[Unable to find Component]

Kế toán tài chính II - AC02 (172)

Câu hỏi 835140:

Khi bán hàng (bán lẻ) số tiền mặt thiếu trừ thẳng vào lương nhân viên thu ngân được hạch toán như thế nào ?

A. Nợ TK334
Có TK511
Có TK333
B. Nợ TK334
Có TK111
C. Nợ TK111:
CóTK334
D. Nợ TK111:
Nợ TK334
Có TK511
Có TK333

Câu hỏi 835139:

Nhập khẩu xe ô tô, giá nhập tại Cảng 30.000USD, tỷ giá hối đoái 20.000đ/USD. Thuế nhập khẩu 10%. Số tiền thuế phải nộp là bao nhiêu?

A. 660.000.000đ
B. 60.000.000đ
C. 3.000 USD
D. 600.000.000đ

Câu hỏi 835138:

Khi mua tài sản cố định, thanh toán bằng ngoại tệ, nguyên giá tài sản được tính theo:

A. Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm mua tài sản
B. Tỉ giá ngoại tệ đầu kì
C. Tỉ giá ghi sổ của số ngoại tệ đã dùng để thanh toán
D. Tỉ giá ngoại tệ cuối kì

Câu hỏi 835137:

Khi một doanh nghiệp bán ngoại tệ, nếu phát sinh do tỷ giá hối đoái thực tế lớn hơn tỷ giá hối đoái ghi sổ, khoản chênh lệch sẽ được ghi nhận như thế nào?

A. Có TK 413
B. Nợ TK 635
C. Có TK 515
D. Nợ TK 413

Câu hỏi 835136:

Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong doanh nghiệp bao gồm:

A. Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính và chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản
B. Chênh lệch tỷ giá hối đoái từ chuyển đổi báo cáo tài chính
C. Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản
D. Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính

Câu hỏi 835135:

Khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản mục công nợ được ghi nhận như thế nào?

A. Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính trong năm sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá trên tài khoản 4131
B. Phản ánh trên báo cáo tài chính dựa vào số dư cuối năm của tài khoản 4131 sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá với nhau.
C. Ghi tăng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
D. Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính

Câu hỏi 835134:

Bên Có của các tài khoản Tiền mặt (1112), Tiền gửi ngân hàng (1122) được quy đổi và ghi sổ theo:

A. Tất cả các phương án
B. Tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp mở tài khoản giao dịch
C. Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền di động
D. Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế

Câu hỏi 835133:

Tk111 có số dư cuối kỳ như thế nào?

A. Luôn dư có
B. Luôn dư nợ
C. Có thể dư nợ và dư có
D. Không có số dư

Câu hỏi 835132:

Tk112 có số dư cuối kỳ như thế nào?

A. Không có số dư
B. Luôn dư có
C. Luôn dư nợ
D. Có thể dư nợ và dư có

Câu hỏi 835131:

Chênh lệch tỉ giá hối đoái khi đánh giá lại số dư của các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ liên quan đến hoạt động kinh doanh được hạch toán vào:

A. Doanh thu hoặc chi phí hoạt động tài chính
B. TK 4131
C. Thu nhập khác hoặc chi phí khác
D. Các câu trên đều sai

Câu hỏi 835130:

Chênh lệch tỷ giá hối đoái lãi khi bán bớt ngoại tệ được hạch toán vào tài khoản nào sau đây?

A. TK711
B. TK515
C. Tk511
D. TK635

Câu hỏi 835129:

Quan hệ thanh toán giữa doanh nghiệp với các nhà cung cấp KHÔNG bao gồm mối quan hệ thanh toán nào sau đây?

A. Người nhận thầu xây dựng cơ bản, nhận thầu sửa chữa lớn
B. Người bán vật tư, tài sản, hàng hóa.
C. Người cung cấp lao vụ, dịch vụ.
D. Phải trả cổ tức cho cổ đông

Câu hỏi 835128:

Trong doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi bán hàng chịu thuế TTĐB, giá tính thuế TTĐB là:

A. Tất cả các phương án đều sai
B. Giá bán đã có thuế GTGT và thuế TTĐB
C. Giá bán chưa có thuế GTGT nhưng đã có thuế TTĐB
D. Giá bán chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB

Câu hỏi 835127:

Khi thanh toán bù trừ các khoản phải thu nội bộ với các khoản phải trả nội bộ của cùng một đối tượng, kê toán ghi:

A. Nợ TK 336/Có TK liên quan (131,1388)
B. Nợ TK 336/Có TK 1368
C. Nợ TK liên quan (111,112,152,…)/Có TK 336
D. Nợ TK 1368/Có TK liên quan (111,112,152,…)

Câu hỏi 835126:

Khi bán hàng trả góp, trả chậm, phần doanh thu chưa thực hiện được ghi theo:

A. Chênh lệch giữa giá bán trả góp, trả chậm với tổng giá thanh toán trả ngay
B. Chênh lệch giữa giá bán trả góp, trả chậm với tổng giá thanh toán trả ngay hoặc Số lãi về bán trả góp, trả chậm
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Số lãi về bán trả góp, trả chậm

Câu hỏi 835125:

Tài khoản 341 dùng để theo dõi các khoản:

A. Nợ phải thu từ khách hàng
B. Nợ lương nhân viên
C. Vay ngân hàng, vay các tổ chức , cá nhân trong và ngoài doanh nghiệp.
D. Nợ tiền hàng

Câu hỏi 835124:

Số thuế GTGT của hàng nhập khẩu được khấu trừ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 133/Có TK 33312
B. Nợ TK 33312/Có TK 133
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Nợ TK 133/Có TK 331

Câu hỏi 835123:

TK 338 “Phải trả, phải nộp khác” phản ánh các khoản:

A. Giá trị tài sản thừa chờ xử lý
B. Các khoản phải trả phải nộp khác (doanh thu chưa thực hiện,các khoản thu hộ, giữ hộ,...)
C. BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
D. Tất cả các phương án

Câu hỏi 835122:

TK 336 “Phải trả nội bộ” dùng để phản ánh:

A. Các khoản thu hộ, chi hộ nội bộ
B. Các khoản phải trả, phải nộp nội bộ
C. Quan hệ đầu tư vốn giữa các đơn vị
D. Các khoản phải trả, phải nộp nội bộ, các khoản thu hộ, chi hộ nội bộ

Câu hỏi 835121:

Khi nhập khẩu hàng chịu đồng thời các loại thuế: thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT, giá tình thuế GTGT của hàng nhập khẩu là giá:

A. Giá nhập khẩu và thuế TTĐB
B. Giá nhập khẩu và thuế nhập khẩu
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Giá nhập khẩu, thuế NK và thuế TTĐB
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.