Kế toán tài chính III - AC03 (130)
Trong nhà hàng, chi phí hương liệu để tẩm ướp thực phẩm được phản ánh vào khoản mục chi phí:
A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B. Giá vốn hàng bán
C. Chi phí sản xuất chung
D. Chi phí khác
Khách sạn Hòa bình có 3 loại buồng cho thuê. Giá cho thuê buồng loại 1, 2, 3 tương ứng là 400.000 đồng, 300.000 đồng và 250.000 đồng/ ngày đêm. Biết rằng buồng loại 3 có hệ số = 1. Hãy cho biết hệ số buồng loại 1 và 2:
A. 1,8 và 1,2
B. 1,6 và 1,25
C. 1,6 và 1,2
D. 1,2 và 1,6
Trong doanh nghiệp kinh doanh du lịch, chi phí thuê phương tiện vận tải để chuyên chở khách trong chuyến du lịch được kế toán ghi:
A. Tăng chi phí bán hàng
B. Tăng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C. Tăng chi phí khác
D. Tăng chi phí sản xuất chung
Trong doanh nghiệp kinh doanh vận tải, khi trích trước chi phí săm lốp được kế toán ghi:
A. Nợ TK 621 Có TK 335
B. Nợ TK 627 Có TK 335
C. Nợ TK 642 Có TK 335
D. Nợ TK 632 Có TK 335
Doanh thu của hàng xuất khẩu được xác định theo:
A. Giá bán của hàng xuất khẩu tại cửa nhập xuất theo quy định sau khi trừ đi chi phí vận chuyển hàng xuất khẩu
B. Giá bán của hàng xuất khẩu tại cửa nhập xuất theo quy định sau khi trừ đi chi phí bảo hiểm hàng xuất khẩu
C. Giá bán của hàng xuất khẩu tại cửa khẩu xuất theo quy định
D. Giá bán của hàng xuất khẩu tại cửa khẩu nhập theo quy định
Tại bên nhận ủy thác xuất khẩu, số thuế xuất khẩu phải nộp được kế toán phản ánh:
A. Nợ TK 1388/Có TK 3333
B. Nợ TK 3388/Có TK 3333
C. Nợ TK 131/Có TK 3333
D. Không phải phản ánh
Thủ tục phí hải quan phải nộp cho hàng xuất khẩu được kế toán phản ánh:
A. Nợ TK 641
B. Nợ TK 635
C. Nợ TK 632
D. Nợ TK 642
Tại bên nhận ủy thác xuất khẩu, khi nhận tiền của bên giao ủy thác để nộp các khoản thuế, kế toán ghi:
A. Nợ TK 111, 112/ Có TK 3388
B. Nợ TK 111, 112/ Có TK 331
C. Nợ TK 111, 112/ Có TK 1388
D. Nợ TK 111, 112/ Có TK 131
Căn cứ để ghi vào bên nợ của tài khoản 337 “Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng” là:
A. Chứng từ thu tiền của khách hàng
B. Chứng từ xác định doanh thu tương ứng với phần công việc đã hoàn thành
C. Hóa đơn GTGT theo tiến độ kế hoạch
D. Không có đáp án nào đúng
Chi phí bảo hiểm cho khách du lịch được định khoản:
A. Nợ TK 627 Có TK 3383
B. Nợ TK 622 Có TK 3383
C. Nợ TK 621 Có TK 111, 112, 131
D. Nợ TK 642 Có TK 111, 112, 131
Trong hoạt động du lịch lữ hành, chi phí tiền ăn, nghỉ cho khách du lịch được kế toán ghi:
A. Tăng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B. Tăng chi phí khác
C. Tăng chi phí bán hàng
D. Tăng chi phí sản xuất chung
Tại một nhà hàng, chi phí may đồng phục cho nhân viên bán hàng được kế toán phản ánh
A. Tăng chi phí khác
B. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Tăng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
D. Tăng chi phí sản xuất chung
Chi phí thu mua hàng hóa bao gồm:
A. Chi phí vận chuyển bốc dỡ, chi phí của bộ phận thu mua
B. Hao hụt trong định mức trong quá trình thu mua
C. Tất cả các phương án
D. Chi phí thuê kho, thuê bãi, tiền phạt lưu kho, lưu bãi,...
Trong doanh nghiệp thương mại kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, để phán ánh tình hình biến động hàng hóa trong kỳ, kế toán sử dụng tài khoản:
A. TK 6112
B. TK 632
C. TK 6111
D. Không phải các tài khoản trên
Hoạt động chủ yếu trong doanh nghiệp thương mại là:
A. Hoạt động sản xuất
B. Hoạt động lưu chuyển hàng hóa
C. Tất cả các phương án
D. Hoạt động cung cấp dịch vụ
Trong PP kế toán HTK KKĐK, chi phí mua hàng được hạch toán như sau
A. Nợ 6112 Nợ 133 Có 331
B. Nợ 632 Nợ 133 Có 331
C. Nợ 1562 Nợ 133 Có 331
D. Nợ 641 Nợ 133 Có 331
Các trường hợp sau được coi là hàng mua:
A. Tất cả các phương án
B. Hàng hóa hao hụt trong quá trình mua theo hợp đồng bên mua chịu
C. Hàng mua về vừa để bán, vừa để tiêu dùng trong nội bộ doanh nghiệp mà chưa phân biệt rõ giữa các mục đích thì vẫn coi là hàng mua.
Trường hợp mua hàng bán thẳng, giá trị hàng mua được kế toán ghi như sau:
A. Nợ 157 Nợ 133 Có 111,331
B. Nợ 1561 Nợ 133 Có 111,331
C. Nợ 6112 Nợ 133 Có 111,331
D. Nợ 632 Nợ 133 Có 111,331
Khi mua hàng, đã nhận được hoá đơn, nhưng đến cuối tháng hàng chưa về đến doanh nghiệp, kế toán căn cứ vào bộ chứng từ mua hàng sẽ ghi nhận trị giá hàng đang đi đường như sau:
A. Nợ TK 156 Nợ TK 133 Có TK 111…
B. Nợ TK 151 Có TK 156
C. Nợ TK 156 Có TK 151
D. Nợ TK 151 Nợ TK 133 Có TK 111…
Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng ghi:
A. Nợ TK 111, 112 Có TK 156
B. Nợ TK 111, 112 Có TK 515
C. Nợ TK 111,112 Có TK 515 Có TK 333
D. Nợ TK 156 Có TK 111,112