Chế độ kế toán được áp dụng trong kế toán hoạt động kinh doanh thương mại nội địa:
A. TT200/2014 ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
B. QĐ48/2006 ngày 14/09/2006 cuả Bộ Tài Chính
C. QĐ15/2006 ngày 20/3/2006 cuả Bộ Tài Chính
D. TT 244/2009 ngày 31/12/2009 của Bộ tài chính
Các doanh nghiệp có thể thực hiện hoạt động xuất, nhập khẩu:
A. Trực tiếp
B. Tất cả các phương án
C. Ủy thác
D. Hỗn hợp (vừa có thể trực tiếp, vừa có thể ủy thác)
Thời điểm ghi chép hàng nhập khẩu là:
A. Thời điểm người nhập khẩu nhận hàng từ phía người xuất khẩu
B. Thời điểm người nhập khẩu đã hoàn thành các nghĩa vụ về các khoản thuế phải nộp cho hàng nhập khẩu
C. Thời điểm người nhập khẩu đã thanh toán xong tiền hàng
D. Thời điểm người nhập khẩu đã hoàn thành các thủ tục hải quan tại sân bay, cảng biển, biên giới để đưa hàng hóa vào Việt Nam
Giá trị hàng hóa nhập khẩu được ghi nhận theo:
A. Tỷ giá ghi sổ
B. Tỷ giá xuất ngoại tệ của người nhập khẩu
C. Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch ngoại tệ
D. Tỷ giá thực tế tại thời điểm người nhập khẩu thanh tóa tiền cho người bán nước ngoài
Giá FOB bao gồm
A. Giá trị của hàng hóa tại cửa khẩu xuất theo quy định
B. Giá trị của hàng hóa , chi phí bảo hiểm của hàng hóa và cước phí vận chuyển hàng hóa đến cảng quy định
C. Giá trị của hàng hóa và chi phí bảo hiểm hàng hóa đến cảng đến theo quy định
D. Giá trị của hàng hóa và cước phí vận chuyển hàng hóa đến cảng quy định
Hoa hồng ủy thác nhập khẩu phải trả cho bên nhận ủy thác, tại bên giao ủy thác kế toán ghi:
A. Tăng chi phí thu mua của hàng nhập khẩu
B. Tăng giá vốn hàng bán
C. Tăng chi phí khác
D. Tăng giá mua của hàng nhập khẩu
Thủ tục phí ngân hàng phải nộp khi nhập khẩu hàng hóa được kế toán phản ánh:
A. Tăng giá mua của hàng nhập khẩu
B. Tăng chi phí thu mua hàng hóa nhập khẩu
C. Tăng chi phí khác
D. Tăng giá vốn hàng bán
Tại bên giao ủy thác nhập khẩu, khi chuyển tiền cho bên nhận ủy thác để nhập khẩu hàng hóa, kế toán ghi
A. Nợ TK 331/Có TK 1112, 1122
B. Nợ TK 1388/Có TK 1112, 1122
C. Nợ TK 3388/Có TK 1112, 1122
D. Nợ TK 131/Có TK 1112, 1122
Tại bên giao ủy thác nhâp khẩu, hoa hồng ủy thác phải trả cho bên nhận ủy thác được kế toán phản ánh:
A. Nợ TK 632
Nợ TK 1331
Có TK 3388
B. Nợ TK 1562
Nợ TK 1331
Có TK 3388
C. Nợ TK 1562
Nợ TK 1331
Có TK 331
D. Nợ TK 1561
Nợ TK 1331
Có TK 331
Tại bên nhận ủy thác nhập khẩu, khi nhập khẩu hàng ủy thác, kế toán phản ánh giá trị hàng nhập về
A. TK 1388
B. Không hạch toán trên tài khoản mà chỉ theo dõi trên hệ thống quản trị và thuyết minh trên Báo cáo tài chính về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất của hàng nhập khẩu ủy thác, thời hạn nhập khẩu, đối tượng thanh toán...,
C. TK 1561
D. TK 131
Các phương thức thanh toán quốc tế trong kinh doanh xuất- nhập khẩu:
A. Thanh toán nhờ thu
B. Tất cả các phương án
C. Thanh toán chuyển tiền
D. Thanh toán thư tín dụng
Giá CIF bao gồm
A. Giá trị của hàng hóa, chi phí bảo hiểm và cước phí vận chuyển hàng hóa đến cảng quy định
B. Giá trị của hàng hóa tại cửa khẩu xuất theo quy định
C. Giá trị của hàng hóa và chi phí bảo hiểm hàng hóa đến cảng đến theo quy định
D. Giá trị của hàng hóa và cước phí vận chuyển hàng hóa đến cảng quy định
Khi doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa các khoản phí phải nộp cho hàng nhập khẩu như phí hải quan, phí ngân hàng... được hạch toán vào TK:
A. TK 1561
B. TK 632
C. TK 1562
D. TK 642
Khi nhập khẩu hàng hóa, phí lưu kho hàng hóa tại cảng được kế toán phản ánh?
A. Tăng giá vốn hàng bán
B. Tăng chi phí thu mua hàng hóa nhập khẩu
C. Tăng giá mua của hàng nhập khẩu
D. Tăng chi phí khác
Thuế Tiêu thụ đặc biệt phải nộp của hàng nhập khẩu được tính trên giá?
A. Giá nhập khẩu đã có thuế nhập khẩu, thuế bảo vệ môi trường (nếu có)
B. Giá giá nhập khẩu đã có thuế GTGT
C. Giá nhập khẩu đã có thuế nhập khẩu
D. Giá nhập khẩu
Thuế GTGT phải nộp của hàng nhập khẩu tại doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, được kế toán định khoản:
A. Nợ TK 133/Có 33312
B. Nợ TK 1561/Có 33312
C. Nợ TK 1562/Có 33312
D. Nợ TK 632/Có 33312
Giá thực tế của hàng nhập khẩu bao gồm:
A. Giá mua của nhập khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB (nếu có), thuế GTGT của hàng nhập khẩu
B. Giá mua của hàng nhập khẩu, các khoản thuế không được hoàn lại
C. Giá mua của hàng nhập khẩu, các khoản thuế không được hoàn lại, các chi phí phát sinh trong quá trình nhập khẩu, loại trừ các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá được hưởng
D. Giá mua của hàng nhập khẩu, các khoản thuế không được hoàn lại, các chi phí phát sinh trong quá trình nhập khẩu
Hoa hồng ủy thác nhập khẩu bên giao ủy thác phải trả cho bên nhận ủy thác, tại nhận ủy thác kế toán ghi:
A. Tăng thu nhập khác
B. Giảm chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Giảm chi phí bán hàng
D. Tăng doanh thu cung cấp dịch vụ
Tại bên giao ủy thác nhập khẩu khi nhận được thông báo về nghĩa nộp thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, Thuế BVMT phải nộp, kế toán số thuế phải nộp, ghi:
A. Nợ TK 3388/ Có TK 3332, 3333, 33381
B. Nợ TK 331/ Có TK 3332, 3333, 33381
C. Nợ TK 1561/ Có TK 3332, 3333, 33381
D. Nợ TK 1561/Có TK 331
Tại bên nhận ủy thác nhập khẩu, các khoản chi phí chi hộ bên giao ủy thác được kế toán ghi:
A. Nợ TK 131/Có TK liên quan (111, 112, 331)
B. Nợ TK 1388/Có TK liên quan (111, 112, 331..)
C. Nợ TK 1561/Có TK liên quan (111, 112, 331)
D. Nợ TK 1562/Có TK liên quan (111, 112, 331)