[Unable to find Component]

Kế toán tài chính III - AC03 (130)

Câu hỏi 835461:

Khi hàng mua đã nhập kho nhưng cuối tháng chưa có hoá đơn, kế toán sẽ tiền hành ghi sổ theo giá tạm tính:

A. Nợ TK 156
Nợ TK 133
Có TK 331
B. Nợ TK 156
Có TK 331
C. Nợ TK 151
Nợ TK 133
Có TK 331
D. Nợ TK 151
Có TK 331

Câu hỏi 835457:

Tiền công tác phí của nhân viên mua hàng được hạch toán vào tài khoản:

A. Không có phương án nào đúng
B. TK 641 “Chi phí bán hang”
C. TK 1561”Giá mua hàng hóa”
D. TK 1562 “Chi phí mua hàng hóa”

Câu hỏi 835456:

Mua lô hàng trị giá 300 chưa thuế GTGT, Chiết khấu thanh toán 2%, công tác phí của bộ phận thu mua 5, trị giá lô hàng đó là:

A. 305
B. 299
C. 300
D. 311

Câu hỏi 835444:

Tại bên giao ủy thác nhập khẩu, khi chuyển tiền cho bên nhận ủy thác để nhập khẩu hàng hóa, kế toán ghi

A. Nợ TK 331/Có TK 1112, 1122
B. Nợ TK 1388/Có TK 1112, 1122
C. Nợ TK 3388/Có TK 1112, 1122
D. Nợ TK 131/Có TK 1112, 1122

Câu hỏi 835443:

Tại bên giao ủy thác nhâp khẩu, hoa hồng ủy thác phải trả cho bên nhận ủy thác được kế toán phản ánh:

A. Nợ TK 632
Nợ TK 1331
Có TK 3388
B. Nợ TK 1562
Nợ TK 1331
Có TK 3388
C. Nợ TK 1562
Nợ TK 1331
Có TK 331
D. Nợ TK 1561
Nợ TK 1331
Có TK 331

Câu hỏi 835441:

Các phương thức thanh toán quốc tế trong kinh doanh xuất- nhập khẩu:

A. Thanh toán nhờ thu
B. Tất cả các phương án
C. Thanh toán chuyển tiền
D. Thanh toán thư tín dụng

Câu hỏi 835440:

Giá CIF bao gồm

A. Giá trị của hàng hóa, chi phí bảo hiểm và cước phí vận chuyển hàng hóa đến cảng quy định
B. Giá trị của hàng hóa tại cửa khẩu xuất theo quy định
C. Giá trị của hàng hóa và chi phí bảo hiểm hàng hóa đến cảng đến theo quy định
D. Giá trị của hàng hóa và cước phí vận chuyển hàng hóa đến cảng quy định

Câu hỏi 835438:

Khi nhập khẩu hàng hóa, phí lưu kho hàng hóa tại cảng được kế toán phản ánh?

A. Tăng giá vốn hàng bán
B. Tăng chi phí thu mua hàng hóa nhập khẩu
C. Tăng giá mua của hàng nhập khẩu
D. Tăng chi phí khác

Câu hỏi 835435:

Giá thực tế của hàng nhập khẩu bao gồm:

A. Giá mua của nhập khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB (nếu có), thuế GTGT của hàng nhập khẩu
B. Giá mua của hàng nhập khẩu, các khoản thuế không được hoàn lại
C. Giá mua của hàng nhập khẩu, các khoản thuế không được hoàn lại, các chi phí phát sinh trong quá trình nhập khẩu, loại trừ các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá được hưởng
D. Giá mua của hàng nhập khẩu, các khoản thuế không được hoàn lại, các chi phí phát sinh trong quá trình nhập khẩu

Câu hỏi 835434:

Hoa hồng ủy thác nhập khẩu bên giao ủy thác phải trả cho bên nhận ủy thác, tại nhận ủy thác kế toán ghi:

A. Tăng thu nhập khác
B. Giảm chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Giảm chi phí bán hàng
D. Tăng doanh thu cung cấp dịch vụ

Câu hỏi 835433:

Tại bên giao ủy thác nhập khẩu khi nhận được thông báo về nghĩa nộp thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, Thuế BVMT phải nộp, kế toán số thuế phải nộp, ghi:

A. Nợ TK 3388/ Có TK 3332, 3333, 33381
B. Nợ TK 331/ Có TK 3332, 3333, 33381
C. Nợ TK 1561/ Có TK 3332, 3333, 33381
D. Nợ TK 1561/Có TK 331

Câu hỏi 835432:

Tại bên nhận ủy thác nhập khẩu, các khoản chi phí chi hộ bên giao ủy thác được kế toán ghi:

A. Nợ TK 131/Có TK liên quan (111, 112, 331)
B. Nợ TK 1388/Có TK liên quan (111, 112, 331..)
C. Nợ TK 1561/Có TK liên quan (111, 112, 331)
D. Nợ TK 1562/Có TK liên quan (111, 112, 331)

Câu hỏi 835426:

Trường hợp bán buôn vận chuyển thẳng không qua kho theo hình thức chuyển hàng không tham gia thanh toán. Doanh thu môi giới ghi:

A. Nợ 111,112
Có 156, 333
B. Nợ 111,112
Có 641, 333
C. Nợ 111,112
Có 632,333
D. Nợ 111,112
Có 511, 333

Câu hỏi 835425:

Các trường hợp sau được coi là hàng bán:

A. Xuất hàng hóa khuyến mại cho khách hàng
B. Tất cả các phương án
C. Xuất hàng hóa trả lương cho nhân viên

Câu hỏi 835420:

Các khoản giảm doanh thu gồm chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, doanh thu hàng bán bị trả lại được phản ánh trên TK

A. Cả ba phương án trên
B. TK 531
C. TK 521
D. TK 532

Câu hỏi 835419:

Trường hợp hàng bán có bao bì đi kèm, tính giá riêng, khi xuất kho bao bì chuyển đến cho bên mua, kế toán ghi

A. Nợ 131
Có 1532
B. Nợ 1388
Có 1532
C. Nợ 632
Có 1532
D. Nợ 641
Có 1532

Câu hỏi 835417:

Trong PP KKĐK, giá vốn hàng tiêu thụ được phản ánh tại thời điểm:

A. Trong kỳ
B. Đầu kỳ
C. Cuối kỳ
D. Không phải các phương án trên

Câu hỏi 835416:

Doanh thu hàng bán bị trả lại trong kỳ được ghi như sau:

A. Nợ 632, 333
Có 111, 131
B. Nợ 521,333
Có 111,131
C. Nợ 532, 333
Có 111,131
D. Nợ 531, 333
Có 111,131

Câu hỏi 835415:

Khi nhân viên bán hàng nộp tiền thừa hoặc thiếu, kế toán ghi nhận doanh thu bán hàng theo:

A. Hóa đơn bán hàng
B. Báo cáo bán hàng
C. Tất cả các phương án

Câu hỏi 835414:

Số tiền bán hàng nộp thừa khi chưa rõ nguyên nhân được hạch toán vào tài khoản:

A. TK 1381
B. TK 1388
C. TK 3388
D. TK 3381
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.