Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng tăng:
Chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp LIFO sẽ:
A. Nhỏ hơn FIFO
B. Ngang với FIFO
C. Lớn hơn so với FIFO
D. Cao hơn phương pháp bình quân
Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng giảm:
Chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp FIFO sẽ:
A. Lớn hơn so với LIFO
B. Ngang với LIFO
C. Nhỏ hơn LIFO
D. Cao hơn phương pháp bình quân
Xác định câu đúng nhất?
A. Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 0
B. Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 2
C. Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 1
D. Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 3
Xác định câu đúng nhất?
A. TK “Hàng gửi bán” thuộc nhóm tài khoản hỗn hợp.
B. TK “Hàng gửi bán” thuộc nhóm tài khoản phản ánh chi phí.
C. TK “Hàng gửi bán” thuộc nhóm tài khoản phản ánh Tài sản.
D. TK “Hàng gửi bán” thuộc nhóm tài khoản phản ánh Nguồn vốn.
Kết cấu của tài khoản nguồn vốn
A. Tăng bên Nợ
B. Không có số dư
C. Giảm bên Có
D. Tăng bên Có
Ngày 20/10 doanh nghiệp mua một hệ thống lọc nước, trị giá mua chưa thuế là 12 triệu đồng, tuy nhiên doanh nghiệp mới thanh toán cho nhà cung cấp 10 triệu đồng, còn 2 triệu đồng thanh toán sau một tháng. Chí vận chuyển và lắp đặt máy 1 triệu đồng, vậy trị giá hệ thống lọc nước là bao nhiêu?
A. 12 triệu đồng
B. 13 triệu đồng
C. 11 triệu đồng
D. 10 triệu đồng
Xác định câu đúng nhất?
A. Số dư TK “Vay và nợ thuê tài chính” được phản ánh trong phần Vốn chủ sở hữu của Bảng CĐKT.
B. Số dư TK “Vay và nợ thuê tài chính” được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT.
C. Số dư TK “Vay và nợ thuê tài chính” được phản ánh trong phần Tài sản ngắn hạn của Bảng CĐKT.
D. Số dư TK “Vay và nợ thuê tài chính” được phản ánh trong phần Tài sản dài hạn của Bảng CĐKT.
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Phải trả người bán”
B. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Có TK “Người mua ứng trước”
C. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Phải thu khách hàng”
D. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Người mua ứng trước”
Kết cấu của tài khoản tài sản
A. Tăng bên Có
B. Tăng bên Nợ
C. Giảm bên Nợ
D. Không có số dư
Xác định câu đúng nhất?
A. Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Tài sản dài hạn của Bảng CĐKT
B. Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Tài sản ngắn hạn của Bảng CĐKT
C. Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Vốn chủ sở hữu của Bảng CĐKT
D. Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT.
Có tình hình sản phẩm P tại công ty HUNG như sau:

Cuối năm 31/12/N. số vật liệu tồn kho còn là 8.000 kg, theo phương pháp LIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là:
A. 66.000 triệu đồng
B. 22.000 triệu đồng
C. 62.000 triệu đồng
D. 26.000 triệu đồng
Có tình hình vật liệu A tại công ty POMME như sau:

Cuối năm 31/12/N. số vật liệu tồn kho còn là 9.000 kg, theo phương pháp FIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là:
A. 108.000 triệu đồng
B. 113.000 triệu đồng
C. 117.000 triệu đồng
D. 99.000 triệu đồng
Có tình hình vật liệu M tại công ty LEMON như sau:

Cuối năm N, số vật liệu tồn kho còn là 7.000 kg, theo phương pháp FIFO, giá trị hàng xuất trong kỳ là:
A. 99.000 triệu đồng
B. 91.000 triệu đồng
C. 19.000 triệu đồng
D. 90.000 triệu đồng
Chi phí chế biến gồm:
A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B. Chi phí sản xuất chung
C. Chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí sản xuất chung
D. Chi phí nhân công trực tiếp
Tài khoản Hàng hóa được chi tiết thành:
A. Giá mua hàng hóa và Chi phí thu mua hàng hóa
B. Giá mua và chi vận chuyển
C. Giá mua và chi thu mua
D. Giá cả và phí mua
Kế toán mua nguyên vật liệu nhập kho trong trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có hóa đơn giá trị gia tăng định khoản:
A. Nợ TK152/Có TK133
B. Nợ TK152/Có TK 331, 112
C. Nợ TK152/Có TK 331, 112,133
D. Nợ TK152, Nợ TK 133/Có TK 331, 112
Phương pháp kê khai thường xuyên đòi hỏi:
A. Có độ chính xác không cao
B. Theo dõi thường xuyên liên tục biến động tăng, giảm của hàng tồn kho
C. Không theo dõi việc giảm hàng tồn kho thường xuyên
D. Thông tin cung cấp không kịp thời
TK Chi phí nhân công trực tiếp phản ánh:
A. Tiền lương và khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tham giá chế tạo sản phẩm thực hiện dịch vụ
B. Tiền lương ở toàn doanh nghiệp
C. Tiền lương ở toàn phân xưởng
D. Tiền lương và khoản trích theo lương ở bán hàng
Cuối kỳ, vật liệu chính sử dụng không hết nhập ngược lại kho:
A. Nợ TK 152/ Có TK 621
B. Nợ TK 152/ Có TK 154
C. Nợ TK 621/Có TK 152
D. Nợ TK 621/ Có TK 154