[Unable to find Component]

Kế toán tài chính III - AC03 (130)

Câu hỏi 835413:

Doanh thu được ghi nhận khi:

A. Phụ thuộc vào phương pháp kế toán HTK KKTX hay KKĐK của doanh nghiệp
B. Phụ thuộc vào phương pháp tính thuế GTGT của doanh nghiệp
C. Thỏa mãn các điều kiện ghi nhận doanh thu theo quy định
D. Tất cả các đáp án trên đều sai.

Câu hỏi 835412:

Bán buôn chuyển hàng chờ chấp nhận là phương thức:

A. Khi bên mua nhận được hàng và thanh toán tiền hàng hoặc chấp nhận thanh toán tiền hàng, số hàng này được coi là đã bán
B. Số hàng chuyển đi vẫn thược quyền sở hữu của bên bán
C. Tất cả các phương án
D. Bên bán chuyển hàng đến cho bên mua tới một địa điểm quy định trong hợp đồng

Câu hỏi 835411:

Giá bán hàng hoá trong hoạt động thương mại thường được xác định:

A. Giá mua + lợi nhuận gộp của doanh nghiệp
B. Giá mua + Thuế GTGT đầu ra
C. Giá mua + Thặng số thương mại
D. Giá mua + Thuế GTGT đầu vào

Câu hỏi 835410:

Trong doanh nghiệp thương mại, doanh thu chủ yếu gồm:

A. Doanh thu bán thành phẩm
B. Doanh thu trợ cấp trợ giá
C. Doanh thu cung cấp dịch vụ
D. Doanh thu bán hàng hóa

Câu hỏi 835409:

Trong PP KKĐK, khi nhập kho hàng bán trả lại trong kỳ, kế toán ghi:

A. Nợ 6112
Có 632
B. Không định khoản
C. Nợ 156
Có 6112
D. Nợ 156
Có 632

Câu hỏi 835408:

Chi phí vận chuyển hàng đến cho Công ty M bên bán chịu đã chi bằng tiền mặt 2 triệu đồng. Kế toán ghi

A. Nợ 1388: 2
Có 111: 2
B. Nợ 641: 2
Có 111: 2
C. Nợ 157: 2
Có 111: 2
D. Nợ 632: 2
Có 111: 2

Câu hỏi 835407:

Bút toán kết chuyển giá trị hàng hóa tồn kho đầu kỳ được ghi như sau:

A. Nợ 6112
Có 156
B. Nợ 156
Có 3381
C. Nợ 156
Có 6112
D. Nợ 156
Có 1381

Câu hỏi 835406:

Trong PP KKĐK, khi xuất kho hàng hóa gửi bán cho khách hàng ghi

A. Nợ 632
Có 6112
B. Không định khoản vì đầu kỳ đã kết chuyển hàng gửi bán rồi
C. Nợ 157
Có 6112
D. Nợ 157
Có 156

Câu hỏi 835405:

Số tiền bán hàng nộp thiếu khi chưa rõ nguyên nhân được hạch toán vào tài khoản:

A. TK 1381
B. TK 3388
C. TK 3381
D. TK 1388

Câu hỏi 835404:

Trong PP KKĐK, giá vốn hàng tiêu thụ được phản ánh:

A. Nợ TK 6112
B. Có TK 156
C. Nợ TK 632
D. Nợ TK 911

Câu hỏi 835403:

Bán lẻ hàng hoá trong kinh doanh thương mại bao gồm:

A. Bán hàng trả góp, bán hàng đại lý ký gửi
B. Bán lẻ tự phục vụ, bán hàng tự động
C. Tất cả các phương án
D. Bán lẻ thu tiền tập trung, bán lẻ thu tiền trực tiếp

Câu hỏi 835402:

Trong PP KKĐK, giá vốn hàng bán là:

A. Giá mua + Chi phí mua
B. Các phương án trên đều sai
C. Giá mua hàng hóa
D. Giá mua – Chi phí mua

Câu hỏi 835401:

Chi phí môi giới bán buôn vận chuyển thẳng không qua kho theo hình thức chuyển hàng không tham gia thanh toán:

A. Nợ 511,133
Có 111
B. Nợ 641,133
Có 111
C. Nợ 521,133
Có 111
D. Nợ 632, 133
Có 111

Câu hỏi 835400:

Các khoản trích theo lương của công nhân viên toàn đội xây lắp được kế toán phản ánh vào tài khoản:

A. Chi phí sản xuất chung
B. Chi phí nhân công trực tiếp
C. Không có đáp án nào đúng
D. Chi phí nhân công trực tiếp

Câu hỏi 835399:

Nội dung khoản mục chi phí nhân công trực tiếp trong hoạt động xây lắp bao gồm:

A. Tiền lương, tiền công, tiền thưởng thi đua và các khoản trích theo lương phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
B. Tiền lương, tiền công tiền thưởng thi đua phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
C. Tiền lương, tiền công, các khoản trích theo lương phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp
D. Tiền lương, tiền công phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp

Câu hỏi 835398:

Chi phí thuê ngoài máy thi công được kế toán ghi vào:

A. Bên nợ tài khoản 154
B. Bên nợ tài khoản 623
C. Bên nợ tài khoản 621
D. Bên nợ tài khoản 627

Câu hỏi 835397:

Chi phí sửa chữa thường xuyên máy thi công được kế toán phản ánh

A. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Tăng chi phí sử dụng máy thi công
C. Tăng chi phí sản xuất chung
D. Tăng chi phí khác

Câu hỏi 835396:

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp xây lắp công trình vượt định mức được kế toán định khoản:

A. Nợ TK 154/
Có TK 621
B. Nợ TK 152/
Có TK 621
C. Nợ TK 632/
Có TK 621
D. Nợ TK 811/
Có TK 621

Câu hỏi 835395:

Khi hợp đồng xây dựng quy định bên nhận thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch, các phương pháp mà bên nhận thầu có thể lựa chọn để xác định phần công việc hoàn thành:

A. Phương pháp đánh giá phần công việc hoàn thành
B. Phương pháp tỷ lệ phần trăm giữa khối lượng xây lắp đã hoàn thành so với tổng khối lượng xây lắp phải hoàn thành của hợp đồng
C. Phương pháp tỷ lệ phần trăm giữa chi phí thực tế đã phát sinh của phần công việc hoàn thành tại một thời điểm với tổng chi phí dự toán của hợp đồng
D. Tất cả các phương án

Câu hỏi 835394:

Trường hợp doanh nghiệp xây dựng theo hình thức giao khoán nội bộ, khi đơn vị nhận khoán có tổ chức công tác kế toán riêng và phân cấp quản lý, giá trị tiền vốn, vật tư giao cho đơn vị nhận khoán được kế toán định khoản:

A. Nợ TK 131
Có TK liên quan
B. Nợ TK 1361(chi tiết)
Có TK liên quan
C. Nợ TK 141(chi tiết)
Có TK liên quan
D. Nợ TK 138(1388)
Có TK liên quan
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.