Bút toán kết chuyển giá trị hàng hóa tồn kho đầu kỳ được ghi như sau:
A. Nợ 6112
Có 156
B. Nợ 156
Có 3381
C. Nợ 156
Có 6112
D. Nợ 156
Có 1381
Trong PP KKĐK, khi xuất kho hàng hóa gửi bán cho khách hàng ghi
A. Nợ 632
Có 6112
B. Không định khoản vì đầu kỳ đã kết chuyển hàng gửi bán rồi
C. Nợ 157
Có 6112
D. Nợ 157
Có 156
Số tiền bán hàng nộp thiếu khi chưa rõ nguyên nhân được hạch toán vào tài khoản:
A. TK 1381
B. TK 3388
C. TK 3381
D. TK 1388
Trong PP KKĐK, giá vốn hàng tiêu thụ được phản ánh:
A. Nợ TK 6112
B. Có TK 156
C. Nợ TK 632
D. Nợ TK 911
Bán lẻ hàng hoá trong kinh doanh thương mại bao gồm:
A. Bán hàng trả góp, bán hàng đại lý ký gửi
B. Bán lẻ tự phục vụ, bán hàng tự động
C. Tất cả các phương án
D. Bán lẻ thu tiền tập trung, bán lẻ thu tiền trực tiếp
Trong PP KKĐK, giá vốn hàng bán là:
A. Giá mua + Chi phí mua
B. Các phương án trên đều sai
C. Giá mua hàng hóa
D. Giá mua – Chi phí mua
Chi phí môi giới bán buôn vận chuyển thẳng không qua kho theo hình thức chuyển hàng không tham gia thanh toán:
A. Nợ 511,133
Có 111
B. Nợ 641,133
Có 111
C. Nợ 521,133
Có 111
D. Nợ 632, 133
Có 111
Các khoản trích theo lương của công nhân viên toàn đội xây lắp được kế toán phản ánh vào tài khoản:
A. Chi phí sản xuất chung
B. Chi phí nhân công trực tiếp
C. Không có đáp án nào đúng
D. Chi phí nhân công trực tiếp
Nội dung khoản mục chi phí nhân công trực tiếp trong hoạt động xây lắp bao gồm:
A. Tiền lương, tiền công, tiền thưởng thi đua và các khoản trích theo lương phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
B. Tiền lương, tiền công tiền thưởng thi đua phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
C. Tiền lương, tiền công, các khoản trích theo lương phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
D. Tiền lương, tiền công phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
Chi phí thuê ngoài máy thi công được kế toán ghi vào:
A. Bên nợ tài khoản 154
B. Bên nợ tài khoản 623
C. Bên nợ tài khoản 621
D. Bên nợ tài khoản 627