Kinh tế vĩ mô - EG14 (171)

Câu hỏi 113837:

Chính sách tài khoá chặt sẽ làm cho:

A. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
B. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.
C. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
D. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái.

Câu hỏi 432150:

Vào thời điểm 1/7/2004 tại Việt Nam, số người có việc làm là 41,6 triệu, số người thất nghiệp là 0,9 triệu. Tổng dân số là 82 triệu người. Số người ngoài tuổi lao động chiếm 45% dân số. Với dữ liệu này, hãy cho biết tỷ lệ thất nghiệp bằng:

A. 2,00%
B. Không đủ dữ liệu.
C. 16%
D. 2,12%

Câu hỏi 432151:

Thất nghiệp và lạm phát có mối quan hệ nghịch chiều khi

A. Lạm phát do chi tiêu chính phủ tăng
B. Lạm phát do chi phí sản xuất giảm
C. Lạm phát trong ngắn hạn
D. Lạm phát trong dài hạn

Câu hỏi 432159:

Hoạt động NHTW mua trái phiếu sẽ dẫn đến

A. Lãi suất tăng và GDP tăng
B. Lãi suất tăng và GDP giảm
C. Lãi suất giảm và GDP giảm
D. Lãi suất giảm và GDP tăng

Câu hỏi 499063:

Thất nghiệp tăng và lạm phát tăng là đặc điểm của lạm phát

A. Trong ngắn hạn
B. Trong dài hạn
C. Do chi phí đẩy
D. Do cầu kéo

Câu hỏi 499064:

Cung tiền tệ giảm sẽ làm cho

A. Tăng lãi suất và tăng đầu tư.
B. Giảm lãi suất và tăng đầu tư
C. Tăng lãi suất và giảm đầu tư
D. Giảm lãi suất và giảm đầu tư.

Câu hỏi 499065:

Nhận định nào sau đây chính xác

A. Chỉ doanh nghiệp mới cần vay tiền trên thị trường tài chính
B. Thị trường tài chính do các doanh nghiệp cần vốn và thừa vốn gặp nhau
C. Hệ thống tài chính thể hiện nối kết giữa người tiết kiệm và người đi vay
D. Doanh nghiệp trong nước cần vốn hơn doanh nghiệp nước ngoài

Câu hỏi 499068:

Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn.

A. Sự thay đổi khối lượng tư bản
B. Sự thay đổi công nghệ
C. Sự thay đổi tiền lương danh nghĩa.
D. Sự thay đổi cung về lao động.

Câu hỏi 491709:

Điều nào dưới đây là ví dụ về chính sách tài khoá chặt

A. Tăng chi tiêu chính phủ
B. Tăng trợ cấp cho các hộ gia đình
C. Tăng chi tiêu chính phủ & Tăng trợ cấp cho các hộ gia đình
D. Tăng thuế

Câu hỏi 621966:

Đường cong Phillips mô tả mối quan hệ giữa:

A. Tỉ lệ lạm phát với tốc độ tăng của tiền lương danh nghĩa
B. Tỉ lệ lạm phát với tốc độ tăng trưởng
C. Tỉ lệ lạm phát với tỉ lệ thất nghiệp
D. Tỉ lệ thất nghiệp với tốc độ tăng trưởng

Câu hỏi 621967:

Khi nền kinh tế quá nóng, tổng cầu ở mức cao, lạm phát tăng, cần:

A. Giảm mức cung tiền và tăng lãi suất.
B. Tăng mức cung tiền và giảm lãi suất
C. Giảm mức cung tiền và giảm lãi suất.
D. Tăng mức cung tiền và tăng lãi suất.

Câu hỏi 621972:

Hệ thống tỷ giá hối đoái cố định là hệ thống trong đó:

A. NHTW các nước phải thường xuyên can thiệp vào thị trường ngoại hối để bảo vệ tỷ giá hối đoái danh nghĩa cố định.
B. Tỷ giá hối đoái thực tế luôn cố định
C. Tiền của quốc gia đó phải có khả năng chuyển đổi với vàng tại một mức giá cố định.
D. Cán cân thanh toán của quốc gia đó luôn cân bằng

Câu hỏi 621974:

Các nhà kinh tế tin rằng sự cứng nhắc của tiền lương có thể là do:

A. Luật về tiền lương tối thiểu.
B. Công đoàn
C. Tiền lương hiệu quả.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu hỏi 621976:

Điều nào sau đây là nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo:

A. Nhập khẩu tăng
B. Giá dầu thế giới tăng
C. Tăng chi tiêu hộ gia đình
D. Tăng thuế

Câu hỏi 621977:

Hai bộ phận của tiết kiệm quốc dân trong nền kinh tế đóng là.

A. Tiết kiệm tư nhân và thuế
B. Tiết kiệm tư nhân và cán cân ngân sách
C. Chi tiêu tiêu dùng và chi tiêu đầu tư
D. Thuế và cán cân ngân sách

Câu hỏi 621981:

Tỷ lệ thất nghiệp bằng:

A. Số người thất nghiệp chia cho số người trưởng thành.
B. Số người thất nghiệp chia cho số người có việc.
C. Số người thất nghiệp chia cho dân số.
D. Số người thất nghiệp chia cho số người trong lực lượng lao động.

Câu hỏi 621983:

Điều nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ra thất nghiệp tự nhiên?

A. Phụ nữ trước đây làm nội trợ bắt đầu tham gia vào thị trường lao động.
B. Nền kinh tế suy thoái.
C. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng và ngành.
D. Tiền công bị ấn định cao hơn mức cân bằng.

Câu hỏi 621989:

Trong chế độ tỷ giá hối đoái cố định, nếu cung về ngoại tệ trên thị trường ngoại hối tăng lên thì NHTW phải:

A. Để thị trường tự điều chỉnh đến điểm cân băng mới
B. Mua ngoại tệ.
C. Thay đổi mức giá trong nước.

Câu hỏi 621990:

Thị trường mà ở đó đồng tiền của nước này được trao đổi với đồng tiền của các nước khác được gọi là:

A. Thị trường thương mại quốc tế.
B. Thị trường ngoại hối
C. Thị trường tiền tệ
D. Thị trường tài sản
E. Thị trường vốn.

Câu hỏi 621991:

Cán cân thanh toán bao gồm có 3 tài khoản chính. đó là:

A. Tài khoản vốn, tài khoản kết toán chính thức, tài khoản hàng hóa hữu hình.
B. Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn, và kết toán chính thức
C. Tài khoản vốn, tài khoản vãng lai và tài khoản hàng hóa hữu hình
D. Tài khoản vốn, tài khoản lãi suất ròng, tài khoản kết toán chính thức.
E. Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn và tài khoản lãi suất ròng
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.