Hoạt động ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật hành chính
A. Đươc thực hiện bởi tất cả các chủ thể quản lý hành chính nhà nước
B. Chỉ được thực hiện bởi cá nhân
C. Chỉ được thực hiện bởi cơ quan hành chính nhà nước
D. Được thực hiện bởi cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền trong cơ quan nhà nước
Hoạt động ban hành nghị định quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ
A. Là hình thức quản lý hành chính nhà nước không mang tính pháp lý
B. Là hình thức quản lý hành chính nhà nước thông dụng
C. Là hình thức quản lý hành chính nhà nước mang tính pháp lý
D. Là hình thức quản lý hành chính nhà nước mang tính chấp hành điều hành trực tiếp
Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước mới có thẩm quyền
A. Quản lý hành chính nhà nước
B. Giải quyết tranh chấp hành chính
C. Mới có thẩm quyền tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc phụ thuộc hai chiều
D. Ban hành các văn bản qui phạm pháp luật hành chính
Tất cả các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước
A. Không thể hiện bản chất nhà nước
B. Thể hiện một phần bản chất nhà nước
C. Đều thể hiện rõ nét bản chất nhà nước Việt Nam.
D. Đều chi phối hoạt động của bộ máy nhà nước
Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
A. Có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính
B. Không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hành chính
C. Không có thẩm quyền ban hành văn áp dụng pháp luật
D. Có thẩm quyền ban hành văn bản luật
Đặc điểm các nguyên tắc chính trị xã hội
A. Luôn mang tính chính trị
B. Được quy định tại Hiến pháp năm 2013
C. Thể hiện rõ nét bản chất nhà nước
D. Tính hiến định, tính giai cấp,Tính chính trị
Việc áp dụng quy phạm pháp luật
A. Được thể hiện bằng văn bản áp dụng hoặc hình thức khác theo quy định của pháp luật
B. Luôn phải thông qua hình thức ban hành văn bản áp dụng.
C. Không được thể hiện thông qua hình thức căn bản giấy tờ có giá trị pháp lý
D. Chỉ được thể hiện thông qua việc ban hành các loại giấy tờ có giá trị pháp lý
Cấp giấy phép lái xe cho chủ phương tiện cơ giới
A. Là hoạt động ban hành văn bản áp dụng qui phạm pháp luật hành chính
B. Là hoạt động cấp văn bản, giấy tờ có giá trị pháp lý
C. Là hoạt động ban hành văn bản luật
D. Là hoạt động ban hành văn bản dưới luật
Hình thức áp dụng những biện pháp tổ chức trực tiếp
A. Là hình thức quản lý hành chính nhà nước mang tính pháp lý
B. Là hình thức quản lý hành chính nhà nước không mang tính pháp lý
C. Là hình thức quản lý hành chính nhà nước ít mang tính pháp lý
D. Vừa là hình thức mang tính pháp lý vừa là hình thức không mang tính pháp lý
Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước
A. Đều được qui định tại Hiến pháp 2013
B. Chỉ được qui định tại hiến pháp
C. Chỉ được quy định tại các văn bản luật
D. Được quy định tại Hiến pháp và văn bản luật
Xác định mối quan hệ giữa Bộ Tư pháp và UBND thành phố Hà Nội
A. Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính có thẩm quyền chuyên môn
B. Là quan hệ giữa cơ quan hành chính có thẩm quyền chuyên môn ở trung ương với cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp dưới trực tiếp
C. Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính có thẩm quyền chúng
D. Là quan hệ giữa hai cơ quan nhà nước cùng cấp
Thực hiện những tác động về nghiệp vụ kỹ thuật
A. Là hình thức đặc thù
B. Là hoạt động không mang tính pháp lý
C. Là hoạt động mang tính pháp lý
D. Là hoạt động ít tính pháp lý
Văn bản quy phạm pháp luật hành
A. Là biểu hiện của hoạt động xét xử
B. Là biểu hiện của hoạt động kiểm sát
C. Là biểu hiện hoạt động lập pháp
D. Chính là hình thức biểu hiện của quyết định hành chính quy phạm
Các biện pháp cưỡng chế hành chính gồm
A. Ngăn chặn và đảm bảo xử lý hành chính và phòng ngừa hành chính
B. Xử phạt hành chính, phòng ngừa hành chính
C. Xử phạt hành chính, khắc phục hậu quả, ngăn chặn và đảm bảo xử lý hành chính, xử lý hành chính, cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt hành chính, phòng ngừa hành chính
D. Xử phạt hành chính, xử lý hành chính
Tất cả các hình thức quản lý hành chính nhà nước
A. Vừa mang tính pháp lý vừa không mang tính pháp lý
B. Đều không mang tính pháp lý
C. Đều mang tính giai cấp
D. Đều mang tính pháp lý
Thực hiện quyền khiếu nại
A. Là việc công dân đóng góp ý kiến vào quản lý hành chính nhà nươc
B. Là việc công dân tham gia quản lý hành chính nhà nước trực tiếp
C. Là việc công dân tham gia quản lý hành chính nhà nước gián tiếp
D. Là việc công dân tham gia quản lý hành chính nhà nước vừa trực tiếp vừa gián tiếp
Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước là
A. Nguyên tắc được ghi nhận tại các văn bản luật và dưới luật
B. Là những nguyên tắc được quy định tại Hiến pháp và các văn bản luật và dưới luật
C. Nguyên tắc hiến định
D. Nguyên tắc Hiến định và nguyên tắc được ghi nhận trong các văn bản luật và dưới luật
Phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước là
A. Là việc ủy quyền của cấp trên xuống cấp dưới
B. Là việc phân công quyền lực của cấp trên xuống cấp dưới
C. Là biểu hiện của nguyên tắc tập trung dân chủ
D. Là việc giao quyền của cấp trên xuống cấp dưới
Mối quan hệ giữa các cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp trên với cơ quan hành chính có thẩm quyền chung cấp dưới trực tiếp
A. Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính có thẩm quyền quản lý theo ngành
B. Là mối quan hệ mà giữa hai chủ thể chỉ lệ thuộc nhau về hoạt động.
C. Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung
D. Là quan hệ giữa hai cơ quan hành chính chỉ lệ thuộc về tổ chức
Đặc điểm các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước
A. Tính hệ thống
B. Tính pháp lý, tính khách quan khoa học, tính giai cấp, tỉnh ổn định và tính hệ thống
C. Tính ổn định tương đối
D. Tính pháp lý và tính giai cấp