Xác định câu đúng nhất?
A. Để tổ chức hoạt động marketing Nhà nước cần thể hiện 6 vai trò.
B. Để tổ chức hoạt động marketing Nhà nước cần thể hiện 3 vai trò.
C. Để tổ chức hoạt động marketing Nhà nước cần thể hiện 4 vai trò.
D. Để tổ chức hoạt động marketing Nhà nước cần thể hiện 5 vai trò.
Xác định câu đúng nhất?
A. Các nhân tố tác động đến giá: chi phí SX và tiêu thụ SP, quan hệ cung- cầu, sức mua của đồng tiền.
B. Các nhân tố tác động đến giá: chi phí SX và tiêu thụ SP, quan hệ cung- cầu, sức mua của đồng tiền, yếu tố thị hiếu và tâm lý khách hàng.
C. Các nhân tố tác động đến giá: quan hệ cung- cầu, sức mua của đồng tiền, yếu tố thị hiếu và tâm lý khách hàng.
D. Các nhân tố tác động đến giá: chi phí SX và tiêu thụ SP, quan hệ cung- cầu, yếu tố thị hiếu và tâm lý khách hàng.
Xác định câu đúng nhất?
A. Văn hóa DN là một hệ thống các triết lý, giá trị, niềm tin, nhận thức, cách nghĩ, cách sống được tuyệt đại đa số các thành viên của một tổ chức đồng thuận trong tiến trình lịch sử tồn tại và phát triển của tổ chức.
B. Văn hóa DN là một hệ thống các triết lý, niềm tin, nhận thức, cách nghĩ, cách sống được tuyệt đại đa số các thành viên của một tổ chức đồng thuận trong tiến trình lịch sử tồn tại và phát triển của tổ chức.
C. Văn hóa DN là một hệ thống các giá trị, niềm tin, nhận thức, cách nghĩ, cách sống được tuyệt đại đa số các thành viên của một tổ chức đồng thuận trong tiến trình lịch sử tồn tại và phát triển của tổ chức.
D. Văn hóa DN là một hệ thống các triết lý, giá trị, nhận thức, cách nghĩ, cách sống được tuyệt đại đa số các thành viên của một tổ chức đồng thuận trong tiến trình lịch sử tồn tại và phát triển của tổ chức.
Xác định câu đúng nhất?
A. Thị trường theo nghĩa hẹp: Bao gồm các khách hàng tiềm ẩn cùng có một nhu cầu, mong muốn cụ thể, sẵn sàng và có khả năng trao đổi để thỏa mãn nhu cầu và mong muốn đó.
B. Thị trường theo nghĩa hẹp: Là nơi biển ý đồ sản phẩm của nhà sản xuất thành hiện thực.
C. Thị trường theo nghĩa hẹp: Là nơi diễn ra các hoạt động trao đổi, mua bán.
D. Thị trường theo nghĩa hẹp: Là nơi chuyển giao quyền sở hữu giữa hàng hóa và tiền tệ giữa người mua và người bán.
Xác định câu đúng nhất?
A. Doanh nghiệp là một chủ thể kinh tế tiến hành các hoạt động kinh tế theo một kế hoạch nhất định nhằm mục đích kiếm lợi nhuận.
B. Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật.
C. Doanh nghiệp là một chủ thể kinh doanh trên thị trường thỏa mãn đầy đủ các điều kiện của luật định.
D. Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh.
Xác định câu đúng nhất?
A. Quản trị marketing là sự tác động liên tục, có tổ chức, có hướng đích của chủ thể kinh doanh lên các hoạt động Marketing.
B. Quản trị marketing là sự tác động liên tục, có tổ chức, có hướng đích của chủ thể kinh doanh lên các hoạt động M nhằm làm cho hoạt động kinh doanh của mình luôn tồn tại và phát triển bền vững.
C. Quản trị marketing là sự tác động của chủ thể kinh doanh lên các hoạt động M nhằm làm cho hoạt động kinh doanh của mình luôn tồn tại và phát triển bền vững trong điều kiện biến động của TT.
D. Quản trị marketing là sự tác động liên tục, có tổ chức, có hướng đích của chủ thể kinh doanh lên các hoạt động M nhằm làm cho hoạt động kinh doanh của mình luôn tồn tại và phát triển bền vững trong điều kiện biến động của TT.
Xác định câu đúng nhất?
A. Mục tiêu của nghiên cứu dự báo thị trường là tìm ra đúng mong muốn của khách hàng, của thị trường.
B. Mục tiêu của nghiên cứu dự báo thị trường là tìm ra khách hàng, của thị trường.
C. Mục tiêu của nghiên cứu dự báo thị trường là tìm ra đúng thị hiếu của khách hàng, của thị trường.
D. Mục tiêu của nghiên cứu dự báo thị trường là tìm ra đúng nhu cầu của khách hàng, của thị trường.
Xác định câu đúng nhất?
A. Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật giá trị.
B. Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật cạnh tranh.
C. Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật cung cầu (Đường cong mạng nhện)
D. A,B,C.
Xác định câu đúng nhất?
A. Để làm tốt chức năng điều hành DN cần có: có kỹ năng điều hành, có kỹ năng giao tiếp, phải xây dựng và thực hành văn hoá DN.
B. Để làm tốt chức năng điều hành DN cần có: có kỹ năng điều hành, có kỹ năng giao tiếp, có kỹ năng đàm phán, phải xây dựng và thực hành văn hoá DN.
C. Để làm tốt chức năng điều hành DN cần có: có kỹ năng giao tiếp, có kỹ năng đàm phán, phải xây dựng và thực hành văn hoá DN.
D. Để làm tốt chức năng điều hành DN cần có: có kỹ năng điều hành, có kỹ năng đàm phán, phải xây dựng và thực hành văn hoá DN.
Xác định câu đúng nhất?
A. Các yếu tố cấu thành nghệ thuật kinh doanh của doanh nghiệp: tri thức và thông tin, khả năng giữ bí mật ý đồ kinh doanh, sự quyết đoán của lãnh đạo, biết sử dụng các mưu kế trong kinh doanh.
B. Các yếu tố cấu thành nghệ thuật kinh doanh của doanh nghiệp: tiềm năng (sức mạnh) của DN, khả năng giữ bí mật ý đồ kinh doanh, sự quyết đoán của lãnh đạo, biết sử dụng các mưu kế trong kinh doanh.
C. Các yếu tố cấu thành nghệ thuật kinh doanh của doanh nghiệp: tiềm năng (sức mạnh) của DN, tri thức và thông tin, sự quyết đoán của lãnh đạo, biết sử dụng các mưu kế trong kinh doanh.
D. Các yếu tố cấu thành nghệ thuật kinh doanh của doanh nghiệp: tiềm năng (sức mạnh) của DN, tri thức và thông tin, Khả năng giữ bí mật ý đồ kinh doanh, sự quyết đoán của lãnh đạo, biết sử dụng các mưu kế trong kinh doanh.
Xác định câu đúng nhất?
A. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của Marketing là do sự phát triển kinh tế.
B. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của Marketing là do cạnh tranh.
C. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của Marketing là do toàn cầu hóa.
D. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của Marketing là do trao đổi.
F. A.S là viết tắt của cách định giá:
A. Giá bán giao hàng trên xe tải
B. Giá giao hàng tại kho người mua
C. Giá bán giao hàng trên tàu
D. Giá bán giao hàng dọc mạn tàu
Tìm ra đúng nhu cầu của khách hàng, của thị trường là một trong số các:
A. Đặc điểm của nghiên cứu dự báo thị trường
B. Mục tiêu của việc quản trị nghiên cứu dự báo thị trường
C. Chức năng của nghiên cứu dự báo thị trường
D. Vai trò của nghiên cứu dự báo thị trường
Hoạt động phân phối sản phẩm thực hiện:
A. 5 chức năng cơ bản
B. 3 chức năng cơ bản
C. 7 chức năng cơ bản
D. 4 chức năng cơ bản
F.O.T là viết tắt của cách định giá:
A. Giá bán giao hàng dọc mạn tàu
B. Giá bán giao hàng trên toa xe lửa
C. Giá bán giao hàng trên tàu
D. Giá bán giao hàng trên xe tải
Xác định câu đúng nhất?
A. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu thị trường -> nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu thực tế -> nhu cầu tự nhiên.
B. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu tự nhiên -> nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu thực tế nhu -> cầu thị trường.
C. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu thực tế -> nhu cầu thị trường -> nhu cầu tự nhiên.
D. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu tự nhiên -> nhu cầu thị trường -> nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu thực tế.
Xác định câu đúng nhất?
A. Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo tính chất sản phẩm
B. Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo chủ thể tham gia thị trường.
C. Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo hình thức bán.
D. Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo trọng tâm chú ý của người bán.
Xác định câu đúng nhất?
A. Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 3 nguyên tắc.
B. Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 5 nguyên tắc.
C. Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 4 nguyên tắc.
D. Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 6 nguyên tắc.
“Chất lượng sản phẩm là tổng hợp những đặc tính bên trong của sản phẩm có thể đo được hoặc so sánh được, phản ánh giá trị sử dụng và chức năng của sản phẩm đó đáp ứng cho những yêu cầu cho trước trong điều kiện xác định” là quan điểm về chất lượng sản phẩm:
A. Theo chuyên gia G.Taguli
B. Theo cam kết của người sản xuất
C. Theo tính chất công nghệ sản xuất
D. Theo quan niệm thị trường
Vàng mã, hình nộm, kiến trúc mồ mả ...là biểu hiện của sản phẩm
A. Sản phẩm áo
B. Sản phẩm có định kiến
C. Sản phẩm lão hóa
D. Sản phẩm giả