Khu vực mậu dịch tự do (FTA) là khu vực mà:
A. hàng hóa và thương mại dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên
B. các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan, hàng hóa và dịch vụ, vốn, sức lao động được tự do di chuyển giữa các nước thành viên
C. hàng hóa và lao động được di chuyển tự do giữa các nước thành viên
D. vốn và sức lao động được di chuyển tự do giữa các nước thành viên
Tạo lập thương mại làm
A. nâng cao phúc lợi của người tiêu dùng
B. phúc lợi của người tiêu dùng không đổi
C. giảm phúc lợi của người tiêu dùng
D. phúc lợi của người tiêu dùng = 0
Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN (AFTA) hiện nay được coi là hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào?
A. Thị trường chung (common Market)
B. Khu vực mậu dịch tự do (FTA)
C. Liên minh kinh tế (Economic Union)
D. Đồng minh thuế quan (Custom Union)
Tác động tiêu cực của toàn câu hóa là:
A. Giá cả bị hạ thấp
B. Tạo thất nghiệp tại các nước đã phát triển
C. Công nghệ, kỹ năng quản trị bị chuyển giao
D. Tạo môi trường cạnh tranh
Lợi ích của Việt Nam khi gia nhập WTO là:
A. Gia tăng được khoảng cách xã hội
B. Né tránh được sự kiểm soát của chính phủ
C. Mở rộng được thị trường
D. Tăng giá cả hàng hóa
Thị trường chung (common Market) là khu vực mà:
A. hàng hóa, dịch vụ, vốn, sức lao động được tự do trong khối, các nước thành viên, phát hành đồng tiền chung, thống nhất chính sách thuế quan, chính sách tiền tệ,chính sách kinh tế
B. hàng hóa và dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên
C. hàng hóa và dịch vụ, vốn, sức lao động được tự do trong khối; đồng thời các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan với các nước ngoài khối
D. hàng hóa và dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên, các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan với các nước ngoài khối
Hình thức hội nhập khu vực nào dưới đây hình thành được cơ cấu kinh tế khu vực?
A. Liên minh hải quan
B. Liên minh kinh tế
C. Khu vực thương mại tự do
D. Thị trường chung
Liên minh kinh tế xuất hiện trong tổ chức nào dưới đây?
A. EU
B. WTO
C. AFTA
D. NOFTA
Quốc gia này được coi là dồi dào tương đối về lao động hơn quốc gia kia khi:
A. tỷ lệ L/K của nước đó nhỏ hơn nước kia
B. có đông dân hơn
C. tỷ lệ L/K của nước đó lớn hơn nước kia
D. có mức lương cao hơn
Lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng là điểm mà
A. Đường bàng quan tiếp xúc với với đường đồng lượng
B. Đường giới hạn khả năng sản xuất tiếp xúc với đường đồng lượng
C. Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách
D. Đường giới hạn khả năng sản xuất tiếp xúc với đường ngân sách
Hạn chế xuất khẩu tự nguyện (VER) khác hạn ngạch nhập khẩu (Quota) ở điểm:
A. Về hình thức, VER mang tính tự nguyện còn Quota mang tính bắt buộc
B. VER hạn chế số lượng hàng nhập khẩu còn Quota thì hạn chế giá trị hàng nhập khẩu
C. Quota cản trở tự do hóa thương mại còn VER thì không
D. VER hạn chế số lượng hàng xuất khẩu của 1 nước còn Quota thì hạn chế giá trị hàng nhập khẩu của nước đó
Hạn chế xuất khẩu tự nguyện về bản chất là:
A. biện pháp tự nguyện do nước xuất khẩu đưa ra để hạn chế xuất khẩu
B. biện pháp bắt buộc do nước nhập khẩu đưa ra để hạn chế nhập khẩu
C. biện pháp tự nguyện do nước nhập khẩu đưa ra để hạn chế xuất khẩu
D. biện pháp bắt buộc do nước nhập khẩu đưa ra để hạn chế xuất khẩu
Theo Adam Smith, một nước có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất một hàng hóa được hiểu là
A. Năng suất lao động để sản xuất hàng hoá đó cao hơn so với nước khác
B. Tiền công bình quân của nước đó là thấp hơn so với nước khác
C. Năng suất lao động để sản xuất hàng hoá đó thấp hơn so với nước khác
D. Chi phí cơ hội để sản xuất hàng hoá đó nhỏ hơn so với nước khác
Trong mô hình lợi thế so sánh của David Ricardo:
A. đường giới hạn khả năng sản xuất là đường cong lồi so với gốc tọa độ và có chi phí cơ hội là không đổi
B. đường giới hạn khả năng sản xuất là đường cong lồi so với gốc tọa độ
C. đường giới hạn khả năng sản xuất là đường cong lồi so với gốc tọa độ và có chi phí cơ hội tăng dần
D. đường giới hạn khả năng sản xuất là đường thẳng và có chi phí cơ hội là không đổi
Đâu là một trong các giả định mà Heckscher-Ohlin đưa ra trong mô hình của mình:
A. vốn và lao động được di chuyển tự do trong nước mà không ra nước ngoài
B. chỉ có 2 quốc gia sản xuất hai loại hàng hóa bằng công nghệ khác nhau
C. chỉ có vốn (K) là yếu tố duy nhất tạo nên giá trị sản phẩm
D. chỉ có lao động (L) là yếu tố duy nhất tạo nên giá trị sản phẩm
Di chuyển vốn chính thức là hình thức di chuyển vốn được tiến hành bởi
A. Ngân hàng thương thương mại
B. doanh nghiệp liên doanh
C. Ngân hàng trung ương
D. doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài
Đối với nước nhận đầu tư, FDI có hiệu ứng tích cực là:
A. Tăng tỷ suất lợi nhuận
B. Tạo công ăn việc làm ở trong nước
C. Tránh được các ràm cản thương mại
D. Ảnh hưởng đến sản lượng của ngành
Trong đầu tư quốc tế:
A. vốn có thể tồn tại dưới các dạng: tiền, hiện vật, phi hiện vật
B. vốn chỉ tồn tại dưới dạng cổ phiếu, trái phiếu chính phủ
C. vốn chỉ tồn tại dưới dạng tiền
D. vốn chỉ tồn tại dưới dạng hiện vật
Để có thể thu hút thật nhiều các nhà đầu tư đến Việt Nam, Việt Nam KHÔNG cần phải:
A. đầu tư mua thật nhiều vũ khí trang bị cho quốc phòng
B. đảm bảo môi trường đầu tư thông thoáng, thuận lợi
C. thực hiện nhất quán chủ trương phát triển nền kinh tế nhiều thành phần định hướng xã hội chủ nghĩa
D. giữ vững ổn định về chính trị, xã hội
Trong trao đổi quốc tế về vốn, những nhận định nào sau đây đúng?
A. Hai bên chỉ trao đổi quyền sở hữu vốn
B. Hai bên chỉ trao đổi kinh nghiệm kinh doanh
C. Hai bên chỉ trao đổi kinh nghiệm quản lý vốn
D. Hai bên chỉ trao đổi quyền sử dụng vốn