Các thước đo sử dụng trong hạch toán:
A. Thời gian
B. Tiền
C. Hiện vật
D. Cả 3 thước đo đều đúng
Khi mua NVL nhập kho ghi nhận như thế nào?
A. Nợ TK156,133/ Có TK111,112,331
B. Nợ TK151,133/ Có TK111,112,331
C. Nợ TK152,133/ Có TK111,112,331
D. Nợ TK153,133/ Có TK111,112,331
Nhập kho sản phẩm hoàn thành từ sản xuất:
A. Nợ TK 156/ Có TK 155
B. Nợ TK 155/ Có TK 154
C. Nợ TK 632/ Có TK 154
D. Nợ TK 156/ Có TK 154
Hàng mua đang đi đường là hàng?
A. Là hàng hóa đang chuẩn bị nhập kho
B. Đã mua nhưng đến cuối kỳ vẫn chưa về nhập kho
C. Đã mua nhưng chưa về nhập kho
D. Chưa trả tiền nhưng đang vận chuyển
Xác định câu đúng nhất?
A. Trong nguyên tắc đánh số cho tài khoản thì số đầu tiên thể hiện loại tài khoản.
B. Trong nguyên tắc đánh số cho tài khoản thì số đầu tiên thể hiện nhóm tài khoản.
C. Trong nguyên tắc đánh số cho tài khoản thì số đầu tiên thể hiện công dụng của tài khoản.
D. Trong nguyên tắc đánh số cho tài khoản thì số đầu tiên thể hiện số thứ tự của tài khoản.
Sự kiện dùng lợi nhuận bổ sung quỹ đầu tư phát triển thuộc mối quan hệ đối ứng nào sau đây?
A. Tài sản tăng – Tài sản giảm
B. Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm
C. Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
D. Tài Sản tăng – Nguồn vốn tăng
Xác định câu đúng nhất?
A. Tài khoản chữ T bao gồm 3 yếu tố: Bên phải, Bên trái, Số phát sinh.
B. Tài khoản chữ T bao gồm 3 yếu tố: Bên Nợ, Số phát sinh, Tên tài khoản.
C. Tài khoản chữ T bao gồm 3 yếu tố: Bên Nợ, Bên Có, Số phát sinh.
D. Tài khoản chữ T bao gồm 3 yếu tố: Tên tài khoản, Bên Nợ, Bên Có.
Xác định câu đúng nhất?
A. Nghiệp vụ: “Mua vật liệu thanh toán bằng tiền mặt” thuộc quan hệ đối ứng: Tài sản tăng – Tài sản giảm.
B. Nghiệp vụ: “Mua vật liệu thanh toán bằng tiền mặt” thuộc quan hệ đối ứng: Tài sản tăng – Nguồn vốn tăng.
C. Nghiệp vụ: “Mua vật liệu thanh toán bằng tiền mặt” thuộc quan hệ đối ứng: Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm.
D. Nghiệp vụ: “Mua vật liệu thanh toán bằng tiền mặt” thuộc quan hệ đối ứng: Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm.
Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
A. Chi phí thuê văn phòng
B. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sản xuất
C. Chi phí bao gói sản phẩm bán
D. Chi phí lãi vay
Xác định câu đúng nhất?
A. Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 50triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 55triệu đồng.
B. Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 50triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 55,5triệu đồng.
C. Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 50triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 50,5triệu đồng.
D. Mua một thiết bị giá mua chưa VAT 10% (PP khấu trừ) 50triệu đồng. Chi phí lắp đặt cả VAT 10% là 5,5 triệu đồng. Nguyên giá của thiết bị là 50triệu đồng.
Chiết khấu thương mại là?
A. Số tiền thưởng cho người mua do thanh toán trước hạn
B. Số tiền trả cho người mua do hàng bị lỗi
C. Số tiền trả cho người mua do hàng bị lỗi & Số tiền thưởng cho người mua do mua với số lượng lớn
D. Số tiền thưởng cho người mua do mua với số lượng lớn
Quá trình bán hàng giúp chuyển:
A. Thực hiện lợi nhuận
B. Vốn hàng hóa thành tiền và thực hiện lợi nhuận
C. Vốn tiền tệ thành vật tư
D. Vốn tiền tệ thành sản phẩm
Khi bán hàng trực tiếp giá vốn ghi nhận như thế nào?
A. Nợ TK632/ Có TK155.156.154
B. Nợ TK632/ Có TK157
C. Nợ TK156/ Có TK111,
D. Nợ TK151/ Có TK111,112,331
Trong quá trình tiêu thụ thì có xuất hiện:
A. Riêng hoạt động bán hàng.
B. Riêng hoạt động nhập hàng.
C. Hoạt động bán hàng và thu tiền.
D. Riêng có hoạt động thanh toán.
Quá trình sản xuất giúp chuyển:
A. Vốn tiền tệ thành sản phẩm
B. Thực hiện lợi nhuận
C. Vốn tiền tệ thành vật tư
D. Các yếu tố đầu vào thành sản phẩm
Xuất nguyên vật liệu phục vụ cho nhu cầu chung của phân xưởng sản xuất
A. Nợ TK 627/ Có TK 153
B. Nợ TK 621/Có TK 152
C. Nợ TK 627/ Có TK 152
D. Nợ TK 621/ Có TK 153
Nghiệp vụ mua nguyên vật liệu A về nhập kho, thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, chưa thanh toán tiền được ghi:
A. Nợ TK 152 (A), Nợ TK 133 / Có TK 331
B. Nợ TK 331, Nợ TK 3331/ Có TK 152
C. Nợ TK 131, Nợ TK 133/Có TK 152
D. Nợ TK 152, Nợ TK 133/ Có TK 131
Khấu hao tài sản cố định phát sinh tại phân xưởng sản xuất:
A. Nợ TK 622/Có TK 214
B. Nợ TK 211/Có TK 214
C. Nợ TK 641/Có TK 214
D. Nợ TK 627/Có TK 214
Tháng 2/N, Công ty LEMON trả tiền phí bảo hiểm 1 năm là 12 triệu đồng. Nếu toàn bộ 12 triệu ghi Bnhận vào chi phí trong tháng 2 thì lợi nhuận tháng 2 so với thực tế:
A. Giảm thêm 12 triệu
B. Không đổi
C. Tăng thêm11 triệu
D. Giảm thêm 11 triệu
Báo cáo nào sau đây KHÔNG là báo cáo tài chính?
A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Báo cáo kết quả kinh doanh
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo tồn quỹ tiền mặt