Nguyên lý kế toán - EG17 (184)

Câu hỏi 675049:

Nội dung nào sau đây KHÔNG được tính vào giá trị hàng hóa mua về ?

A. Chi phí kiểm dịch lô hàng
B. Chi phí tiền lương nhân viên phòng kế toán
C. Chi phí vận chuyển hàng mua
D. Tiền hàng trả cho nhà cung cấp

Câu hỏi 675047:

Mối quan hệ giữa 3 loại hạch toán:

A. Điều chỉnh lẫn nhau
B. Cung cấp số liệu cho nhau
C. Mâu thuẫn nhau
D. Loại trừ nhau

Câu hỏi 675046:

Nếu khoản ứng trước của khách hàng 10.000 được ghi vào mục tài sản của BCĐKT thì sẽ làm cho bên Tài sản so với bên Nguồn vốn:

A. Lớn hơn 20.000
B. Nhỏ hơn 10.000
C. Lớn hơn 10.000
D. Nhỏ hơn 20.000

Câu hỏi 675045:

Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán

A. Chi phí tài chính
B. Chi phí bán hàng
C. Doanh thu
D. Khoản vay ngân hàng

Câu hỏi 675044:

Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?

A. Tiền mặt
B. Chi phí bán hàng
C. Quỹ đầu tư phát triển
D. Hàng tồn kho

Câu hỏi 675043:

Công thức tính kết quả tiêu thụ:

A. Bằng: Doanh thu – Giá vốn
B. Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí bán hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn
D. Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí chung

Câu hỏi 675042:

Kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, giá vốn hàng bán để xác định kết quả kinh doanh:

A. Nợ TK 911/Có TK 632, Có TK 641, Có TK 642
B. Nợ TK 641, Nợ TK 642/ Có TK 511
C. Nợ TK 632, Nợ TK 641, Nợ TK 642/ Có TK 911
D. Nợ TK 632/ Có TK 641, Có TK 642

Câu hỏi 674351:

Biết chi phí SXKD tại Công ty A trong kỳ: CPNVLTT 100.0000, CPNCTT 50.000, CPSXC 30.000, CPBH và QLDN 20.000. Giả sử không có CPSX dở dang. Giá thành trong lô hàng sản xuất trong kỳ là:

A. 198.000
B. 220.000
C. 180.000
D. 200.000

Câu hỏi 674350:

Phương pháp sau không phải là phương pháp kế toán

A. Phương pháp thay thế liên hoàn
B. Phương pháp tổng hợp – cân đối
C. Phương pháp chứng từ
D. Phương pháp tính giá

Câu hỏi 674349:

Nguyên tắc giá gốc cho biết:

A. Giá gốc của tài sản là toàn bộ số tiền đã trả, phải trả hoặc theo giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm ghi nhận
B. Tài sản ghi nhận theo số tiền nợ
C. Tài sản phải ghi nhận theo số tiền đã trả
D. Tài sản phải ghi nhận theo số sẽ trả

Câu hỏi 674348:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: mua hàng chưa thanh toán 20triệu.
B. Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: vay ngắn hạn nhập quỹ 20 triệu
C. Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: trả nợ người bán bằng tiền mặt 20 triệu
D. Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: mua hàng đã thanh toán bằng tiền mặt 20 triệu

Câu hỏi 674347:

Xuất kho thành phẩm gửi bán

A. Nợ TK 632/Có TK 155
B. Nợ TK 157/Có TK 156
C. Nợ TK 156/Có TK 155
D. Nợ TK 157/Có TK 155

Câu hỏi 674346:

Hàng gửi bán là hàng

A. Ghi nhận tăng doanh thu
B. Chưa xác định là tiêu thụ
C. Ghi nhận tăng giá vốn
D. Đã xác định là tiêu thụ

Câu hỏi 673206:

Kế toán có ý nghĩa với:

A. Người cung cấp
B. Chủ nợ
C. Nhà quản lý
D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu hỏi 673205:

Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán?

A. Doanh thu
B. Chi phí tài chính
C. Nợ phải thu khách hàng
D. Chi phí bán hàng

Câu hỏi 672901:

Sự kiện nhận góp vốn của cổ đông bằng tiền gửi ngân hàng thuộc mối quan hệ đối ứng nào sau đây?

A. Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
B. Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm
C. Tài Sản tăng – Nguồn vốn tăng
D. Tài sản tăng – Tài sản giảm

Câu hỏi 672900:

Quan hệ giữa tài sản(TS) và nguồn vốn (NV):

A. TS > NV
B. Cân bằng về mặt lượng
C. NV > TS
D. TS > NV hoặc NV > TS

Câu hỏi 672899:

Tính khấu hao thiết bị phục vụ cho văn phòng trong kỳ định khoản thế nào?

A. Nợ TK642/Có TK214
B. Nợ TK627/Có TK214
C. Nợ TK632/Có TK214
D. Nợ TK155/Có TK214

Câu hỏi 672640:

Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?

A. Bảng tính và phân bổ tiền lương
B. Báo cáo kết quả kinh doanh
C. Báo cáo công nợ
D. Báo cáo kết quả sản xuất

Câu hỏi 672373:

Bán một lô hàng có giá vốn 10.000, giá bán 20.000, thuế GTGT 10% (PP khấu trừ), kế toán ghi nhận:

A. Nợ TK 632: 10.000/ Có TK 156: 10.000 và Nợ TK 131: 22.000/Có TK 511: 20.000/Có TK 3331: 2.000
B. Nợ TK 632: 20.000/Có TK 511: 20.000
C. Nợ TK 131: 22.000/Có TK 511: 20.000/Có TK 3331: 2.000
D. Nợ TK 131: 22.000/Có TK 511: 20.000/Có TK 3331: 2.000 và Nợ TK 632: 20.000/Có TK 511: 20.000
E. Nợ TK 632: 10.000/ Có TK 156: 10.000
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.