Xác định câu đúng nhất?
A. Trong Marketing thì mong muốn là sự cụ thể hóa của nhu cầu.
B. Trong Marketing thì nhu cầu và mong muốn là không giống nhau.
C. Trong Marketing thì nhu cầu và mong muốn thể hiện cùng một trạng thái của con người.
D. Trong Marketing thì mong muốn sự phát triển cao hơn của nhu cầu.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của nền kinh tế thị trường
A. Sự liên kết diễn ra trên quy mô khu vực và toàn cầu
B. Cách mạng khoa học và công nghệ ngừng phát triển
C. Tội ác khủng bố ngày một gia tăng
D. Tài nguyên cho sản xuất bị cạn kiệt
Thu được một khoản lãi nhật định là một trong số các:
A. Vai trò của giá cả
B. Đặc điểm của giá cả
C. Chức năng của giá cả
D. Yêu cầu của giá cả
Xác định câu đúng nhất?
A. Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: sản xuất, phân phối, quan hệ.
B. Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: sản xuất.
C. Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: quan hệ.
D. Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: sản xuất, phân phối.
Xác định câu đúng nhất?
A. Marketing chỉ có trong hoạt động kinh doanh.
B. Marketing không tồn tại ngoài hoạt động kinh doanh.
C. Marketing tồn tại cả trong hoạt động chính trị.
D. Markeing không có trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật.
Xác định câu đúng nhất?
A. Khách hàng thực tế là tổng số khách hàng tiềm ẩn sẽ mua sản phẩm.
B. Khách hàng thực tế là số khách hàng đã mua sản phẩm.
C. Khách hàng thực tế là số khách hàng thực tế đã bị mất đi sau mỗi chu kỳ bán.
D. Khách hàng thực tế là số khách hàng đã tiêu dùng sản phẩm.
Xác định câu đúng nhất?
A. Hoạt động Marketing là của: người mua
B. Hoạt động Marketing là của: người bán, người mua.
C. Marketing là hoạt động của tất cả các đối tượng tham gia thị trường .
D. Hoạt động Marketing là của: người bán.
Xác định câu đúng nhất?
A. Xây dựng và thực hiện chiến lược marketing cần 5 bước
B. Xây dựng và thực hiện marketing cần 3 bước
C. Xây dựng và thực hiện marketing cần 6 bước
D. Xây dựng và thực hiện marketing cần 4 bước
Xác định câu đúng nhất?
A. Nội dung của chiến lược marketing theo GS. Đỗ Hoàng Toàn: chiến lược SP, chiến lược giá, , chiến lược phân phối, chiến lược chiêu thị
B. Nội dung của chiến lược marketing theo GS. Đỗ Hoàng Toàn: chiến lược SP, chiến lược giá, chiến lược nguồn lực, chiến lược phân phối
C. Nội dung của chiến lược marketing theo GS. Đỗ Hoàng Toàn: chiến lược SP, chiến lược giá, chiến lược nguồn lực, chiến lược chiêu thị
D. Nội dung của chiến lược marketing theo GS. Đỗ Hoàng Toàn: chiến lược SP, chiến lược giá, chiến lược nguồn lực, chiến lược phân phối, chiến lược chiêu thị
Xác định câu đúng nhất?
A. Hoàn lại tiền, nhận lại hàng hoá không đảm bảo chất lượng là cách thức thực hiện của bảo hành sản phẩm.
B. Hoàn lại tiền, nhận lại hàng hoá không đảm bảo chất lượng là cách thức quảng cáo.
C. Hoàn lại tiền, nhận lại hàng hoá không đảm bảo chất lượng là biểu hiện của quan hệ công chúng.
D. Hoàn lại tiền, nhận lại hàng hoá không đảm bảo chất lượng là hình thức khuyến mại.
Ngoài 4 chữ cái P có trong chiến lược marketing mix thì chữ cái P thứ 5 theo GS. TS Đỗ Hoàng Toàn hàm ý chiến lược nào sau đây:
A. People
B. Price
C. Purse
D. Process
Vàng mã, hình nộm, kiến trúc mồ mả ...là biểu hiện của sản phẩm
A. Sản phẩm áo
B. Sản phẩm có định kiến
C. Sản phẩm lão hóa
D. Sản phẩm giả
“Chất lượng sản phẩm là tổng hợp những đặc tính bên trong của sản phẩm có thể đo được hoặc so sánh được, phản ánh giá trị sử dụng và chức năng của sản phẩm đó đáp ứng cho những yêu cầu cho trước trong điều kiện xác định” là quan điểm về chất lượng sản phẩm:
A. Theo chuyên gia G.Taguli
B. Theo cam kết của người sản xuất
C. Theo tính chất công nghệ sản xuất
D. Theo quan niệm thị trường
Xác định câu đúng nhất?
A. Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 3 nguyên tắc.
B. Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 5 nguyên tắc.
C. Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 4 nguyên tắc.
D. Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 6 nguyên tắc.
Xác định câu đúng nhất?
A. Quản lý chất lượng đồng bộ là phương pháp quản lý chất lượng của Nhật Bản.
B. Quản lý chất lượng đồng bộ là phương pháp quản lý chất lượng của Phương tây và Mỹ.
C. Quản lý chất lượng đồng bộ là phương pháp quản lý chất lượng của Phương tây.
D. Quản lý chất lượng đồng bộ là phương pháp quản lý chất theo các tiêu chuẩn ISO.
Giai đoạn 3 trong chu kỳ sống của sản phẩm phản ánh:
A. Giai đoạn bão hòa trong chu kỳ sống của sản phẩm
B. Giai đoạn hưng thịnh trong chu kỳ sống của sản phẩm
C. Giai đoạn phát triển.trong chu kỳ sống của sản phẩm
D. Giai đoạn giới thiệu trong chu kỳ sống của sản phẩm
Sản phẩm gây tác hại cho xã hội nhiều hơn là tính hữu ích mang lại là biểu hiện của:
A. Sản phẩm có định kiến
B. Sản phẩm đen
C. Sản phẩm mới
D. Sản phẩm giả
Xác định câu đúng nhất?
A. Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo tính chất sản phẩm
B. Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo chủ thể tham gia thị trường.
C. Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo hình thức bán.
D. Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo trọng tâm chú ý của người bán.
Xác định câu đúng nhất?
A. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu thị trường -> nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu thực tế -> nhu cầu tự nhiên.
B. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu tự nhiên -> nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu thực tế nhu -> cầu thị trường.
C. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu thực tế -> nhu cầu thị trường -> nhu cầu tự nhiên.
D. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu tự nhiên -> nhu cầu thị trường -> nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu thực tế.
Xác định câu đúng nhất?
A. Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi ít để tăng số lượng bán sản phẩm là giải pháp cạnh tranh bằng sản phẩm.
B. Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi ít để tăng số lượng bán sản phẩm là giải pháp cạnh tranh bằng giá cả.
C. Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi ít để tăng số lượng bán sản phẩm là giải pháp cạnh tranh bằng bạo lực.
D. Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi ít để tăng số lượng bán sản phẩm là giải pháp cạnh tranh bằng sức ép tâm lý.