Sự kiện nhận góp vốn của cổ đông bằng tiền gửi ngân hàng thuộc mối quan hệ đối ứng nào sau đây?
A. Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
B. Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm
C. Tài Sản tăng – Nguồn vốn tăng
D. Tài sản tăng – Tài sản giảm
Quan hệ giữa tài sản(TS) và nguồn vốn (NV):
A. TS > NV
B. Cân bằng về mặt lượng
C. NV > TS
D. TS > NV hoặc NV > TS
Tính khấu hao thiết bị phục vụ cho văn phòng trong kỳ định khoản thế nào?
A. Nợ TK642/Có TK214
B. Nợ TK627/Có TK214
C. Nợ TK632/Có TK214
D. Nợ TK155/Có TK214
Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?
A. Bảng tính và phân bổ tiền lương
B. Báo cáo kết quả kinh doanh
C. Báo cáo công nợ
D. Báo cáo kết quả sản xuất
Bán một lô hàng có giá vốn 10.000, giá bán 20.000, thuế GTGT 10% (PP khấu trừ), kế toán ghi nhận:
A. Nợ TK 632: 10.000/ Có TK 156: 10.000 và Nợ TK 131: 22.000/Có TK 511: 20.000/Có TK 3331: 2.000
B. Nợ TK 632: 20.000/Có TK 511: 20.000
C. Nợ TK 131: 22.000/Có TK 511: 20.000/Có TK 3331: 2.000
D. Nợ TK 131: 22.000/Có TK 511: 20.000/Có TK 3331: 2.000 và Nợ TK 632: 20.000/Có TK 511: 20.000
E. Nợ TK 632: 10.000/ Có TK 156: 10.000
Xác định câu đúng nhất?
A. Hao hụt trong định mức (trong quá trình vận chuyển) làm giảm giá trị của vật liệu nhập kho.
B. Hao hụt trong định mức (trong quá trình vận chuyển) không ảnh hưởng tới giá trị của vật liệu nhập kho.
C. Hao hụt trong định mức (trong quá trình vận chuyển) làm tăng giá trị của vật liệu nhập kho.
D. Hao hụt trong định mức (trong quá trình vận chuyển) làm tăng giá trị của vật liệu xuất kho.
Công ty SUSU, giá trị hàng tồn cuối kỳ bị đánh giá thấp hơn so thực tế làm cho:
A. Giá vốn cao lên, lợi nhuận cao lên
B. Giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi
C. Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị thấp đi
D. Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị cao lên
Tài khoản 156 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?
A. Vốn chủ sở hữu
B. Nợ phải trả
C. Tài sản ngắn hạn
D. Tài sản dài hạn
Tài khoản 211 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?
A. Vốn chủ sở hữu
B. Tài sản dài hạn
C. Nợ phải trả
D. Tài sản ngắn hạn
Tài khoản 152 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?
A. Vốn chủ sở hữu
B. Tài sản dài hạn
C. Tài sản ngắn hạn
D. Nợ phải trả
Chi phí nhân công trực tiếp phát sinh được ghi nhận:
A. Nợ TK 622/Có TK 338
B. Nợ TK 622/Có TK 334
C. Nợ TK622/Có TK 334, Có TK 338
D. Nợ TK 622/Có TK 112
Trong các nội dung sau, đâu là vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp?
A. Khoản phải thu khách hàng
B. Khoản góp vốn của các cổ đông
C. Tiền mặt
D. Hàng hóa
Kết cấu của tài khoản chi phí
A. Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản nguồn vốn
B. Do kế toán tự xây dựng
C. Theo kết cấu quy ước
D. Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản tài sản
Công ty AB do ông An và bà Bình góp vốn, mỗi người góp 100 triệu đồng. Cuối năm 20XX, tổng tài sản của công ty là 850 triệu, tổng vốn chủ sở hữu là 350 triệu. Hãy tính tổng số nợ phải trả của công ty AB tại thời điểm cuối năm 20XX?
A. 500 triệu đồng
B. 200 triệu đồng
C. 850 triệu đồng
D. 350 triệu đồng
Những nội dung sau, nội dung nào là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp ?
A. Nguyên vật liệu trong kho
B. Khoản tiền lương đang nợ người lao động
C. Nợ tiền
D. Khoản vay ngắn hạn ngân hàng;
Định khoản kế toán?
A. Chỉ liên quan tới một đối tượng kế toán duy nhất
B. Là việc xác định ghi Nợ/Có cho các đối tượng kế toán
C. Chính là thao tác khi lên sổ cái
D. Là không cần thiết khi lên sổ Nhật ký chung
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền ứng trước cho người bán được ghi âm bên phần Nguồn vốn của Bảng CĐKT.
B. Số tiền ứng trước cho người bán được ghi dương bên phần Tài sản của Bảng CĐKT.
C. Số tiền ứng trước cho người bán được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT.
D. Số tiền ứng trước cho người bán được ghi âm bên phần Tài sản của Bảng CĐKT.
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 10 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 90 triệu đồng.
B. Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 10 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 100 triệu đồng.
C. Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 10 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 70 triệu đồng.
D. Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 10 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 80 triệu đồng
Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng tăng:
Chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp LIFO sẽ:
A. Nhỏ hơn FIFO
B. Ngang với FIFO
C. Lớn hơn so với FIFO
D. Cao hơn phương pháp bình quân
Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng giảm:
Chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp FIFO sẽ:
A. Lớn hơn so với LIFO
B. Ngang với LIFO
C. Nhỏ hơn LIFO
D. Cao hơn phương pháp bình quân