Kinh tế vĩ mô - EG14 (171)
Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công cụ của chính sách tiền tệ thu hẹp
A. NHTƯ bán trái phiếu chính phủ
B. Giảm giá đồng nội tệ trên thị trường ngoại hối.
C. Ngân hàng trung ương (NHTƯ) khuyến khích các ngân hàng thương mại cho vay.
D. NHTƯ mua trái phiếu chính phủ
Giả sử ngân hàng trung ương và chính phủ theo đuổi những mục tiêu trái ngược nhau đối với tổng cầu. Nếu chính phủ tăng thuế, thì ngân hàng trung ương phải:
A. Yêu cầu chính phủ giảm chi tiêu.
B. Tăng lãi suất cơ bản
C. Mua trái phiếu chính phủ.
D. Bán trái phiếu chính phủ
Chỉ tiêu nào dưới đây được coi là quan trọng nhất để đánh giá thành tựu kinh tế của một quốc gia trong dài hạn
A. Tăng trưởng GDP danh nghĩa.
B. Tăng trưởng GDP thực tế bình quân đầu người
C. Tăng trưởng khối lượng tư bản.
D. Tăng trưởng GDP thực tế.
Để nâng cao mức sống cho người dân của một quốc gia, thì chính phủ nên làm điều gì sau đây:
A. Phát triển giáo dục
B. Tất cả các đáp án đều đúng
C. Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư
D. Mở cửa và hội nhập kinh tế quốc tế.
Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn.
A. Sự thay đổi khối lượng tư bản
B. Sự thay đổi công nghệ
C. Sự thay đổi tiền lương danh nghĩa.
D. Sự thay đổi cung về lao động.
Câu nào dưới đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa GNP và NNP?
A. NNP luôn lớn hơn GNP.
B. NNP lớn hơn GNP nếu mức giá giảm
C. NNP lớn hơn GNP nếu mức giá tăng.
D. NNP không thể lớn hơn GNP.
Chỉ số điều chỉnh GDP được tính bởi công thức:
A. GDP danh nghĩa trừ đi GDP thực tế
B. GDP danh nghĩa chia cho GDP thực tế
C. GDP danh nghĩa cộng với GDP thực tế
D. GDP danh nghĩa nhân với GDP thực tế
Nhận định nào sau đây chính xác
A. Chỉ doanh nghiệp mới cần vay tiền trên thị trường tài chính
B. Thị trường tài chính do các doanh nghiệp cần vốn và thừa vốn gặp nhau
C. Hệ thống tài chính thể hiện nối kết giữa người tiết kiệm và người đi vay
D. Doanh nghiệp trong nước cần vốn hơn doanh nghiệp nước ngoài
Cung tiền tệ giảm sẽ làm cho
A. Tăng lãi suất và tăng đầu tư.
B. Giảm lãi suất và tăng đầu tư
C. Tăng lãi suất và giảm đầu tư
D. Giảm lãi suất và giảm đầu tư.
Thất nghiệp tăng và lạm phát tăng là đặc điểm của lạm phát
A. Trong ngắn hạn
B. Trong dài hạn
C. Do chi phí đẩy
D. Do cầu kéo
Câu nào dưới đây là đúng khi đề cập đến mối quan hệ giữa MPC và MPS?
A. Nếu MPS giảm, thì MPC cũng giảm
B. Nếu MPC tăng, thì MPS cũng tăng
C. MPC - MPS = 1
D. MPC + MPS = 1
Khi đầu tư của nước ngoài vào Việt Nam tăng thì
A. GDP của Việt Nam sẽ tăng chậm hơn GNP
B. Xuất khẩu tăng
C. GDP của Việt Nam sẽ tăng nhanh hơn GNP
D. Xuất khẩu giảm
Hoạt động NHTW mua trái phiếu sẽ dẫn đến
A. Lãi suất tăng và GDP tăng
B. Lãi suất tăng và GDP giảm
C. Lãi suất giảm và GDP giảm
D. Lãi suất giảm và GDP tăng
Thất nghiệp và lạm phát có mối quan hệ nghịch chiều khi
A. Lạm phát do chi tiêu chính phủ tăng
B. Lạm phát do chi phí sản xuất giảm
C. Lạm phát trong ngắn hạn
D. Lạm phát trong dài hạn
Vào thời điểm 1/7/2004 tại Việt Nam, số người có việc làm là 41,6 triệu, số người thất nghiệp là 0,9 triệu. Tổng dân số là 82 triệu người. Số người ngoài tuổi lao động chiếm 45% dân số. Với dữ liệu này, hãy cho biết tỷ lệ thất nghiệp bằng:
A. 2,00%
B. Không đủ dữ liệu.
C. 16%
D. 2,12%
Trong điều kiện ngân hàng thương mại dự trữ một phần thì mô hình cung ứng tiền tệ có:
A. Hai biến số ngoại sinh là H và Rb
B. Ba biến số ngoại sinh là H, Ra và
C. Ba biến số ngoại sinh là H, Rb và
D. Một biến số ngoại sinh là cơ số tiền.
Trong dài hạn, mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp là:
A. Không có mối quan hệ
B. Tất cả các đáp án trên đều đúng
C. Nghịch chiều
D. Thuận chiều
Vào thời điểm 1/7/2004 tại Việt Nam, số người có việc làm là 41,6 triệu, số người thất nghiệp là 0,9 triệu. Tổng dân số là 82 triệu người. Số người ngoài tuổi lao động chiếm 45% dân số. Với dữ liệu này, hãy cho biết tỷ lệ tham gia lực lượng lao động bằng:
A. Không đủ dữ liệu.
B. 55%
C. 94,2%
D. 97,9%
Để tính được phần đóng góp của một doanh nghiệp vào GDP, ta phải lấy giá trị tổng sản lượng của doanh nghiệp trừ đi:
A. Khấu hao.
B. Chi tiêu cho các sản phẩm trung gian
C. Tất cả các đáp án trên đều đúng
D. Toàn bộ thuế gián thu.
Đường Phillips trong ngắn hạn có phương trình sau:
A.
B. gp = -u + gp*
C. gp = gp* (u – u*)
D. gp = u - u*