Khi nền kinh tế suy thoái, chính sách áp dụng phù hợp là:
A. Chính sách tài khóa lỏng
B. Chính sách tài khóa chặt
C. Chính sách tài khóa chặt và chính sách tiền tệ thắt chặt
D. Chính sách tài khóa lỏng và chính sách tiền tệ mở rộng
Chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng sẽ làm cho:
A. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.
B. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
C. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
D. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái.
Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn.
A. Sự thay đổi khối lượng tư bản
B. Sự thay đổi công nghệ
C. Sự thay đổi tiền lương danh nghĩa.
D. Sự thay đổi cung về lao động.
Câu nào dưới đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa GNP và NNP?
A. NNP luôn lớn hơn GNP.
B. NNP lớn hơn GNP nếu mức giá giảm
C. NNP lớn hơn GNP nếu mức giá tăng.
D. NNP không thể lớn hơn GNP.
Chỉ số điều chỉnh GDP được tính bởi công thức:
A. GDP danh nghĩa trừ đi GDP thực tế
B. GDP danh nghĩa chia cho GDP thực tế
C. GDP danh nghĩa cộng với GDP thực tế
D. GDP danh nghĩa nhân với GDP thực tế
Nhận định nào sau đây chính xác
A. Chỉ doanh nghiệp mới cần vay tiền trên thị trường tài chính
B. Thị trường tài chính do các doanh nghiệp cần vốn và thừa vốn gặp nhau
C. Hệ thống tài chính thể hiện nối kết giữa người tiết kiệm và người đi vay
D. Doanh nghiệp trong nước cần vốn hơn doanh nghiệp nước ngoài
Cung tiền tệ giảm sẽ làm cho
A. Tăng lãi suất và tăng đầu tư.
B. Giảm lãi suất và tăng đầu tư
C. Tăng lãi suất và giảm đầu tư
D. Giảm lãi suất và giảm đầu tư.
Thất nghiệp tăng và lạm phát tăng là đặc điểm của lạm phát
A. Trong ngắn hạn
B. Trong dài hạn
C. Do chi phí đẩy
D. Do cầu kéo
Câu nào dưới đây là đúng khi đề cập đến mối quan hệ giữa MPC và MPS?
A. Nếu MPS giảm, thì MPC cũng giảm
B. Nếu MPC tăng, thì MPS cũng tăng
C. MPC - MPS = 1
D. MPC + MPS = 1
Khi đầu tư của nước ngoài vào Việt Nam tăng thì
A. GDP của Việt Nam sẽ tăng chậm hơn GNP
B. Xuất khẩu tăng
C. GDP của Việt Nam sẽ tăng nhanh hơn GNP
D. Xuất khẩu giảm
Thất nghiệp và lạm phát có mối quan hệ nghịch chiều khi
A. Lạm phát do chi tiêu chính phủ tăng
B. Lạm phát do chi phí sản xuất giảm
C. Lạm phát trong ngắn hạn
D. Lạm phát trong dài hạn
Chính sách tài khoá chặt sẽ làm cho:
A. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
B. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.
C. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
D. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái.
Trong điều kiện ngân hàng thương mại dự trữ một phần thì mô hình cung ứng tiền tệ có:
A. Hai biến số ngoại sinh là H và Rb
B. Ba biến số ngoại sinh là H, Ra và

C. Ba biến số ngoại sinh là H, Rb và

D. Một biến số ngoại sinh là cơ số tiền.
Trong dài hạn, mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp là:
A. Không có mối quan hệ
B. Tất cả các đáp án trên đều đúng
C. Nghịch chiều
D. Thuận chiều
Vào thời điểm 1/7/2004 tại Việt Nam, số người có việc làm là 41,6 triệu, số người thất nghiệp là 0,9 triệu. Tổng dân số là 82 triệu người. Số người ngoài tuổi lao động chiếm 45% dân số. Với dữ liệu này, hãy cho biết tỷ lệ tham gia lực lượng lao động bằng:
A. Không đủ dữ liệu.
B. 55%
C. 94,2%
D. 97,9%
Để tính được phần đóng góp của một doanh nghiệp vào GDP, ta phải lấy giá trị tổng sản lượng của doanh nghiệp trừ đi:
A. Khấu hao.
B. Chi tiêu cho các sản phẩm trung gian
C. Tất cả các đáp án trên đều đúng
D. Toàn bộ thuế gián thu.
Đường Phillips trong ngắn hạn có phương trình sau:
A.

B. gp = -u + gp*
C. gp = gp* (u – u*)
D. gp = u - u*
Đường Phillips biểu diễn:
A. Mối quan hệ giữa sự thay đổi của tỉ lệ lạm phát và sự thay đổi của tỉ lệ thất nghiệp
B. Mối quan hệ giữa tốc độ tăng giá và tỉ lệ thất nghiệp
C. Mối quan hệ giữa mức giá và mức thất nghiệp
D. Mối quan hệ giữa mức tiền lương và mức thất nghiệp
Đường Phillips trong dài hạn có phương trình sau:
A. gp = gp* (u – u*)
B. gp = u - u*
C.

+ gp*
D.

Lạm phát do chi phí đẩy sẽ làm
A. Thất nghiệp giảm và lạm phát giảm
B. Thất nghiệp tăng và lạm phát giảm
C. Thất nghiệp tăng và lạm phát tăng
D. Thất nghiệp giảm và lạm phát tăng