Mua lô hàng trị giá 300 chưa thuế GTGT, Chiết khấu thanh toán 2%, công tác phí của bộ phận thu mua 5, trị giá lô hàng đó là:
Trong PP kế toán HTK KKĐK, chiết khấu thanh toán được hưởng ghi:
A. Nợ 111,331
Có 515
B. Nợ 111,331
Có 156
C. Nợ 111,331
Có 635
D. Nợ 515
Có 111,331
Trong PP KKĐK, trị giá mua hàng hóa
A. Bao gồm cả chi phí vận chuyển, bốc dỡ
B. Các phương án trên đều sai
C. Chỉ là giá mua trả cho người bán
D. Không bao gồm cả chi phí vận chuyển, bốc dỡ
Tiền lương phải trả cho bộ phận thu mua hàng hóa được tính vào:
A. Chi phí quản lý doanh nghiệp TK 642
B. Giá mua hàng hóa TK 1561
C. Chi phí mua hàng hóa TK 1562
D. Chi phí bán hàng TK 641
Chế độ kế toán được áp dụng trong kế toán hoạt động kinh doanh thương mại nội địa:
A. TT200/2014 ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
B. QĐ48/2006 ngày 14/09/2006 cuả Bộ Tài Chính
C. QĐ15/2006 ngày 20/3/2006 cuả Bộ Tài Chính
D. TT 244/2009 ngày 31/12/2009 của Bộ tài chính
Hàng hóa được coi là nhập khẩu trong trường hợp
A. Hàng hóa nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam và hàng hóa được đưa từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước
B. Hàng hóa vận chuyển quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu Việt Nam
C. Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại của các Chính phủ, các tổ chức, cá nhân
D. Hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan; hàng hóa đưa từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác.
Các doanh nghiệp có thể thực hiện hoạt động xuất, nhập khẩu:
A. Trực tiếp
B. Tất cả các phương án
C. Ủy thác
D. Hỗn hợp (vừa có thể trực tiếp, vừa có thể ủy thác)
Thời điểm ghi chép hàng nhập khẩu là:
A. Thời điểm người nhập khẩu nhận hàng từ phía người xuất khẩu
B. Thời điểm người nhập khẩu đã hoàn thành các nghĩa vụ về các khoản thuế phải nộp cho hàng nhập khẩu
C. Thời điểm người nhập khẩu đã thanh toán xong tiền hàng
D. Thời điểm người nhập khẩu đã hoàn thành các thủ tục hải quan tại sân bay, cảng biển, biên giới để đưa hàng hóa vào Việt Nam
Giá trị hàng hóa nhập khẩu được ghi nhận theo:
A. Tỷ giá ghi sổ
B. Tỷ giá xuất ngoại tệ của người nhập khẩu
C. Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch ngoại tệ
D. Tỷ giá thực tế tại thời điểm người nhập khẩu thanh tóa tiền cho người bán nước ngoài
Giá FOB bao gồm
A. Giá trị của hàng hóa tại cửa khẩu xuất theo quy định
B. Giá trị của hàng hóa , chi phí bảo hiểm của hàng hóa và cước phí vận chuyển hàng hóa đến cảng quy định
C. Giá trị của hàng hóa và chi phí bảo hiểm hàng hóa đến cảng đến theo quy định
D. Giá trị của hàng hóa và cước phí vận chuyển hàng hóa đến cảng quy định
Hoa hồng ủy thác nhập khẩu phải trả cho bên nhận ủy thác, tại bên giao ủy thác kế toán ghi:
A. Tăng chi phí thu mua của hàng nhập khẩu
B. Tăng giá vốn hàng bán
C. Tăng chi phí khác
D. Tăng giá mua của hàng nhập khẩu
Thủ tục phí ngân hàng phải nộp khi nhập khẩu hàng hóa được kế toán phản ánh:
A. Tăng giá mua của hàng nhập khẩu
B. Tăng chi phí thu mua hàng hóa nhập khẩu
C. Tăng chi phí khác
D. Tăng giá vốn hàng bán
Tại bên giao ủy thác nhập khẩu, khi chuyển tiền cho bên nhận ủy thác để nhập khẩu hàng hóa, kế toán ghi
A. Nợ TK 331/Có TK 1112, 1122
B. Nợ TK 1388/Có TK 1112, 1122
C. Nợ TK 3388/Có TK 1112, 1122
D. Nợ TK 131/Có TK 1112, 1122
Tại bên giao ủy thác nhâp khẩu, hoa hồng ủy thác phải trả cho bên nhận ủy thác được kế toán phản ánh:
A. Nợ TK 632
Nợ TK 1331
Có TK 3388
B. Nợ TK 1562
Nợ TK 1331
Có TK 3388
C. Nợ TK 1562
Nợ TK 1331
Có TK 331
D. Nợ TK 1561
Nợ TK 1331
Có TK 331
Tại bên nhận ủy thác nhập khẩu, khi nhập khẩu hàng ủy thác, kế toán phản ánh giá trị hàng nhập về
A. TK 1388
B. Không hạch toán trên tài khoản mà chỉ theo dõi trên hệ thống quản trị và thuyết minh trên Báo cáo tài chính về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất của hàng nhập khẩu ủy thác, thời hạn nhập khẩu, đối tượng thanh toán...,
C. TK 1561
D. TK 131
Các phương thức thanh toán quốc tế trong kinh doanh xuất- nhập khẩu:
A. Thanh toán nhờ thu
B. Tất cả các phương án
C. Thanh toán chuyển tiền
D. Thanh toán thư tín dụng
Giá CIF bao gồm
A. Giá trị của hàng hóa, chi phí bảo hiểm và cước phí vận chuyển hàng hóa đến cảng quy định
B. Giá trị của hàng hóa tại cửa khẩu xuất theo quy định
C. Giá trị của hàng hóa và chi phí bảo hiểm hàng hóa đến cảng đến theo quy định
D. Giá trị của hàng hóa và cước phí vận chuyển hàng hóa đến cảng quy định
Khi doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa các khoản phí phải nộp cho hàng nhập khẩu như phí hải quan, phí ngân hàng... được hạch toán vào TK:
A. TK 1561
B. TK 632
C. TK 1562
D. TK 642
Khi nhập khẩu hàng hóa, phí lưu kho hàng hóa tại cảng được kế toán phản ánh?
A. Tăng giá vốn hàng bán
B. Tăng chi phí thu mua hàng hóa nhập khẩu
C. Tăng giá mua của hàng nhập khẩu
D. Tăng chi phí khác
Thuế Tiêu thụ đặc biệt phải nộp của hàng nhập khẩu được tính trên giá?
A. Giá nhập khẩu đã có thuế nhập khẩu, thuế bảo vệ môi trường (nếu có)
B. Giá giá nhập khẩu đã có thuế GTGT
C. Giá nhập khẩu đã có thuế nhập khẩu
D. Giá nhập khẩu