánh kết quả hoán đổi cổ phiếu:
Nợ TK 121: Giá trị chứng khoán nhận về.
Nợ TK 635: Phần chênh lệch giữa giá trị hợp lý của cổ phiếu nhận về thấp hơn giá trị ghi sổ của cổ phiếu mang đi trao đổi, hoặc
Có TK 515: Phần chênh lệch giữa giá trị hợp lý của cổ phiếu nhận về cao hơn giá trị ghi sổ của cổ phiếu mang đi trao đổi.
Có TK 121: Giá trị hợp lý của cổ phiếu mang đi trao đổi
B. Phản ánh kết quả hoán đổi cổ phiếu:
Nợ TK 121: Giá trị hợp lý của cổ phiếu nhận về.
Nợ TK 635: Số lỗ về hoán đổi cổ phiếu, hoặc
Có TK 515: Số lãi về hoán đổi cổ phiếu.
Có TK 121: Giá gốc của cổ phiếu mang đi trao đổi
C. Phản ánh kết quả hoán đổi cổ phiếu:
Nợ TK 121 (chi tiết từng loại): Tăng giá trị chứng khoán kinh doanh theo giá trị hợp lý của cổ phiếu nhận về.
Nợ TK 635: Số lỗ về hoán đổi cổ phiếu, hoặc
Có TK 515: Số lãi về hoán đổi cổ phiếu.
Có TK 121: Giá trị hợp lý của cổ phiếu mang đi trao đổi
D. Phản ánh kết quả hoán đổi cổ phiếu:
Nợ TK 121: Tăng giá trị chứng khoán kinh doanh theo giá trị hợp lý của cổ phiếu nhận về.
Nợ TK 635: Phần chênh lệch giữa giá trị hợp lý của cổ phiếu nhận về > giá trị ghi sổ của cổ phiếu mang đi trao đổi, hoặc
Có TK 515: Phần chênh lệch giữa giá trị hợp lý của cổ phiếu nhận về < giá trị ghi sổ của cổ phiếu mang đi trao đổi.
Có TK 121: Giá gốc của cổ phiếu mang đi trao đổi

Câu hỏi 835048:

Xác định câu đúng nhất?

A. Nếu công ty mẹ góp vốn vào công ty con bằng các tài sản phi tiền tệ (hàng tồn kho, TSCĐ, bất động sản đầu tư), phần chênh lệch giữa giá trị ghi sổ (đối với vật tư, hàng hóa) hoặc giá trị còn lại (đối với TSCĐ, bất động sản đầu tư) và giá trị đánh giá lại của tài sản đem đi góp vốn do các bên đánh giá được ghi tăng hoặc giảm lợi nhuận hoạt động tài chính trong kỳ
B. Nếu công ty mẹ góp vốn vào công ty con bằng các tài sản phi tiền tệ (hàng tồn kho, TSCĐ, bất động sản đầu tư), phần chênh lệch giữa giá trị ghi sổ (đối với vật tư, hàng hóa) hoặc giá trị còn lại (đối với TSCĐ, bất động sản đầu tư) và giá trị đánh giá lại của tài sản đem đi góp vốn do các bên đánh giá được ghi tăng doanh thu hoặc chi phí hoạt động tài chính
C. Nếu công ty mẹ góp vốn vào công ty con bằng các tài sản phi tiền tệ (hàng tồn kho, TSCĐ, bất động sản đầu tư), phần chênh lệch giữa giá trị ghi sổ (đối với vật tư, hàng hóa) hoặc giá trị còn lại (đối với TSCĐ, bất động sản đầu tư) và giá trị đánh giá lại của tài sản đem đi góp vốn do các bên đánh giá được ghi tăng thu nhập khác hoặc chi phí khác
D. Nếu công ty mẹ góp vốn vào công ty con bằng các tài sản phi tiền tệ (hàng tồn kho, TSCĐ, bất động sản đầu tư), phần chênh lệch giữa giá trị ghi sổ (đối với vật tư, hàng hóa) hoặc giá trị còn lại (đối với TSCĐ, bất động sản đầu tư) và giá trị đánh giá lại của tài sản đem đi góp vốn do các bên đánh giá được ghi tăng hoặc giảm giá trị đầu tư vào công ty con

Câu hỏi 835047:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khi đến hạn thanh toán trái phiếu hưởng lãi trước, kế toán ghi nhận giá gốc (mệnh giá trái phiếu):
Nợ các TK liên quan (111, 112, 1388, ...).
Có TK 128 (1282): Giá gốc trái phiếu hưởng lãi trước đã đáo hạn
Có TK 338 (3387): Số lãi hưởng trước
B. Khi đến hạn thanh toán trái phiếu hưởng lãi trước, kế toán ghi nhận giá gốc (mệnh giá trái phiếu):
Nợ các TK liên quan (111, 112, 1388, ...).
Có TK 128 (1282): Giá gốc trái phiếu hưởng lãi trước đã đáo hạn
Có TK 515: Lãi của trái phiếu hưởng lãi trước
C. Khi đến hạn thanh toán trái phiếu hưởng lãi trước, kế toán ghi nhận giá gốc (mệnh giá trái phiếu):
Nợ các TK liên quan (111, 112, 1388, ...).
Nợ TK 338 (3387): Kết chuyển lãi hưởng trước
Có TK 128 (1282): Giá gốc trái phiếu hưởng lãi trước đã đáo hạn
Có TK 515: Tổng số lãi hưởng trước
D. Khi đến hạn thanh toán trái phiếu hưởng lãi trước, kế toán ghi nhận giá gốc (mệnh giá trái phiếu):
Nợ các TK liên quan (111, 112, 1388, ...).
Có TK 128 (1282): Giá gốc trái phiếu hưởng lãi trước đã đáo hạn

Câu hỏi 835046:

Xác định câu đúng nhất?

A. Giá gốc của các khoản đầu tư tài chính bao gồm giá mua của khoản đầu tư trừ (-) các khoản chiết khấu, giảm giá được hưởng
B. Giá gốc của các khoản đầu tư tài chính bao gồm giá mua của khoản đầu tư thực tế phải trả cho bên bán (bên nhận đầu tư)
C. Giá gốc của các khoản đầu tư tài chính bao gồm: Giá mua của khoản đầu tư trừ (-) số lãi dồn tích được hưởng trước giai đoạn đầu tư
D. Giá gốc của các khoản đầu tư tài chính bao gồm: Giá mua trừ (-) số lãi dồn tích của giai đoạn trước đầu tư được hưởng cộng (+) các chi phí mua (nếu có)

Câu hỏi 835045:

Hoạt động đầu tư tài chính của doanh nghiệp là gì?

A. Là đầu tư về vốn vào doanh nghiệp khác nhằm mục đích sinh lợi
B. Là đầu tư vào hoạt động bán hàng nhằm mục đích sinh lợi
C. Là bán tài sản nhằm mục đích sinh lợi
D. Là đầu tư phát triển đội ngũ nhân viên của công ty

Câu hỏi 835044:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, các khoản đầu tư vào công ty con hiện còn phải được phân loại theo thời gian đầu tư còn lại để ghi nhận vào “Tài sản ngắn hạn” hoặc “Tài sản dài hạn” trên Bảng cân đối kế toán
B. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, các khoản đầu tư vào công ty con hiện còn được kế toán ghi nhận vào “Tài sản ngắn hạn” hoặc “Tài sản dài hạn” trên Bảng cân đối kế toán tùy thuộc vào thời gian đầu tư còn lại
C. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, toàn bộ các khoản đầu tư vào công ty con hiện còn được kế toán ghi nhận vào chỉ tiêu có mã số 251 “Đầu tư vào công ty con” (thuộc “Tài sản dài hạn”) trên Bảng cân đối kế toán
D. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, các khoản đầu tư vào công ty con hiện còn được kế toán ghi nhận vào “Tài sản ngắn hạn” hoặc “Tài sản dài hạn” trên Bảng cân đối kế toán

Câu hỏi 835043:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, giá trị của các chứng khoán kinh doanh hiện có tại thời điểm báo cáo có kỳ hạn còn lại trong vòng 01 năm được ghi nhận vào chỉ tiêu có mã số 121 “Chứng khoán kinh doanh” trên Bảng cân đối kế toán
B. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, giá trị của các chứng khoán kinh doanh hiện có tại thời điểm báo cáo được ghi nhận vào chỉ tiêu có mã số 121 “Chứng khoán kinh doanh” trên Bảng cân đối kế toán
C. Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, giá trị của các chứng khoán kinh doanh hiện có tại thời điểm báo cáo đuọc ghi vào chỉ tiêu có mã số 268 “Tài sản dài hạn khác” trên Bảng cân đối kế toán
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.