Nội dung nào sau đây được tính vào giá trị hàng hóa mua về ?
A. Chi phí tiền lương nhân viên phòng vật tư
B. Tiền mua hàng tặng kèm cho sản phẩm (khi bán)
C. Tiền quảng cáo cho sản phẩm
D. Chi phí vận chuyển hàng mua
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Nợ TK “Chiết khấu thương mại”.
B. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Có TK “Phải trả người bán”.
C. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Có TK “Hàng hóa”.
D. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Nợ TK “Hàng hóa”.
Xác định câu đúng nhất?
A. Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Nợ TK Chi phí.
B. Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Nợ TK Doanh thu.
C. Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Có TK Doanh thu.
D. Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Có TK Chi phí.
Xác định câu đúng nhất?
A. Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ TK.
B. Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ T.
C. Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ C.
D. Tài khoản kế toán được mô hình hóa dưới dạng chữ A.
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Có TK “Phải trả người bán”.
B. Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Có TK “Ứng trước cho người bán”.
C. Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Nợ TK “Ứng trước cho người bán”.
D. Số tiền đặt trước cho người bán được ghi vào Bên Nợ TK “Phải thu khách hàng”.
Trong các chi phí sau chi phí nào là chi phí sản xuất chung?
A. Công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất
B. Nhiên liệu tiêu hao trực tiếp cho sản phẩm
C. Vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm
D. Vật liệu chính để sản xuất sản phẩm
Tài khoản Hàng hóa được chi tiết thành:
A. Giá mua hàng hóa và Chi phí thu mua hàng hóa
B. Giá mua và chi vận chuyển
C. Giá mua và chi thu mua
D. Giá cả và phí mua
Kế toán mua nguyên vật liệu nhập kho trong trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có hóa đơn giá trị gia tăng định khoản:
A. Nợ TK152/Có TK133
B. Nợ TK152/Có TK 331, 112
C. Nợ TK152/Có TK 331, 112,133
D. Nợ TK152, Nợ TK 133/Có TK 331, 112
Phương pháp kê khai thường xuyên đòi hỏi:
A. Có độ chính xác không cao
B. Theo dõi thường xuyên liên tục biến động tăng, giảm của hàng tồn kho
C. Không theo dõi việc giảm hàng tồn kho thường xuyên
D. Thông tin cung cấp không kịp thời
Nguyên tắc kế toán cơ sở dồn tích yêu cầu
A. Ghi nhận doanh thu khi khách hàng chấp nhận thanh toán
B. Ghi nhận tiền thanh toán là chi phí trong kỳ
C. Khi thu tiền thì ghi nhận doanh thu
D. Khi chi tiền thì ghi nhận chi phí
Tài sản được phân loại theo:
A. Hình dạng
B. Giá trị
C. Thời gian luân chuyển
D. Nội dung
Nội dung nào sau đây KHÔNG là chi phí sản xuất ?
A. Chi phí thuê xưởng sản xuất
B. Chi phí lương quản đốc phân xưởng sản xuất
C. Chi phí điện thắp sáng ở phân xưởng sản xuất
D. Chi phí bao gói sản phẩm bán
Xác định câu đúng nhất?
A. Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc nhóm TK ngoài Bảng CĐKT.
B. Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc Bảng cân đối kế toán.
C. Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc Bảng cân đối kế toán và Báo cáo KQKD.
D. Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc Báo cáo kết quả kinh doanh.
Các thước đo sử dụng chủ yếu trong hạch toán kế toán là?
A. Thời gian
B. Hiện vật
C. Tất cả các phương án đều đúng đều đúng
D. Tiền
Đối tượng nghiên cứu của kế toán
A. Tất cả các đáp án
B. Nguồn vốn
C. Sư tuần hoàn của vốn
D. Tài sản
Kết cấu của tài khoản doanh thu
A. Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản nguồn vốn
B. Tăng ghi bên Nợ
C. Không có số dư
D. Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản tài sản
Kế toán quá trình bán hàng theo giới thiệu trong tài liệu nguyên lý kế toán được thực hiện theo phương pháp:
A. Kiểm kê định kỳ
B. Phương pháp khác
C. A&B
D. Kê khai thường xuyên
Kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả:
A. Nợ TK511/Có TK154
B. Nợ TK154/Có TK511
C. Nợ TK911/Có TK511
D. Nợ TK511 /Có TK911
TK Chi phí bán hàng phản ánh:
A. Các chi phí phục vụ cho hoạt động bán hàng
B. Chi phí phục vụ chung tại văn phòng của đơn vị
C. Các chi phí phục vụ nhu cầu chung ở toàn doanh nghiệp
D. Các chi phí liên quan trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn phân xưởng
Kế toán có ý nghĩa với:
A. Người cung cấp
B. Chủ nợ
C. Nhà quản lý
D. Tất cả các phương án đều đúng