Khi hàng mua đã nhập kho nhưng cuối tháng chưa có hoá đơn, kế toán sẽ tiền hành ghi sổ theo giá tạm tính:
A. Nợ TK 156
Nợ TK 133
Có TK 331
B. Nợ TK 156
Có TK 331
C. Nợ TK 151
Nợ TK 133
Có TK 331
D. Nợ TK 151
Có TK 331
Tiền công tác phí của nhân viên mua hàng được hạch toán vào tài khoản:
A. Không có phương án nào đúng
B. TK 641 “Chi phí bán hang”
C. TK 1561”Giá mua hàng hóa”
D. TK 1562 “Chi phí mua hàng hóa”
Mua lô hàng trị giá 300 chưa thuế GTGT, Chiết khấu thanh toán 2%, công tác phí của bộ phận thu mua 5, trị giá lô hàng đó là:
Tại bên giao ủy thác nhập khẩu, khi chuyển tiền cho bên nhận ủy thác để nhập khẩu hàng hóa, kế toán ghi
A. Nợ TK 331/Có TK 1112, 1122
B. Nợ TK 1388/Có TK 1112, 1122
C. Nợ TK 3388/Có TK 1112, 1122
D. Nợ TK 131/Có TK 1112, 1122
Tại bên giao ủy thác nhâp khẩu, hoa hồng ủy thác phải trả cho bên nhận ủy thác được kế toán phản ánh:
A. Nợ TK 632
Nợ TK 1331
Có TK 3388
B. Nợ TK 1562
Nợ TK 1331
Có TK 3388
C. Nợ TK 1562
Nợ TK 1331
Có TK 331
D. Nợ TK 1561
Nợ TK 1331
Có TK 331
Các phương thức thanh toán quốc tế trong kinh doanh xuất- nhập khẩu:
A. Thanh toán nhờ thu
B. Tất cả các phương án
C. Thanh toán chuyển tiền
D. Thanh toán thư tín dụng
Giá CIF bao gồm
A. Giá trị của hàng hóa, chi phí bảo hiểm và cước phí vận chuyển hàng hóa đến cảng quy định
B. Giá trị của hàng hóa tại cửa khẩu xuất theo quy định
C. Giá trị của hàng hóa và chi phí bảo hiểm hàng hóa đến cảng đến theo quy định
D. Giá trị của hàng hóa và cước phí vận chuyển hàng hóa đến cảng quy định
Khi nhập khẩu hàng hóa, phí lưu kho hàng hóa tại cảng được kế toán phản ánh?
A. Tăng giá vốn hàng bán
B. Tăng chi phí thu mua hàng hóa nhập khẩu
C. Tăng giá mua của hàng nhập khẩu
D. Tăng chi phí khác
Giá thực tế của hàng nhập khẩu bao gồm:
A. Giá mua của nhập khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB (nếu có), thuế GTGT của hàng nhập khẩu
B. Giá mua của hàng nhập khẩu, các khoản thuế không được hoàn lại
C. Giá mua của hàng nhập khẩu, các khoản thuế không được hoàn lại, các chi phí phát sinh trong quá trình nhập khẩu, loại trừ các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá được hưởng
D. Giá mua của hàng nhập khẩu, các khoản thuế không được hoàn lại, các chi phí phát sinh trong quá trình nhập khẩu
Hoa hồng ủy thác nhập khẩu bên giao ủy thác phải trả cho bên nhận ủy thác, tại nhận ủy thác kế toán ghi:
A. Tăng thu nhập khác
B. Giảm chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Giảm chi phí bán hàng
D. Tăng doanh thu cung cấp dịch vụ
Tại bên giao ủy thác nhập khẩu khi nhận được thông báo về nghĩa nộp thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, Thuế BVMT phải nộp, kế toán số thuế phải nộp, ghi:
A. Nợ TK 3388/ Có TK 3332, 3333, 33381
B. Nợ TK 331/ Có TK 3332, 3333, 33381
C. Nợ TK 1561/ Có TK 3332, 3333, 33381
D. Nợ TK 1561/Có TK 331
Tại bên nhận ủy thác nhập khẩu, các khoản chi phí chi hộ bên giao ủy thác được kế toán ghi:
A. Nợ TK 131/Có TK liên quan (111, 112, 331)
B. Nợ TK 1388/Có TK liên quan (111, 112, 331..)
C. Nợ TK 1561/Có TK liên quan (111, 112, 331)
D. Nợ TK 1562/Có TK liên quan (111, 112, 331)
Trường hợp bán buôn vận chuyển thẳng không qua kho theo hình thức chuyển hàng không tham gia thanh toán. Doanh thu môi giới ghi:
A. Nợ 111,112
Có 156, 333
B. Nợ 111,112
Có 641, 333
C. Nợ 111,112
Có 632,333
D. Nợ 111,112
Có 511, 333
Các trường hợp sau được coi là hàng bán:
A. Xuất hàng hóa khuyến mại cho khách hàng
B. Tất cả các phương án
C. Xuất hàng hóa trả lương cho nhân viên
Các khoản giảm doanh thu gồm chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, doanh thu hàng bán bị trả lại được phản ánh trên TK
A. Cả ba phương án trên
B. TK 531
C. TK 521
D. TK 532
Trường hợp hàng bán có bao bì đi kèm, tính giá riêng, khi xuất kho bao bì chuyển đến cho bên mua, kế toán ghi
A. Nợ 131
Có 1532
B. Nợ 1388
Có 1532
C. Nợ 632
Có 1532
D. Nợ 641
Có 1532
Trong PP KKĐK, giá vốn hàng tiêu thụ được phản ánh tại thời điểm:
A. Trong kỳ
B. Đầu kỳ
C. Cuối kỳ
D. Không phải các phương án trên
Doanh thu hàng bán bị trả lại trong kỳ được ghi như sau:
A. Nợ 632, 333
Có 111, 131
B. Nợ 521,333
Có 111,131
C. Nợ 532, 333
Có 111,131
D. Nợ 531, 333
Có 111,131
Khi nhân viên bán hàng nộp tiền thừa hoặc thiếu, kế toán ghi nhận doanh thu bán hàng theo:
A. Hóa đơn bán hàng
B. Báo cáo bán hàng
C. Tất cả các phương án
Số tiền bán hàng nộp thừa khi chưa rõ nguyên nhân được hạch toán vào tài khoản:
A. TK 1381
B. TK 1388
C. TK 3388
D. TK 3381