Quy trình phân phối bao gồm:
A. 4 bước chính.
B. 3 bước chính
C. 6 bước chính
D. 5 bước chính
Xác định câu đúng nhất?
A. Yếu tố duy nhất trong marketing mix tạo ra doanh thu là chiêu thị.
B. Yếu tố duy nhất trong marketing mix tạo ra doanh thu là phân phối.
C. Yếu tố duy nhất trong marketing mix tạo ra doanh thu là sản phẩm.
D. Yếu tố duy nhất trong marketing mix tạo ra doanh thu là giá cả.
Chính sách giá nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện của giá tâm lý?
A. Hạ giá sản phẩm
B. Giá lẻ
C. Giá chẵn
D. Giá thời vụ
Xác định câu đúng nhất?
A. Xung đột chiều ngang là là những xung đột xảy ra giữa các thành viên ở các cấp độ phân phối khác nhau.
B. Xung đột chiều ngang là những xung đột giữa các trung gian với nhau.
C. Xung đột chiều ngang là những xung đột giữa các trung gian ở cùng một cấp độ phân phối trong kênh.
D. Xung đột chiều ngang là những xung đột giữa nhà sản xuất với các trung gian khác.
Xác định câu đúng nhất?
A. Để tuyển chọn thành viên kênh phân phối cần 4 tiêu chuẩn.
B. Để tuyển chọn thành viên kênh phân phối cần 5 tiêu chuẩn.
C. Để tuyển chọn thành viên kênh phân phối cần 7 tiêu chuẩn.
D. Để tuyển chọn thành viên kênh phân phối cần 6 tiêu chuẩn.
Hoạt động phân phối sản phẩm thực hiện:
A. 5 chức năng cơ bản
B. 3 chức năng cơ bản
C. 7 chức năng cơ bản
D. 4 chức năng cơ bản
F.O.T là viết tắt của cách định giá:
A. Giá bán giao hàng dọc mạn tàu
B. Giá bán giao hàng trên toa xe lửa
C. Giá bán giao hàng trên tàu
D. Giá bán giao hàng trên xe tải
Khi giá thịt bò tăng 10% trên thị trường cầu về thị bò giảm 10%, đây là biểu hiện của:
A. Nhu cầu không co giãn.
B. Nhu cầu co giãn hoàn toàn
C. Nhu cầu co giãn tương đối
D. Nhu cầu co giãn đồng nhất
Theo GS. TS Đỗ Hoàng Toàn thì quản trị việc nghiên cứu dự báo thị trường cần đạt được:
A. 4 mục tiêu cơ bản
B. 5 mục tiêu cơ bản
C. 6 mục tiêu cơ bản
D. 3 mục tiêu cơ bản
Xác định câu đúng nhất?
A. Chọn quy mô SX hay chất lượng SP là phương pháp lựa chọn giải pháp cạnh tranh của M.Porter.
B. Chọn quy mô SX hay chất lượng SP là phương pháp lựa chọn giải pháp cạnh tranh của Charles Hofen.
C. Chọn quy mô SX hay chất lượng SP là phương pháp lựa chọn giải pháp cạnh tranh của Mc Minsey (GE).
D. Chọn quy mô SX hay chất lượng SP là phương pháp lựa chọn giải pháp cạnh tranh của BCG.
Xác định câu đúng nhất?
A. Nhu cầu thay thế, nhu cầu bổ sung, nhu cầu không thay thế là cách phân loại nhu cầu theo mức độ quan trọng.
B. Nhu cầu thay thế, nhu cầu bổ sung, nhu cầu không thay thế là cách phân loại nhu cầu theo khả năng thay thế.
C. Nhu cầu thay thế, nhu cầu bổ sung, nhu cầu không thay thế là cách phân loại nhu cầu theo mức độ co giãn.
D. Nhu cầu thay thế, nhu cầu bổ sung, nhu cầu không thay thế là cách phân loại nhu cầu theo cấp bậc.
Hành vi tiêu dùng xe đạp điện của học sinh trung học phổ thông hiện nay chịu sự tác động chủ yếu của yếu tố:
A. Giá cả
B. Nhóm bạn bè
C. Chất lượng
D. Chiêu thị
Xác định câu đúng nhất?
A. Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi ít để tăng số lượng bán sản phẩm là giải pháp cạnh tranh bằng sản phẩm.
B. Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi ít để tăng số lượng bán sản phẩm là giải pháp cạnh tranh bằng giá cả.
C. Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi ít để tăng số lượng bán sản phẩm là giải pháp cạnh tranh bằng bạo lực.
D. Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi ít để tăng số lượng bán sản phẩm là giải pháp cạnh tranh bằng sức ép tâm lý.
Xác định câu đúng nhất?
A. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu thị trường -> nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu thực tế -> nhu cầu tự nhiên.
B. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu tự nhiên -> nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu thực tế nhu -> cầu thị trường.
C. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu thực tế -> nhu cầu thị trường -> nhu cầu tự nhiên.
D. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu tự nhiên -> nhu cầu thị trường -> nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu thực tế.
Xác định câu đúng nhất?
A. Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo tính chất sản phẩm
B. Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo chủ thể tham gia thị trường.
C. Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo hình thức bán.
D. Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo trọng tâm chú ý của người bán.
Sản phẩm gây tác hại cho xã hội nhiều hơn là tính hữu ích mang lại là biểu hiện của:
A. Sản phẩm có định kiến
B. Sản phẩm đen
C. Sản phẩm mới
D. Sản phẩm giả
Giai đoạn 3 trong chu kỳ sống của sản phẩm phản ánh:
A. Giai đoạn bão hòa trong chu kỳ sống của sản phẩm
B. Giai đoạn hưng thịnh trong chu kỳ sống của sản phẩm
C. Giai đoạn phát triển.trong chu kỳ sống của sản phẩm
D. Giai đoạn giới thiệu trong chu kỳ sống của sản phẩm
Xác định câu đúng nhất?
A. Quản lý chất lượng đồng bộ là phương pháp quản lý chất lượng của Nhật Bản.
B. Quản lý chất lượng đồng bộ là phương pháp quản lý chất lượng của Phương tây và Mỹ.
C. Quản lý chất lượng đồng bộ là phương pháp quản lý chất lượng của Phương tây.
D. Quản lý chất lượng đồng bộ là phương pháp quản lý chất theo các tiêu chuẩn ISO.
Xác định câu đúng nhất?
A. Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 3 nguyên tắc.
B. Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 5 nguyên tắc.
C. Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 4 nguyên tắc.
D. Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 6 nguyên tắc.
“Chất lượng sản phẩm là tổng hợp những đặc tính bên trong của sản phẩm có thể đo được hoặc so sánh được, phản ánh giá trị sử dụng và chức năng của sản phẩm đó đáp ứng cho những yêu cầu cho trước trong điều kiện xác định” là quan điểm về chất lượng sản phẩm:
A. Theo chuyên gia G.Taguli
B. Theo cam kết của người sản xuất
C. Theo tính chất công nghệ sản xuất
D. Theo quan niệm thị trường