Xác định câu đúng nhất?
A. Đàm phán là hoạt động giao tiếp đặc biệt giữa người điều hành với đối tác đàm phán nhằm đạt tới một thỏa thuận mong muốn về một vấn đề cụ thể nào đó.
B. Đàm phán là quá trình giao tiếp đặc biệt giữa những người điều hành nhằm đạt tới một thỏa thuận nào đó.
C. Đàm phán là hoạt động trao đổi đặc biệt giữa người điều hành với đối tác đàm phán nhằm đạt tới một thỏa thuận mong muốn về một vấn đề cụ thể nào đó.
D. Đàm phán là hoạt động giữa người điều hành với đối tác đàm phán nhằm đạt tới một thỏa thuận mong muốn về một vấn đề cụ thể nào đó.
Xác định câu đúng nhất?
A. Nguyên tắc xây dựng văn hóa DN: Phải đi từ xa đến gấn, từ vật chất đến tinh thần Người lãnh đạo phải là trung tâm điểm của văn hóa doanh nghiệp.
B. Nguyên tắc xây dựng văn hóa DN: Phải thực hiện từng bước, tích tiểu thành đại; Người lãnh đạo phải là trung tâm điểm của văn hóa doanh nghiệp.
C. Nguyên tắc xây dựng văn hóa DN: Phải đi từ xa đến gấn, từ vật chất đến tinh thần; Phải thực hiện từng bước, tích tiểu thành đại.
D. Nguyên tắc xây dựng văn hóa DN: Phải đi từ xa đến gấn, từ vật chất đến tinh thần; Phải thực hiện từng bước, tích tiểu thành đại; Người lãnh đạo phải là trung tâm điểm của văn hóa doanh nghiệp.
Giám đốc nhà máy sản xuất ô tô phải có kiến thức cơ bản về cơ khí máy móc, phản ánh kỹ năng điều hành nào trong quản lý?
A. Kỹ năng tư duy
B. Kỹ năng nghiệp vụ
C. Kỹ năng tổ chức
D. Kỹ năng xây dựng hệ thống.
Xác định câu đúng nhất?
A. Cấu trúc tinh thần của doanh nghiệp là tầng thứ nhất của văn hóa doanh nghiệp.
B. Cấu trúc tinh thần của doanh nghiệp là tầng thứ ba của văn hóa doanh nghiệp.
C. Cấu trúc tinh thần của doanh nghiệp là tầng thứ tư của văn hóa doanh nghiệp.
D. Cấu trúc tinh thần của doanh nghiệp là tầng thứ hai của văn hóa doanh nghiệp.
Xác định câu đúng nhất?
A. - Kiên nhẫn, bình tĩnh nhanh trí chớp lấy thời cơ.
- Không cho đối tượng biết điểm chết của mình.
- Quan sát thái độ của đối tượng.
- Biết chắc có lợi cho mình mới có hành động bước ngoặt
Là yêu cầu trong đàm phán.
B. - Kiên nhẫn, bình tĩnh nhanh trí chớp lấy thời cơ.
- Không cho đối tượng biết điểm chết của mình.
- Quan sát thái độ của đối tượng.
- Biết chắc có lợi cho mình mới có hành động bước ngoặt
Là trình tự trong đàm phán.
C. - Kiên nhẫn, bình tĩnh nhanh trí chớp lấy thời cơ.
- Không cho đối tượng biết điểm chết của mình.
- Quan sát thái độ của đối tượng.
- Biết chắc có lợi cho mình mới có hành động bước ngoặt
Là nguyên tắc trong đàm phán.
D. - Kiên nhẫn, bình tĩnh nhanh trí chớp lấy thời cơ.
- Không cho đối tượng biết điểm chết của mình.
- Quan sát thái độ của đối tượng.
- Biết chắc có lợi cho mình mới có hành động bước ngoặt
Là lưu ý trong thời gian đàm phán.
Xác định câu đúng nhất?
A. Cả doanh số và lợi nhuận đều tăng với tốc độ nhanh ở giai đoạn phát triển trong chu kỳ sống của sản phẩm.
B. Cả doanh số và lợi nhuận đều tăng với tốc độ nhanh ở giai đoạn thâm nhập trong chu kỳ sống của sản phẩm.
C. Cả doanh số và lợi nhuận đều tăng với tốc độ nhanh ở giai đoạn chin muồi trong chu kỳ sống của sản phẩm.
D. Cả doanh số và lợi nhuận đều tăng với tốc độ nhanh ở giai đoạn bão hòa trong chu kỳ sống của sản phẩm.
Xác định câu đúng nhất?
A. Đối với doanh nghiệp thì khách hàng thể hiện 6 vai trò quan trọng.
B. Đối với doanh nghiệp thì khách hàng thể hiện 5 vai trò quan trọng.
C. Đối với doanh nghiệp thì khách hàng thể hiện 4 vai trò quan trọng.
D. Đối với doanh nghiệp thì khách hàng thể hiện 3 vai trò quan trọng.
Xác định câu đúng nhất?
A. Trong Marketing thì mong muốn là sự cụ thể hóa của nhu cầu.
B. Trong Marketing thì nhu cầu và mong muốn là không giống nhau.
C. Trong Marketing thì nhu cầu và mong muốn thể hiện cùng một trạng thái của con người.
D. Trong Marketing thì mong muốn sự phát triển cao hơn của nhu cầu.
Xác định câu đúng nhất?
A. Thị trường bán buôn, thị trường bán lẻ là cách phân loại thị trường theo phương thức bán.
B. Thị trường bán buôn, thị trường bán lẻ là cách phân loại thị trường theo mức độ chiếm lĩnh, ảnh hưởng của thị trường.
C. Thị trường bán buôn, thị trường bán lẻ là cách phân loại thị trường theo trọng tâm chú ý của người bán.
D. Thị trường bán buôn, thị trường bán lẻ là cách phân loại thị trường theo chủ thể tham gia thị trường.
Xác định câu đúng nhất?
A. Để tổ chức tốt hoạt động marketing, Doanh nghiệp cần thực hiện tốt 4 chức năng.
B. Để tổ chức tốt hoạt động marketing, Doanh nghiệp cần thực hiện tốt 5 chức năng.
C. Để tổ chức tốt hoạt động marketing, Doanh nghiệp cần thực hiện tốt 3 chức năng.
D. Để tổ chức tốt hoạt động marketing, Doanh nghiệp cần thực hiện tốt 6 chức năng.
Xác định câu đúng nhất?
A. Có 2 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng.
B. Có 5 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng.
C. Có 4 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng.
D. Có 3 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng.
Xác định câu đúng nhất?
A. Các quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật giá trị, quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh.
B. Các quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật giá trị, quy luật cạnh tranh.
C. Các quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật giá trị, quy luật cung cầu.
D. Các quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh.
Xác định câu đúng nhất?
A. Để giúp doanh nghiệp tổ chức tốt hoạt động marketing, Nhà nước cần thực hiện tốt 3 vai trò.
B. Để giúp doanh nghiệp tổ chức tốt hoạt động marketing, Nhà nước cần thực hiện tốt 6 vai trò.
C. Để giúp doanh nghiệp tổ chức tốt hoạt động marketing, Nhà nước cần thực hiện tốt 5 vai trò.
Việc phân cấp và phân công công việc thành các nhóm làm việc khác nhau trong tổ chức thể hiện nội dung nào trong doanh nghiệp
A. Xây dựng nhóm làm việc
B. Đưa ra các quyết định điều hành phù hợp
C. Hiểu rõ con người trong doanh nghiệp
D. Dự kiến các tình huống và tìm cách ứng xử
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá cả là biểu hiện bằng tiền của giá trị sản phẩm, là sự đối thoại giữa sản phẩm với khách hàng.
B. Giá cả là sự đối thoại giữa sản phẩm với khách hàng.
C. Giá cả là giá thành sản phẩm cộng với lợi nhuận.
D. Giá cả là biểu hiện bằng tiền của giá trị sản phẩm.
Xác định câu đúng nhất?
A. Cải tiến chất lượng là một trong những nhiệm vụ của QLCL SP.
B. Cải tiến chất lượng là một trong những phương pháp của QLCL SP.
C. Cải tiến chất lượng là một trong những nguyên tắc của QLCL SP.
D. Cải tiến chất lượng là một trong những nội dung của QLCL SP.
Xác định câu đúng nhất?
A. Đường lối của DN là sứ mệnh mà DN muốn đạt được; nhằm hướng toàn bộ các quá trình, các hoạt động và các mối quan hệ đối nội, đối ngoại của DN để từng bước đạt tới mục đích đó.
B. Đường lối của DN là mục đích lâu dài, là sứ mệnh mà DN muốn đạt được; nhằm hướng toàn bộ các quá trình, các hoạt động của DN để từng bước đạt tới mục đích đó.
C. Đường lối của DN là mục đích lâu dài, mà DN muốn đạt được; nhằm hướng toàn bộ các quá trình, các hoạt động và các mối quan hệ đối nội, đối ngoại của DN để từng bước đạt tới mục đích đó.
D. Đường lối của DN là mục đích lâu dài, là sứ mệnh mà DN muốn đạt được; nhằm hướng toàn bộ các quá trình, các hoạt động và các mối quan hệ đối nội, đối ngoại của DN để từng bước đạt tới mục đích đó.
Xác định câu đúng nhất?
A. Marketing mix là sự kết hợp linh hoạt giữa 4 yếu tố (4P) tạo thành chiến lược M để giúp cho DN tồn tại.
B. Marketing mix là sự kết hợp linh hoạt giữa 5 yếu tố (5P) tạo thành chiến lược M để giúp cho DN tồn tại và phát triển bền vững theo thời gian.
C. Marketing mix là sự kết hợp linh hoạt giữa 4 yếu tố (4P) tạo thành chiến lược M để giúp cho DN tồn tại và phát triển bền vững theo thời gian, là nghệ thuật kinh doanh của DN.
D. Marketing mix là sự kết hợp linh hoạt giữa 5 yếu tố (5P) tạo thành chiến lược M để giúp cho DN tồn tại và phát triển bền vững theo thời gian, là nghệ thuật kinh doanh của DN.
Xác định câu đúng nhất?
A. Chu kỳ sống của sản phẩm là tổng doanh thu về sản phẩm.
B. Chu kỳ sống của sản phẩm là sự xuất hiện của sản phẩm ở trên thị trường .
C. Chu kỳ sống của sản phẩm là tuổi thọ của sản phẩm.
D. Chu kỳ sống của sản phẩm
là tính quy luật của sự xuất hiện và hủy diệt của một sản phẩm ở trên thị trường.
Xác định câu đúng nhất?
A. Chu kỳ sống của sản phẩm là một trong những nội dung của chiến lược phân phối.
B. Chu kỳ sống của sản phẩm là một trong những nội dung của chiến lược sản phẩm.
C. Chu kỳ sống của sản phẩm là một trong những nội dung của chiến lược chiêu thị.
D. Chu kỳ sống của sản phẩm là một trong những nội dung của chiến lược giả cả.