[Unable to find Component]

Nguyên lý kế toán - EG17 (184)

Câu hỏi 26298:

Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng tăng:

Chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp LIFO sẽ:

A. Nhỏ hơn FIFO
B. Ngang với FIFO
C. Lớn hơn so với FIFO
D. Cao hơn phương pháp bình quân

Câu hỏi 26297:

Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng giảm:

Chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp FIFO sẽ:

A. Lớn hơn so với LIFO
B. Ngang với LIFO
C. Nhỏ hơn LIFO
D. Cao hơn phương pháp bình quân

Câu hỏi 26296:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 0
B. Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 2
C. Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 1
D. Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 3

Câu hỏi 26295:

Xác định câu đúng nhất?

A. TK “Hàng gửi bán” thuộc nhóm tài khoản hỗn hợp.
B. TK “Hàng gửi bán” thuộc nhóm tài khoản phản ánh chi phí.
C. TK “Hàng gửi bán” thuộc nhóm tài khoản phản ánh Tài sản.
D. TK “Hàng gửi bán” thuộc nhóm tài khoản phản ánh Nguồn vốn.

Câu hỏi 26294:

Kết cấu của tài khoản nguồn vốn

A. Tăng bên Nợ
B. Không có số dư
C. Giảm bên Có
D. Tăng bên Có

Câu hỏi 26293:

Hạch toán bao gồm:

A. Hạch toán thống kê
B. Tất cả các đáp án
C. Hạch toán nghiệp vụ
D. Hạch toán kế toán

Câu hỏi 26292:

Ngày 20/10 doanh nghiệp mua một hệ thống lọc nước, trị giá mua chưa thuế là 12 triệu đồng, tuy nhiên doanh nghiệp mới thanh toán cho nhà cung cấp 10 triệu đồng, còn 2 triệu đồng thanh toán sau một tháng. Chí vận chuyển và lắp đặt máy 1 triệu đồng, vậy trị giá hệ thống lọc nước là bao nhiêu?

A. 12 triệu đồng
B. 13 triệu đồng
C. 11 triệu đồng
D. 10 triệu đồng

Câu hỏi 26291:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số dư TK “Vay và nợ thuê tài chính” được phản ánh trong phần Vốn chủ sở hữu của Bảng CĐKT.
B. Số dư TK “Vay và nợ thuê tài chính” được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT.
C. Số dư TK “Vay và nợ thuê tài chính” được phản ánh trong phần Tài sản ngắn hạn của Bảng CĐKT.
D. Số dư TK “Vay và nợ thuê tài chính” được phản ánh trong phần Tài sản dài hạn của Bảng CĐKT.

Câu hỏi 25486:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Phải trả người bán”
B. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Có TK “Người mua ứng trước”
C. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Phải thu khách hàng”
D. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Người mua ứng trước”

Câu hỏi 25485:

Kết cấu của tài khoản tài sản

A. Tăng bên Có
B. Tăng bên Nợ
C. Giảm bên Nợ
D. Không có số dư

Câu hỏi 25484:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Tài sản dài hạn của Bảng CĐKT
B. Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Tài sản ngắn hạn của Bảng CĐKT
C. Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Vốn chủ sở hữu của Bảng CĐKT
D. Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT.

Câu hỏi 834657:

Có tình hình sản phẩm P tại công ty HUNG như sau:

Cuối năm 31/12/N. số vật liệu tồn kho còn là 8.000 kg, theo phương pháp LIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là:

A. 66.000 triệu đồng
B. 22.000 triệu đồng
C. 62.000 triệu đồng
D. 26.000 triệu đồng

Câu hỏi 834656:

Có tình hình vật liệu A tại công ty POMME như sau:

Cuối năm 31/12/N. số vật liệu tồn kho còn là 9.000 kg, theo phương pháp FIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là:

A. 108.000 triệu đồng
B. 113.000 triệu đồng
C. 117.000 triệu đồng
D. 99.000 triệu đồng

Câu hỏi 833538:

Có tình hình vật liệu M tại công ty LEMON như sau:

Cuối năm N, số vật liệu tồn kho còn là 7.000 kg, theo phương pháp FIFO, giá trị hàng xuất trong kỳ là:

A. 99.000 triệu đồng
B. 91.000 triệu đồng
C. 19.000 triệu đồng
D. 90.000 triệu đồng

Câu hỏi 677285:

Chi phí chế biến gồm:

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B. Chi phí sản xuất chung
C. Chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí sản xuất chung
D. Chi phí nhân công trực tiếp

Câu hỏi 677284:

Tài khoản Hàng hóa được chi tiết thành:

A. Giá mua hàng hóa và Chi phí thu mua hàng hóa
B. Giá mua và chi vận chuyển
C. Giá mua và chi thu mua
D. Giá cả và phí mua

Câu hỏi 677283:

Kế toán mua nguyên vật liệu nhập kho trong trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có hóa đơn giá trị gia tăng định khoản:

A. Nợ TK152/Có TK133
B. Nợ TK152/Có TK 331, 112
C. Nợ TK152/Có TK 331, 112,133
D. Nợ TK152, Nợ TK 133/Có TK 331, 112

Câu hỏi 677282:

Phương pháp kê khai thường xuyên đòi hỏi:

A. Có độ chính xác không cao
B. Theo dõi thường xuyên liên tục biến động tăng, giảm của hàng tồn kho
C. Không theo dõi việc giảm hàng tồn kho thường xuyên
D. Thông tin cung cấp không kịp thời

Câu hỏi 677281:

TK Chi phí nhân công trực tiếp phản ánh:

A. Tiền lương và khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tham giá chế tạo sản phẩm thực hiện dịch vụ
B. Tiền lương ở toàn doanh nghiệp
C. Tiền lương ở toàn phân xưởng
D. Tiền lương và khoản trích theo lương ở bán hàng

Câu hỏi 677280:

Cuối kỳ, vật liệu chính sử dụng không hết nhập ngược lại kho:

A. Nợ TK 152/ Có TK 621
B. Nợ TK 152/ Có TK 154
C. Nợ TK 621/Có TK 152
D. Nợ TK 621/ Có TK 154
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.