Kinh tế vĩ mô - EG14 (171)

Câu hỏi 279486:

Trong ngắn hạn, trên đường Phillips, khi tỷ lệ thất nghiệp giảm thì

A. Mức tiền lương giảm
B. Lực lượng lao động giảm
C. Tỷ lệ lạm phát tăng
D. Xuất khẩu hàng hóa tăng

Câu hỏi 432159:

Hoạt động NHTW mua trái phiếu sẽ dẫn đến

A. Lãi suất tăng và GDP tăng
B. Lãi suất tăng và GDP giảm
C. Lãi suất giảm và GDP giảm
D. Lãi suất giảm và GDP tăng

Câu hỏi 499063:

Thất nghiệp tăng và lạm phát tăng là đặc điểm của lạm phát

A. Trong ngắn hạn
B. Trong dài hạn
C. Do chi phí đẩy
D. Do cầu kéo

Câu hỏi 499064:

Cung tiền tệ giảm sẽ làm cho

A. Tăng lãi suất và tăng đầu tư.
B. Giảm lãi suất và tăng đầu tư
C. Tăng lãi suất và giảm đầu tư
D. Giảm lãi suất và giảm đầu tư.

Câu hỏi 499065:

Nhận định nào sau đây chính xác

A. Chỉ doanh nghiệp mới cần vay tiền trên thị trường tài chính
B. Thị trường tài chính do các doanh nghiệp cần vốn và thừa vốn gặp nhau
C. Hệ thống tài chính thể hiện nối kết giữa người tiết kiệm và người đi vay
D. Doanh nghiệp trong nước cần vốn hơn doanh nghiệp nước ngoài

Câu hỏi 499068:

Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn.

A. Sự thay đổi khối lượng tư bản
B. Sự thay đổi công nghệ
C. Sự thay đổi tiền lương danh nghĩa.
D. Sự thay đổi cung về lao động.

Câu hỏi 621966:

Đường cong Phillips mô tả mối quan hệ giữa:

A. Tỉ lệ lạm phát với tốc độ tăng của tiền lương danh nghĩa
B. Tỉ lệ lạm phát với tốc độ tăng trưởng
C. Tỉ lệ lạm phát với tỉ lệ thất nghiệp
D. Tỉ lệ thất nghiệp với tốc độ tăng trưởng

Câu hỏi 621967:

Khi nền kinh tế quá nóng, tổng cầu ở mức cao, lạm phát tăng, cần:

A. Giảm mức cung tiền và tăng lãi suất.
B. Tăng mức cung tiền và giảm lãi suất
C. Giảm mức cung tiền và giảm lãi suất.
D. Tăng mức cung tiền và tăng lãi suất.

Câu hỏi 621970:

Khi nền kinh tế suy thoái, sản lượng thấp cần:

A. Tăng mức cung tiền và tăng lãi suất.
B. Tăng mức cung tiền và giảm lãi suất
C. Giảm mức cung tiền và tăng lãi suất.
D. Giảm mức cung tiền và giảm lãi suất.

Câu hỏi 621971:

Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công cụ của chính sách tiền tệ mở rộng

A. Tăng thuế
B. Giảm chi tiêu Chính phủ
C. NHTƯ mua trái phiếu chính phủ
D. NHTƯ bán trái phiếu chính phủ

Câu hỏi 621972:

Hệ thống tỷ giá hối đoái cố định là hệ thống trong đó:

A. NHTW các nước phải thường xuyên can thiệp vào thị trường ngoại hối để bảo vệ tỷ giá hối đoái danh nghĩa cố định.
B. Tỷ giá hối đoái thực tế luôn cố định
C. Tiền của quốc gia đó phải có khả năng chuyển đổi với vàng tại một mức giá cố định.
D. Cán cân thanh toán của quốc gia đó luôn cân bằng

Câu hỏi 621974:

Các nhà kinh tế tin rằng sự cứng nhắc của tiền lương có thể là do:

A. Luật về tiền lương tối thiểu.
B. Công đoàn
C. Tiền lương hiệu quả.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu hỏi 621976:

Điều nào sau đây là nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo:

A. Nhập khẩu tăng
B. Giá dầu thế giới tăng
C. Tăng chi tiêu hộ gia đình
D. Tăng thuế

Câu hỏi 621977:

Hai bộ phận của tiết kiệm quốc dân trong nền kinh tế đóng là.

A. Tiết kiệm tư nhân và thuế
B. Tiết kiệm tư nhân và cán cân ngân sách
C. Chi tiêu tiêu dùng và chi tiêu đầu tư
D. Thuế và cán cân ngân sách

Câu hỏi 621981:

Tỷ lệ thất nghiệp bằng:

A. Số người thất nghiệp chia cho số người trưởng thành.
B. Số người thất nghiệp chia cho số người có việc.
C. Số người thất nghiệp chia cho dân số.
D. Số người thất nghiệp chia cho số người trong lực lượng lao động.

Câu hỏi 621983:

Điều nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ra thất nghiệp tự nhiên?

A. Phụ nữ trước đây làm nội trợ bắt đầu tham gia vào thị trường lao động.
B. Nền kinh tế suy thoái.
C. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng và ngành.
D. Tiền công bị ấn định cao hơn mức cân bằng.

Câu hỏi 621985:

Các tổ chức nào sau đây được xếp vào trung gian tài chính:

A. Công ty tài chính
B. Công ty chứng khoán
C. Ngân hàng đầu tư phát triển
D. Ngân hàng đầu tư phát triển, Công ty tài chính và Công ty chứng khoán
E. Quĩ tín dụng

Câu hỏi 621986:

Giá dầu lửa giảm xuống thì:

A. Mức giá sẽ tăng và GDP thực tế giảm.
B. Mức giá sẽ tăng lên và GDP thực tế tăng.
C. Mức giá sẽ giảm và GDP thực tế tăng.
D. Mức giá sẽ giảm và GDP thực tế giảm.

Câu hỏi 622246:

Chỉ tiêu nào dưới đây được coi là quan trọng nhất để đánh giá thành tựu kinh tế của một quốc gia trong dài hạn

A. Tăng trưởng GDP danh nghĩa.
B. Tăng trưởng GDP thực tế bình quân đầu người
C. Tăng trưởng khối lượng tư bản.
D. Tăng trưởng GDP thực tế.

Câu hỏi 622247:

Giả sử ngân hàng trung ương và chính phủ theo đuổi những mục tiêu trái ngược nhau đối với tổng cầu. Nếu chính phủ tăng thuế, thì ngân hàng trung ương phải:

A. Yêu cầu chính phủ giảm chi tiêu.
B. Tăng lãi suất cơ bản
C. Mua trái phiếu chính phủ.
D. Bán trái phiếu chính phủ
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.