Khi xuất dùng đồ dùng, dụng cụ phục vụ thi công kế toán ghi:
A. Tăng chi phí sử dụng máy thi công
B. Tăng chi phí sản xuất chung
C. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Tăng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Doanh thu của hợp đồng xây dựng bao gồm:
A. Các khoản tiền thưởng và các khoản thanh toán khác nếu các khoản này có khả năng làm thay đổi doanh thu
B. Doanh thu ban đầu được ghi trong hợp đồng
C. Các khoản tăng, giảm khi thực hiện hợp đồng
D. Tất cả các phương án
Chi phi sử dụng máy thi công vượt định mức được kế toán định khoản:
A. Nợ TK 632
Có TK 623
B. Nợ TK 811
Có TK 623
C. Nợ TK 154
Có TK 623
D. Nợ TK 138
Có TK 623
Chi phí trả cho công nhân vận chuyển vật tư phục vụ xây dựng được kế toán ghi:
A. Tăng chi phí xây dựng cơ bản dở dang
B. Tăng chi phí sản xuất chung
C. Tăng chi phí nhân công trực tiếp
D. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
Khi hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch, cuối kỳ nhà thầu phải:
A. Căn cứ vào hóa đơn GTGT do chủ đầu tư chuyển đến để xác định doanh thu
B. Cùng với chủ đầu tư xác định phần khối lượng công việc xây lắp đã hoàn thành để lập hóa đơn GTGT
C. Nhà thầu tự lựa chọn phương pháp xác định phần công việc hoàn thành để xác định doanh thu mà không cần xác nhận của chủ đầu tư
D. Không có đáp án nào đúng
Trường hợp doanh nghiệp xây dựng theo hình thức giao khoán nội bộ, khi đơn vị nhận khoán có tổ chức công tác kế toán riêng và phân cấp quản lý, giá trị tiền vốn, vật tư nhận khoán được kế toán định khoản:
A. Nợ TK liên quan
Có TK 331
B. Nợ TK liên quan
Có TK 3388
C. Chỉ mở sổ theo dõi riêng, không hạch toán tăng tài sản, tiền vốn nhận về
D. Nợ TK liên quan
Có TK 336 8(chi tiết)
Khi hợp đồng xây dựng quy định bên nhận thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch, doanh thu của phần công việc hoàn thành được xác định dựa trên:
A. Thỏa thuận với chủ đầu tư
B. Cơ sở tiến độ thanh toán theo kế hoạch đã được quy định trong hợp đồng
C. Số tiền chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu
D. Khối lượng công việc đã hoàn thành do nhà thầu tự xác định theo những phương pháp thích hợp
Trường hợp doanh nghiệp xây dựng theo hình thức giao khoán nội bộ, khi đơn vị nhận khoán có tổ chức công tác kế toán riêng và phân cấp quản lý, giá trị tiền vốn, vật tư giao cho đơn vị nhận khoán được kế toán định khoản:
A. Nợ TK 131
Có TK liên quan
B. Nợ TK 1361(chi tiết)
Có TK liên quan
C. Nợ TK 141(chi tiết)
Có TK liên quan
D. Nợ TK 138(1388)
Có TK liên quan
Khi hợp đồng xây dựng quy định bên nhận thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch, các phương pháp mà bên nhận thầu có thể lựa chọn để xác định phần công việc hoàn thành:
A. Phương pháp đánh giá phần công việc hoàn thành
B. Phương pháp tỷ lệ phần trăm giữa khối lượng xây lắp đã hoàn thành so với tổng khối lượng xây lắp phải hoàn thành của hợp đồng
C. Phương pháp tỷ lệ phần trăm giữa chi phí thực tế đã phát sinh của phần công việc hoàn thành tại một thời điểm với tổng chi phí dự toán của hợp đồng
D. Tất cả các phương án
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp xây lắp công trình vượt định mức được kế toán định khoản:
A. Nợ TK 154/
Có TK 621
B. Nợ TK 152/
Có TK 621
C. Nợ TK 632/
Có TK 621
D. Nợ TK 811/
Có TK 621
Chi phí sửa chữa thường xuyên máy thi công được kế toán phản ánh
A. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Tăng chi phí sử dụng máy thi công
C. Tăng chi phí sản xuất chung
D. Tăng chi phí khác
Chi phí thuê ngoài máy thi công được kế toán ghi vào:
A. Bên nợ tài khoản 154
B. Bên nợ tài khoản 623
C. Bên nợ tài khoản 621
D. Bên nợ tài khoản 627
Nội dung khoản mục chi phí nhân công trực tiếp trong hoạt động xây lắp bao gồm:
A. Tiền lương, tiền công, tiền thưởng thi đua và các khoản trích theo lương phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
B. Tiền lương, tiền công tiền thưởng thi đua phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
C. Tiền lương, tiền công, các khoản trích theo lương phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
D. Tiền lương, tiền công phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
Các khoản trích theo lương của công nhân viên toàn đội xây lắp được kế toán phản ánh vào tài khoản:
A. Chi phí sản xuất chung
B. Chi phí nhân công trực tiếp
C. Không có đáp án nào đúng
D. Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí môi giới bán buôn vận chuyển thẳng không qua kho theo hình thức chuyển hàng không tham gia thanh toán:
A. Nợ 511,133
Có 111
B. Nợ 641,133
Có 111
C. Nợ 521,133
Có 111
D. Nợ 632, 133
Có 111
Trong PP KKĐK, giá vốn hàng bán là:
A. Giá mua + Chi phí mua
B. Các phương án trên đều sai
C. Giá mua hàng hóa
D. Giá mua – Chi phí mua
Bán lẻ hàng hoá trong kinh doanh thương mại bao gồm:
A. Bán hàng trả góp, bán hàng đại lý ký gửi
B. Bán lẻ tự phục vụ, bán hàng tự động
C. Tất cả các phương án
D. Bán lẻ thu tiền tập trung, bán lẻ thu tiền trực tiếp
Trong PP KKĐK, giá vốn hàng tiêu thụ được phản ánh:
A. Nợ TK 6112
B. Có TK 156
C. Nợ TK 632
D. Nợ TK 911
Số tiền bán hàng nộp thiếu khi chưa rõ nguyên nhân được hạch toán vào tài khoản:
A. TK 1381
B. TK 3388
C. TK 3381
D. TK 1388
Trong PP KKĐK, khi xuất kho hàng hóa gửi bán cho khách hàng ghi
A. Nợ 632
Có 6112
B. Không định khoản vì đầu kỳ đã kết chuyển hàng gửi bán rồi
C. Nợ 157
Có 6112
D. Nợ 157
Có 156