Nợ phải trả là gì?
A. Vốn không phải cam kết trả
B. Phần vốn đi chiếm dụng và phải cam kết hoàn trả
C. Vốn bị chiếm dụng
D. Vốn góp
Kế toán quá trình bán hàng theo giới thiệu trong tài liệu nguyên lý kế toán được thực hiện theo phương pháp:
A. Kiểm kê định kỳ
B. Phương pháp khác
C. A&B
D. Kê khai thường xuyên
Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?
A. Bảng theo dõi công nợ
B. Bảng cân đối kế toán
C. Bảng danh sách cổ đông
D. Bảng tính và phân bổ tiền lương
Kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả:
A. Nợ TK511/Có TK154
B. Nợ TK154/Có TK511
C. Nợ TK911/Có TK511
D. Nợ TK511 /Có TK911
TK Chi phí bán hàng phản ánh:
A. Các chi phí phục vụ cho hoạt động bán hàng
B. Chi phí phục vụ chung tại văn phòng của đơn vị
C. Các chi phí phục vụ nhu cầu chung ở toàn doanh nghiệp
D. Các chi phí liên quan trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn phân xưởng
Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?
A. PP đường thẳng
B. Trực tiếp
C. Giá gốc
D. Đích danh
Xác định câu đúng nhất?
A. Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 40triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 45triệu đồng.
B. Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 40triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 45,5triệu đồng.
C. Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 40triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 40,5triệu đồng.
D. Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 40triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 44triệu đồng.
Công thức tính giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành trong kỳ là:
(Ghi chú: CPSX là chi phí sản xuất)
A. CPSX dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ
B. CPSX dở dang đầu kỳ + Tổng chi phí phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ
C. CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ.
D. CP dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CP dở dang cuối kỳ
Mua nguyên vật liệu A kho theo giá chưa thuế GTGT là 1.000, chi phí vận chuyển do người bán chịu là 60. Công ty áp dụng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá gốc nhập kho của nguyên vật liệu A là:
A. 1.160
B. 1.110
C. 1.000
D. 1.060
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Nợ TK “Chiết khấu thương mại”.
B. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Có TK “Phải trả người bán”.
C. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Có TK “Hàng hóa”.
D. Số tiền được hưởng từ việc mua hàng với số lượng nhiều được ghi vào bên Nợ TK “Hàng hóa”.
Xác định câu đúng nhất?
A. Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Nợ TK Chi phí.
B. Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Nợ TK Doanh thu.
C. Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Có TK Doanh thu.
D. Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Có TK Chi phí.
Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
A. Chi phí thuê văn phòng
B. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sản xuất
C. Chi phí bao gói sản phẩm bán
D. Chi phí lãi vay
Xác định câu đúng nhất?
A. Tài khoản chữ T bao gồm 3 yếu tố: Bên phải, Bên trái, Số phát sinh.
B. Tài khoản chữ T bao gồm 3 yếu tố: Bên Nợ, Số phát sinh, Tên tài khoản.
C. Tài khoản chữ T bao gồm 3 yếu tố: Bên Nợ, Bên Có, Số phát sinh.
D. Tài khoản chữ T bao gồm 3 yếu tố: Tên tài khoản, Bên Nợ, Bên Có.
Sự kiện dùng lợi nhuận bổ sung quỹ đầu tư phát triển thuộc mối quan hệ đối ứng nào sau đây?
A. Tài sản tăng – Tài sản giảm
B. Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm
C. Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
D. Tài Sản tăng – Nguồn vốn tăng
Nhập kho sản phẩm hoàn thành từ sản xuất:
A. Nợ TK 156/ Có TK 155
B. Nợ TK 155/ Có TK 154
C. Nợ TK 632/ Có TK 154
D. Nợ TK 156/ Có TK 154
Khi mua NVL nhập kho ghi nhận như thế nào?
A. Nợ TK156,133/ Có TK111,112,331
B. Nợ TK151,133/ Có TK111,112,331
C. Nợ TK152,133/ Có TK111,112,331
D. Nợ TK153,133/ Có TK111,112,331
Nguyên tắc kế toán cơ sở tiền yêu cầu
A. Ghi nhận doanh thu với các trường hợp bán chịu
B. Ghi nhận chi phí khi mua dịch vụ chưa thanh toán
C. Ghi nhận chi phí cho những dịch vụ đã sử dụng nhưng chưa trả tiền
D. Chỉ quan tâm dòng tiền ra – vào khi xác định kết quả kinh doanh
Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh
A. Quỹ đầu tư phát triển
B. Tiền mặt
C. Chi phí tài chinh (lãi vay)
D. Hàng tồn kho
Tổng hợp chi phí sản xuất để tính giá thành định khoản:
A. Nợ TK155/Có TK154
B. Nợ TK154/Có TK621,622,627
C. Nợ TK911/Có TK622,627
D. Nợ TK621, 622,627/Có TK154
Chi phí quảng cáo, thuê cửa hàng, nhân viên bán hàng được ghi nhận vào:
A. Ghi Có TK 632
B. Ghi Nợ TK 641
C. Ghi Nợ TK 642
D. Ghi Có TK 641