Biểu hiện của tính chủ động sáng tạo trong quản lý hành chính nhà nước trong các hoạt động?
A. Ban hành văn bản duwois luật
B. Tuyên truyền pháp luật
C. Lập quy, áp dụng pháp luật
D. Áp dụng pháp luật
Luật hành chính điều chỉnh bằng
A. phương pháp mệnh lệnh đơn phương xuất phát từ quan hệ quyền uy phục tùng
B. phương pháp mệnh lệnh đơn phương
C. phương pháp thỏa thuận.
D. phương pháp mệnh lệnh bất bình đẳng
Chính phủ ban hành Nghị định để qui định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn cho Bộ, cơ quan ngang bộ
A. Là biểu hiện của việc giao quyền
B. Không phải là biểu hiện của sự phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước
C. Là việc ủy quyền trong quản lý hành chính nhà nước
D. Là cấp trên phân quyền cho cấp dưới
Mối quan hệ giữa Bộ, cơ quan ngang bộ với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
A. Là quan hệ tổ chức bộ máy nhà nước
B. Là quan hệ dân sự
C. Là mối quan hệ pháp luật hành chính
D. Là quan hệ cấp trên với cấp dưới
Công dân thực hiện quyền khiếu nại trong quản lý hành chính nhà nước
A. Là biểu hiện của nguyên tắc tập trung dân chủ dân chủ trong quản lý hành chính nhà nước
B. Là việc nhà nước trao quyền quản lý hành chính nhà nước cho công dân
C. Là việc bảo đảm quyền công dân
D. Là hình thức công dân tham gia vào quản lý hành chính nhà nước
Ban hành văn bản dưới luật
A. Là hoạt động điều hành pháp luật
B. Là hoạt động quản lý hành chính nhà nước
C. Là hoạt động lập pháp
D. Là hoạt động xây dựng pháp luật
Tính mệnh lệnh đơn phương trong phương pháp điều chỉnh của luật hành chính
A. Là tính bất bình đẳng của cơ quan công quyền với cá nhân tổ chức
B. Là tính bất bình đẳng về ý chí giữa hai chủ thể trong quan hệ pháp luật hành chính
C. Là tính bất bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của hai chủ thể trong quan hệ pháp luật hành chính
D. Là tính bất bình đẳng về thẩm quyền và quyền và nghĩa vụ của hai chủ thể trong quan hệ pháp luật hành chính.
Tất cả các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước đều là
A. Nguyên tắc quy định tại các văn bản dưới luật
B. Nguyên tắc quy định tại các văn bản luật
C. Là nguyên tắc được quy định trong Hiến pháp và văn bản pháp luật
D. Nguyên tắc Hiến định
Việc chuyển giao quyền lực nhà nước từ trung ương xuống địa phương
A. Là biểu hiện của nguyên tắc pháp chế
B. Là đặc tính của quản lý hành chính nhà nước
C. Là biểu hiện của nguyên tắc tập trung dân chủ
D. Là biểu hiện của phân công trong quản lý hành chính
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
A. Có thẩm quyền ban hành văn bản nguồn của luật Hành chính
B. Có thẩm quyền ban hành văn bản luật
C. Có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính
D. Không có thẩm quyền ban hành văn bản nguồn của luật hành chính
Tòa án là cơ quan nhà nước
A. Không tiến hành hoạt động quản lý hành chính nhà nước
B. Tiến hành chức năng quản lý hành chính nhà nước
C. Có thể có chức năng quản lý hành chính nhà nước
D. Có quyền tiến hành hoạt động quản lý hành chính nhà nước
Mối quan hệ giữa các cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp trên với cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp dưới trực tiếp .
A. Là mối quan hệ chỉ lệ thuộc về hoạt động
B. Là mối quan hệ chỉ lệ thuộc về tổ chức
C. Là mối quan hệ không lệ thuộc về tổ chức
D. Là mối quan hệ có sự lệ thuộc cả về tổ chức và hoạt động
Đặc điểm quản lý hành chính
A. Tính quyền uy, chủ động sáng tạo, chấp hành điều hành; thường xuyên liên tục
B. Tính tổ chức và sức mạnh cưỡng chế
C. Tính chủ động, sáng tạo
D. Tính quyền uy và tính tổ chức
Chủ thể quản lý hành chính
A. Cơ quan hành chính nhà nước;
B. Cá nhân, tổ chức được trao quyền quản lý hành chính nhà nước
C. Cơ quan nhà nước, cán bộ, công chức có thẩm quyền, cá nhân, tổ chức được trao quyền quản lý hành chính nhà nước
D. Cán bộ công chức
Các biện pháp cưỡng chế hành chính gồm
A. Ngăn chặn và đảm bảo xử lý hành chính và phòng ngừa hành chính
B. Xử phạt hành chính, phòng ngừa hành chính
C. Xử phạt hành chính, khắc phục hậu quả, ngăn chặn và đảm bảo xử lý hành chính, xử lý hành chính, cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt hành chính, phòng ngừa hành chính
D. Xử phạt hành chính, xử lý hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật hành
A. Là biểu hiện của hoạt động xét xử
B. Là biểu hiện của hoạt động kiểm sát
C. Là biểu hiện hoạt động lập pháp
D. Chính là hình thức biểu hiện của quyết định hành chính quy phạm
Tòa án nhân dân là
A. Chủ thể của tài phán hành chính trên thế giới
B. Chủ thể quản lý hành chính nhà nước
C. Chủ thể tư pháp và có thể là chủ thể quản lý hành chính nhà nước
D. Chủ thể lập pháp
Căn cứ làm phát sinh thủ tục hành chính chỉ là những sự kiện
A. Do cơ quan tư pháp thực hiện
B. Do cá nhân, tổ chức hoặc chủ thể quản lý hành chính nhà nước thực hiện
C. Do cá nhân tổ chức thực hiện
D. Do cơ quan nhà nước thực hiện
Cơ quan hành chính nhà nước
A. Là chủ thể tham gia quan hệ pháp luật hành chính
B. Là chủ thể quản lý hành chính nhà nước trong quan hệ pháp luật hành chính
C. Là chủ thể quan trọng, chủ yếu trong quan hệ pháp luật hành chính.
D. Là đối tượng quản lý hành chính
Công dân Việt Nam là
A. cá nhân sinh sống ở nước ngoài nhưng cha mẹ là người Việt Nam
B. Cá nhân sinh sống trên lãnh thổ Việt nam có cha hoặc mẹ là người nước ngoài
C. Cá nhân đang sinh sông trên lãnh thổ Việt Nam
D. cá nhân mang quốc tịch Việt