Tài khoản 211 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?
A. Vốn chủ sở hữu
B. Tài sản dài hạn
C. Nợ phải trả
D. Tài sản ngắn hạn
Tài khoản 152 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?
A. Vốn chủ sở hữu
B. Tài sản dài hạn
C. Tài sản ngắn hạn
D. Nợ phải trả
Chi phí nhân công trực tiếp phát sinh được ghi nhận:
A. Nợ TK 622/Có TK 338
B. Nợ TK 622/Có TK 334
C. Nợ TK622/Có TK 334, Có TK 338
D. Nợ TK 622/Có TK 112
Trong các nội dung sau, đâu là vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp?
A. Khoản phải thu khách hàng
B. Khoản góp vốn của các cổ đông
C. Tiền mặt
D. Hàng hóa
Kết cấu của tài khoản chi phí
A. Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản nguồn vốn
B. Do kế toán tự xây dựng
C. Theo kết cấu quy ước
D. Giống hoàn toàn kết cấu tài khoản tài sản
Công ty AB do ông An và bà Bình góp vốn, mỗi người góp 100 triệu đồng. Cuối năm 20XX, tổng tài sản của công ty là 850 triệu, tổng vốn chủ sở hữu là 350 triệu. Hãy tính tổng số nợ phải trả của công ty AB tại thời điểm cuối năm 20XX?
A. 500 triệu đồng
B. 200 triệu đồng
C. 850 triệu đồng
D. 350 triệu đồng
Những nội dung sau, nội dung nào là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp ?
A. Nguyên vật liệu trong kho
B. Khoản tiền lương đang nợ người lao động
C. Nợ tiền
D. Khoản vay ngắn hạn ngân hàng;
Định khoản kế toán?
A. Chỉ liên quan tới một đối tượng kế toán duy nhất
B. Là việc xác định ghi Nợ/Có cho các đối tượng kế toán
C. Chính là thao tác khi lên sổ cái
D. Là không cần thiết khi lên sổ Nhật ký chung
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền ứng trước cho người bán được ghi âm bên phần Nguồn vốn của Bảng CĐKT.
B. Số tiền ứng trước cho người bán được ghi dương bên phần Tài sản của Bảng CĐKT.
C. Số tiền ứng trước cho người bán được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT.
D. Số tiền ứng trước cho người bán được ghi âm bên phần Tài sản của Bảng CĐKT.
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 10 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 90 triệu đồng.
B. Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 10 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 100 triệu đồng.
C. Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 10 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 70 triệu đồng.
D. Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng. Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng. Giá trị DD cuối kỳ 10 triệu đồng. Tổng giá thành SP là 80 triệu đồng
Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng tăng:
Chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp LIFO sẽ:
A. Nhỏ hơn FIFO
B. Ngang với FIFO
C. Lớn hơn so với FIFO
D. Cao hơn phương pháp bình quân
Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng giảm:
Chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp FIFO sẽ:
A. Lớn hơn so với LIFO
B. Ngang với LIFO
C. Nhỏ hơn LIFO
D. Cao hơn phương pháp bình quân
Xác định câu đúng nhất?
A. Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 0
B. Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 2
C. Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 1
D. Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 3
Xác định câu đúng nhất?
A. TK “Hàng gửi bán” thuộc nhóm tài khoản hỗn hợp.
B. TK “Hàng gửi bán” thuộc nhóm tài khoản phản ánh chi phí.
C. TK “Hàng gửi bán” thuộc nhóm tài khoản phản ánh Tài sản.
D. TK “Hàng gửi bán” thuộc nhóm tài khoản phản ánh Nguồn vốn.
Kết cấu của tài khoản nguồn vốn
A. Tăng bên Nợ
B. Không có số dư
C. Giảm bên Có
D. Tăng bên Có
Ngày 20/10 doanh nghiệp mua một hệ thống lọc nước, trị giá mua chưa thuế là 12 triệu đồng, tuy nhiên doanh nghiệp mới thanh toán cho nhà cung cấp 10 triệu đồng, còn 2 triệu đồng thanh toán sau một tháng. Chí vận chuyển và lắp đặt máy 1 triệu đồng, vậy trị giá hệ thống lọc nước là bao nhiêu?
A. 12 triệu đồng
B. 13 triệu đồng
C. 11 triệu đồng
D. 10 triệu đồng
Xác định câu đúng nhất?
A. Số dư TK “Vay và nợ thuê tài chính” được phản ánh trong phần Vốn chủ sở hữu của Bảng CĐKT.
B. Số dư TK “Vay và nợ thuê tài chính” được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT.
C. Số dư TK “Vay và nợ thuê tài chính” được phản ánh trong phần Tài sản ngắn hạn của Bảng CĐKT.
D. Số dư TK “Vay và nợ thuê tài chính” được phản ánh trong phần Tài sản dài hạn của Bảng CĐKT.
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Phải trả người bán”
B. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Có TK “Người mua ứng trước”
C. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Phải thu khách hàng”
D. Số tiền người mua trả trước tiền hàng được ghi vào bên Nợ TK “Người mua ứng trước”
Kết cấu của tài khoản tài sản
A. Tăng bên Có
B. Tăng bên Nợ
C. Giảm bên Nợ
D. Không có số dư