Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc không được thấp dưới .....
A. 70% mức lương của công việc đó
B. 65% mức lương của công việc đó
C. 85% mức lương của công việc đó
D. 50% mức lương của công việc đó
..................là người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động
A. Người lao động
B. Người thuê mướn dịch vụ
C. Người sử dụng lao động
D. Người bán dịch vụ
Đình công là ..........
A. Sự làm việc không tích cực của NLĐ nhằm đạt được yêu cầu trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động
B. Sự ngừng việc một cách tự phát của NLĐ nhằm đạt được yêu cầu trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động
C. Sự ngừng việc tạm thời của người lao động nhằm đạt được yêu cầu trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động
D. Sự ngừng việc tạm thời, tự nguyện và có tổ chức của người lao động nhằm đạt được yêu cầu trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động và do tổ chức đại diện người lao động có quyền thương lượng tập thể là một bên tranh chấp lao động tập thể tổ chức và lãnh đạo
Mức bồi thường mà NSDLĐ phải chi trả cho NLĐ bị tai nạn lao động không hoàn toàn do lỗi của chính NLĐ gây ra mà bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên là?
A. Ít nhất 50 triệu đồng
B. Ít nhất 15 tháng lương tối thiểu
C. Ít nhất 100 triệu đồng
D. Ít nhất 30 tháng tiền lương
Đối tượng Luật lao động điều chỉnh chỉ bao gồm mối quan hệ lao động cá nhân và quan hệ lao động tập thể và....................
A. Các quan hệ khác liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động
B. Quan hệ thuê khoán công việc
C. Quan hệ giữa công chức với cơ quan nhà nước
D. Quan hệ giữa viên chức với đơn vị sự nghiệp
Trường hợp nào người lao động không được hưởng chế độ từ người sử dụng lao động khi bị tai nạn lao động?
A. Do người lao động cố ý tự hủy hoại sức khỏe của bản thân
B. Khi NLĐ bị tai nạn trên đường đi công tác vào cuối tuần
C. Khi người lao động bị tai nạn trên đường từ nơi làm việc về nhà trong khoảng thời gian hợp lý
D. Khi người lao động bị tai nạn trên đường từ nhà đến nơi làm việc trong khoảng thời gian hợp lý
Hội đồng trọng tài lao động do chủ thể nào thành lập?
A. Người sử dụng lao động phối hợp với tổ chức đại diện người lao động tạicơ sở
B. Sở Lao động thương binh và xã hội phối hợp với Tổ chức công đoàn cơsở
C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
D. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Người sử dụng lao động phải tổ chức đối thoại khi nào?
A. Khi có yêu cầu của một hoặc các bên
B. Định kỳ ít nhất 01 năm một lần, Khi có yêu cầu của một hoặc các bên, Khi có vụ việc xảy ra tại nơi làm việc theo quy định
C. Định kỳ ít nhất 01 năm một lần
D. Khi có vụ việc xảy ra tại nơi làm việc theo quy định
Ông L 02 hành vi vi phạm kỷ luật. Hành vi thứ nhất bị xử lý kỷ luật khiển trách. Hành vi thứ hai bị xử lý kỷ luật cách chức. Khi tiến hành xử lý kỷ luật cả 02 hành vi trên, ông L sẽ bị xử lý theo hình thức nào?
A. Khiển trách
B. Sa thải
C. Áp dụng cả hai hình thức kỷ luật là khiển trách và cách chức
D. Cách chức
Nghĩa vụ chứng minh trong xử lý kỷ luật lao động thuộc về người nào?
A. Người lao động có nghĩa vụ chứng minh mình không có lỗi.
B. Người đại diện của NLĐ có nghĩa vụ chứng minh NLĐ không có lỗi
C. Tổ chức Công đoàn có nghĩa vụ bảo vệ người lao động, chứng minh người lao động không có lỗi.
D. Người sử dụng lao động có nghĩa vụ chứng minh lỗi của người lao động.
Nội quy lao động của doanh nghiệp có hiệu lực khi:
A. Sau 30 ngày kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhận được đầyđủ hồ sơ đăng ký nội quy lao động, trừ trường hợp người sử dụng lao độngsử dụng dưới 10 người lao động ban hành nội quy lao động bằng văn bản thìhiệu lực do người sử dụng lao động quyết định trong nội quy lao động vàthỏa ước lao động tập thể
B. Sau 15 ngày kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhận được đầyđủ hồ sơ đăng ký nội quy lao động, trừ trường hợp người sử dụng lao độngsử dụng dưới 10 người lao động ban hành nội quy lao động bằng văn bản thìhiệu lực do người sử dụng lao động quyết định trong nội quy lao động
C. Sau 30 ngày kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhận được đầyđủ hồ sơ đăng ký nội quy lao động, trừ trường hợp người sử dụng lao độngsử dụng dưới 10 người lao động ban hành nội quy lao động bằng văn bản thìhiệu lực do người sử dụng lao động quyết định trong nội quy lao động
D. Sau 15 ngày kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhận được đầyđủ hồ sơ đăng ký nội quy lao động, trừ trường hợp người sử dụng lao độngsử dụng dưới 10 người lao động ban hành nội quy lao động bằng văn bản thìhiệu lực do người sử dụng lao động quyết định trong nội quy lao động vàthỏa ước lao động tập thể
Trong thời gian bị tạm đình chỉ công việc, người lao động
A. Được nhận nguyên lương
B. Được tạm ứng 75% tiền lương trước khi bị đình chỉ công việc
C. Không được nhận lương
D. Được tạm ứng 50% tiền lương trước khi bị đình chỉ công việc
Người sử dụng lao động được tạm đình chỉ công việc của người lao động khi nào?
A. Vụ việc vi phạm có những tình tiết phức tạp nếu xét thấy để người lao động tiếp tục làm việc sẽ gây khó khăn cho việc xác minh
B. Vụ việc vi phạm có những tình tiết phức tạp nếu xét thấy để người laođộng tiếp tục làm việc sẽ gây khó khăn cho việc xác minh; và phải được sựđồng ý của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở mà người lao độngđang bị xem xét tạm đình chỉ công việc là thành viên
C. Vụ việc vi phạm có những tình tiết phức tạp nếu xét thấy để người lao động tiếp tục làm việc sẽ gây khó khăn cho việc xác minh; và sau khi tham khảo ý kiến của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở mà người lao động đang bị xem xét tạm đình chỉ công việc là thành viên
D. Sau khi tham khảo ý kiến của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở mà người lao động đang bị xem xét tạm đình chỉ công việc là thành viên
Người lao động bị khiển trách đương nhiên được xóa kỷ luật sau bao lâu?
A. Sau 03 năm kể từ ngày bị xử lý, nếu không tiếp tục vi phạm kỷ luật lao động
B. Sau 02 tháng kể từ ngày bị xử lý, nếu không tiếp tục vi phạm kỷ luật lao động
C. Sau 03 tháng kể từ ngày bị xử lý, nếu không tiếp tục vi phạm kỷ luật lao động
D. Sau 01 tháng kể từ ngày bị xử lý, nếu không tiếp tục vi phạm kỷ luật lao động
Thời gian thử việc đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên là .....
A. Không quá 60 ngày
B. Không quá 30 ngày
C. Không quá 40 ngày
D. Không quá 180 ngày
Nội dung nào sau đây phải có trong hợp đồng lao động
A. Thỏa thuận về trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu có
B. Thời hạn của hợp đồng lao động
C. Thỏa thuận về việc đảm bảo thông tin của NSDLĐ
D. Thỏa thuận về việc giữ gìn tài sản của đơn vị SDLĐ
Người lao động ....................
A. Có thể nhờ người khác thực hiện công việc theo HĐLĐ miễn là đáp ứng yêu cầu của công việc
B. Phải mình thực hiện công việc đã giao kết theo hợp đồng lao động
C. Được nhờ người khác thực hiện công việc không quá 03 ngày làm việc không cần sự đồng ý của NSDLĐ
D. Không được nhờ người khác thực hiện công việc trong bất kể hoàn cảnh nào
................là hợp đồng mà trong đó hai bên xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong thời gian không quá 36 tháng kể từ thời điểm có hiệu lực của hợp đồng
A. Hợp đồng thử việc
B. Hợp đồng lao động không xác định thời hạn
C. Hợp đồng lao động
D. Hợp đồng lao động xác định thời hạn
Thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp chỉ được ký kết khi có bao nhiêu % người lao động của doanh nghiệp biểu quyết tán thành
A. 70%
B. 50%
C. 60%
D. 100%
Trường hợp thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành quy định về quyền, nghĩa vụ và lợi ích của người lao động khác nhau thì thực hiện theo nội dung nào
A. Theo quy định pháp luật lao động về vấn đề đó
B. Theo nội dung của Thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp
C. Theo nội dung có lợi nhất cho người lao động
D. Theo nội dung của thỏa ước lao động tập thể ngành/TƯLĐTT có nhiều doanh nghiệp