..................là doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thỏa thuận
A. Người sử dụng lao động
B. Người bán dịch vụ
C. Người thuê mướn dịch vụ
D. Người lao động
Độ tuổi tối đa tham gia quan hệ lao động là ....................
A. Pháp luật không quy định độ tuổi tối đa tham gia quan hệ lao động
B. 60 tuổi đối với nam, 55 tuổi đối với nữ.
C. 62 tuổi với nam và 60 tuổi với nữ
D. 60 tuổi
Người lao động có các nghĩa vụ gì?
A. Thực hiện quy định của pháp luật về lao động, việc làm, giáo dục nghề nghiệp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và an toàn, vệ sinh lao động
B. Chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động; tuân theo sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động
C. Thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể và thỏa thuận hợp pháp khác
D. Thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể và thỏa thuận hợp pháp khác, Thực hiện quy định của pháp luật về lao động, việc làm, giáo dục nghề nghiệp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và an toàn, vệ sinh lao động, Chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động; tuân theo sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động
Thời hạn của giấy phép lao động là
A. 06 năm
B. 02 năm
C. 05 năm
D. 07 năm
Người sử dụng lao động nào không được ủy quyền cho người khác khi ký kết hợp đồng lao động.
A. Cá nhân sử dụng lao động
B. Người đại diện theo của công ty hợp danh
C. Chủ tịch HĐQT công ty cổ phần
D. Giám đốc công ty TNHH một thành viên
Phương pháp nào sau đây là một trong những phương pháp điều chỉnh của Luật lao động?
A. Phương pháp quyền uy, phục tùng
B. Phương pháp cấm
C. Phương pháp mệnh lệnh
D. Phương pháp xác lập những nguyên tắc mang tính định hướng
Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam phải từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên.
A. 22 tuổi
B. 15 tuổi
C. 18 tuổi
D. 20 tuổi
Người lao động nước ngoài muốn làm việc ở Việt Nam ...................
A. Phải có giấy phép lao động trừ một số trường hợp được miễn giấy phép lao động
B. Chỉ cần giấy phép lao động đối với một số công việc
C. Bắt buộc phải có giấy phép lao động
D. Không cần có giấy phép lao động
Quan hệ bảo hiểm xã hội nào thuộc đối tượng điều chỉnh của luật lao động
A. Quan hệ chi trả trợ cấp BHXH cho NLĐ
B. Quan hệ khiếu nại khi cơ quan BHXH giải quyết sai chế độ cho NLĐ
C. Quan hệ thanh tra BHXH
D. Quan hệ đóng góp, tạo lập quỹ BHXH
Phương pháp nào sau đây là một trong những phương pháp điều chỉnh của Luật lao động?
A. Phương pháp cấm
B. Phương pháp thông qua sự đại điện của tổ chức đại diện NLĐ
C. Phương pháp xác lập những nguyên tắc mang tính định hướng
D. Phương pháp quyền uy, phục tùng
Trường hợp nào người đủ 15 tuổi nhưng không được tham gia quan hệ lao động?
A. Người khuyết tật
B. Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc bị pháp luật cấm hành nghề
C. Người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
D. Người không có cha mẹ
Ngoài các văn bản quy phạm pháp luật, nguồn của luật Lao động còn bao gồm những gì?
A. Không còn văn bản gì khác
B. Bản cam kết của người lao động không phù hợp với quy định pháp luật
C. Một số văn bản nội bộ của đơn vị sử dụng lao động
D. Biên bản cuộc họp của ban lãnh đạo doanh nghiệp
Khách thể của quan hệ pháp luật lao động cá nhân là gì?
A. Là sức lao động của người lao động
B. Là tiền lương trả cho người lao động
C. Là sức lao động của người lao động trong quá trình lao động
D. Là năng suất lao động
Khi sử dụng người lao động cao tuổi, hai bên .................
A. Thỏa thuận giao kết nhiều lần hợp đồng lao động xác định thời hạn
B. Không cần giao kết hợp đồng lao động
C. Có thể thỏa thuận để NLĐ làm công việc nặng nhọc, độc hại
D. Phải giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn
……….là người làm việc không trên cơ sở thuê mướn bằng hợp đồng lao động
A. Người được thuê thực hiện dịch vụ
B. Người lao động
C. Người làm việc không có quan hệ lao động
D. Người làm công ăn lương
Nhóm quan hệ nào sau đây không phải là đối tượng điều chỉnh chủ yếu của Luật lao động?
A. Quan hệ giữa người làm việc không có quan hệ lao động với đơn vị sử dụng
B. Quan hệ giữa người làm việc theo hợp đồng lao động với người sử dụng lao động
C. Quan hệ giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động
D. Quan hệ giữa Công chức, viên chức với cơ quan nhà nước
Việc sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể được tiến hành như thế nào
A. NGười sử dụng lao động tự sửa đổi, bổ sung
B. Như việc ký kết thỏa ước lao động tập thể.
C. Không được sửa đổi, bổ sung
D. Hai bên họp thỏa thuận rồi tiến hành sửa đổi, bổ sung
........................ là việc đàm phán, thỏa thuận giữa một bên là một hoặc nhiều tổ chức đại diện người lao động với một bên là một hoặc nhiều người sử dụng lao động hoặc tổ chức đại diện người sử dụng lao động nhằm xác lập điều kiện lao động, quy định về mối quan hệ giữa các bên và xây dựng quan hệ lao động tiến bộ, hài hòa và ổn định
A. Hợp đồng lao động
B. Thỏa ước lao động tập thể
C. Thương lượng tập thể
D. Đối thoại tại nơi làm việc
Khi một bên từ chối thương lượng, bên còn lại có quyền .......................
A. Tiến hành đình công
B. Yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động.
C. Yêu cầu cơ quan chức năng xử phạt vi phạm bên kia
D. Yêu cầu cơ quan có thẩm quyền buộc bên kia đồng ý thương lượng
Người sử dụng lao động tham gia thỏa ước phải gửi 01 bản thỏa ước lao động tập thể đến cơ quan chuyên môn về lao động trong thời hạn bao nhiêu lâu?
A. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày thỏa ước lao động tập thể được ký kết,
B. Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày thỏa ước lao động tập thể được ký kết,
C. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày thỏa ước lao động tập thể được ký kết,
D. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày thỏa ước lao động tập thể được ký kết,