Kinh tế vĩ mô - EG14 (171)

Câu hỏi 25035:

Giá trị gia tăng của một công ty được tính bằng:

A. Giá trị tổng sản lượng trừ đi chi tiêu mua các sản phẩm trung gian
B. Lợi nhuận của công ty đó
C. Doanh thu của công ty đó
D. Bằng 0 xét trong dài hạn

Câu hỏi 25034:

Cách tính GDP danh nghĩa là

A. Đo lường toàn bộ sản lượng cuối cùng mà nền kinh tế sản xuất ra.
B. Tính theo giá thị trường hiện hành.
C. Tính giá trị của tất cả các hàng hóa sản xuất ra
D. Tính giá trị sản phẩm trung gian.

Câu hỏi 25025:

Khi Chính phủ giảm chi tiêu cho quốc phòng thì

A. Mức giá chung giảm và GDP tăng
B. Mức giá chung giảm Là GDP giảm
C. Mức giá chung tăng và GDP tăng
D. Mức giá chung tăng và GDP giảm

Câu hỏi 622294:

Cho biết yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP danh nghĩa?

A. Thường tính cho thời hạn một năm.
B. Không tính giá trị sản phẩm trung gian.
C. Đo lường toàn bộ sản lượng cuối cùng mà nền kinh tế sản xuất ra.
D. Tính theo giá thời kỳ gốc

Câu hỏi 622293:

Chỉ số điều chỉnh GNP được tính bởi công thức:

A. GNP danh nghĩa nhân với GNP thực tế
B. GNP danh nghĩa cộng với GNP thực tế
C. GNP danh nghĩa trừ đi GNP thực tế
D. GNP danh nghĩa chia cho GNP thực tế

Câu hỏi 622292:

GDP danh nghĩa sẽ tăng:

A. Khi mức giá chung tăng và/hoặc lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn
B. Chỉ khi cả mức giá chung và lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra đều tăng.
C. Chỉ khi lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn.
D. Chỉ khi mức giá chung tăng

Câu hỏi 622291:

GDP thực tế tăng thể hiện

A. Xuất khẩu tăng
B. Cơ cấu kinh tế thay đổi
C. Quy mô sản lượng nền kinh tế tăng
D. Giá cả hàng hóa tăng

Câu hỏi 622288:

Đối với người cho vay thì lãi suất đại diện cho.

A. Phần thưởng cho việc trì hoãn tiêu dùng
B. Phần thưởng cho việc chấp nhận một mức sống vĩnh viễn thấp hơn trước
C. Chi phí giám sát các khoản đầu tư nhằm đảm bảo chúng được an toàn
D. Chi phí tìm kiếm các cơ hội đầu tư khác.

Câu hỏi 622275:

Hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi là hệ thống trong đó:

A. Các nhà kinh doanh chỉ quan tâm đến giá hàng hóa mà không quan tâm đến cung cầu tiền
B. Tỷ giá hối đoái được xác định theo quan hệ cung cầu tiền trên thị trường ngoại hối chứ không phải do NHTW qui định.
C. Tỷ giá sẽ luôn biến động tương ứng với sự thay đổi lạm phát tương đối giữa các nước
D. Các chính phủ xác định giá trị đồng tiền của nước mình theo đồng tiền của một nước khác, sau đó họ sẽ duy trì mức tỷ giá đã xác định

Câu hỏi 622271:

Điều nào dưới đây sẽ làm dịch chuyển đường cung về ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sang trái

A. Cầu về hàng hoá trong nước của người nước ngoài giảm.
B. Cầu về hàng nước ngoài của dân cư trong nước tăng lên & Cầu về hàng hoá trong nước của người nước ngoài giảm.
C. Người ta dự đoán đồng nội tệ sẽ lên giá mạnh trên thị trường ngoại hối trong thời gian tới.
D. Cầu về hàng nước ngoài của dân cư trong nước tăng lên

Câu hỏi 622270:

Trong chế độ tỷ giá hối đoái cố định, nếu xuất khẩu của Việt Nam tăng mạnh, thì NHTW sẽ cần:

A. Bán USD để giữ cho tỷ giá hối đoái cố định.
B. Phá giá đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ
C. Mua USD để giữ cho tỷ giá hối đoái cố định.
D. Tăng giá đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ.

Câu hỏi 622269:

Nhận định nào sau đây về GDP không chính xác

A. Chỉ tính những hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu
B. Hàng hoá trung gian được tính vào GDP
C. GDP chỉ tính giá trị hàng hoá cuối cùng
D. Tính giá trị hàng hoá và dịch vụ được sản xuất trên phạm vi lãnh thổ quốc gia đó

Câu hỏi 622268:

Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia qua các thời kỳ, người ta sử dụng:

A. Chỉ tiêu GDP theo giá thị trường.
B. Chỉ tiêu GDP danh nghĩa.
C. Chỉ tiêu GDP sản xuất.
D. Chỉ tiêu GDP thực tế.

Câu hỏi 622267:

Hệ thống tài chính nối kết.

A. Công nhân và chủ doanh nghiệp
B. Người tiết kiệm và người đi vay.
C. Người xuất khẩu và người nhập khẩu.
D. Người sản xuất và người tiêu dùng.

Câu hỏi 622266:

NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến

A. Lãi suất giảm và GDP tăng
B. Lãi suất tăng và GDP giảm
C. Lãi suất tăng và GDP tăng
D. Lãi suất giảm và GDP giảm

Câu hỏi 622265:

Khi kiểm soát thị trường tiền tệ thì NHTW cần:

A. Kiểm soát mức cung tiền (MS = const)
B. Kiểm soát lãi suất (giữ i = const)
C. Kiểm soát MS để thị trường điều tiết i.

Câu hỏi 622260:

Tỷ lệ thất nghiệp (u) được xác định bằng số người thất nghiệp chia cho:

A. Số người mong muốn tìm việc làm
B. Số người trong lực lượng lao động.
C. Số người trưởng thành.
D. Số người có khả năng lao động

Câu hỏi 622259:

Điều nào sau đây là nguyên nhân gây ra lạm phát do chi phí đẩy:

A. Tăng chi tiêu hộ gia đình
B. Đầu tư của doanh nghiệp tăng
C. Tăng chi tiêu chính phủ
D. Giá dầu thế giới tăng

Câu hỏi 622257:

Cán cân tài khoản vốn đo lường:

A. Chênh lệch giá trị giữa xuất khẩu và nhập khẩu về hàng hoá và dịch vụ.
B. Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và thương mại với nước ngoài.
C. Chênh lệch giữa luồng vốn chảy vào một quốc gia và chảy ra khỏi quốc gia đó .
D. Sự tăng thêm hoặc giảm bớt của dự trữ ngoại tệ ở trong nước.

Câu hỏi 622255:

Xuất khẩu hàng hóa của một quốc gia tăng nhanh hơn so với nhập khẩu thì

A. Đồng nội tệ tăng giá
B. Đồng nội tệ không thay đổi giá trị
C. Đồng nội tệ giảm giá
D. Cán cân thương mại trở nên thâm hụt
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.