Một sản phẩm rơi vào giai đoạn suy thoái ở thị trường này nhưng vẫn được chấp nhận ở thị trường khác. Để tận dụng lợi thế này, thì công ty thường áp dụng chiến lược nào:
A. Phát triển thị phần trên thị trường mới
B. Lập lại chu kỳ sống của sản phẩm
C. Mở rộng thị trường
D. Thu hẹp thị phần
Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh có mục đích
A. Định hướng chung của Doanh nghiệp
B. Quản lý và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của Doanh nghiệp
C. Tất cả đều đúng
D. Cải thiện vị thế cạnh tranh của sản phẩm
Chiến lược tập trung trọng điểm là một chiến lược nằm trong:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Chiến lược cấp Doanh nghiệp
C. Chiến lược hội nhập
D. Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
Nội dung nào là hạn chế của mô hình ma trận hình thành chiến lược trên cơ sở sự nhạy cảm về giá và sự khác biệt hóa sản phẩm?
A. Mô hình là chia thành hai mức cao và thấp cho cả sự nhạy cảm về giá và khả năng khác biệt hóa sản phẩm
B. Ma trận này có một chiều phản ánh tính nhạy cảm về giá cả của sản phẩm và chiều kia phản ánh khả năng khách hàng chấp nhận sự khác biệt hóa sản phẩm
C. Ứng với mỗi góc vuông trên sơ đồ sẽ quy định việc doanh nghiệp lựa chọn chiến lược cụ thể phù hợp
D. Với sản phẩm, dịch vụ mà khách hàng có tính nhạy cảm giá thấp nhưng chấp nhận khác biệt hóa sản phẩm ở mức cao, doanh nghiệp nên chọn chiến lược sản phẩm độc đáo hoặc khác biệt hóa
Nếu một công ty muốn trở nên hiệu quả hơn và có được lợi thế chi phí thấp thì nên ở đâu trên đường cong kinh nghiệm:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Dịch chuyển xuống bên dưới
C. Dịch chuyển lên trên
Trong việc lựa chọn chiến lược khác biệt hóa, yếu tố nào dưới đây có mức độ ưu tiên thấp nhất?
A. Chi phí thực hiện
hàng
B. Mức độ khác biệt hóa sản phẩm
C. Năng lực đặc biệt trong hoạt động nghiên cứu và phát triển
D. Năng lực đặc biệt trong hoạt động Marketing và bán hàng
Đâu là lợi thế của chiến lược chi phí thấp?
A. Lợi thế về giá
B. Ít bị tác động bởi nhà cung câp quyền lực
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Giảm quyền lực khách hàng
Trong các nhận định sau, nhận định nào là nhược điểm của chiến lược trọng tâm:
A. Dễ phát sinh cạnh tranh về giá cả
B. Đòi hỏi đầu tư về tài chính lớn
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Qui mô hoạt động của Doanh nghiệp bị hạn chế
Những yếu tố thực hiện có thể được quản trị và kiểm tra là:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Chi phí
C. Số lượng, chất lượng
D. Thời gian
Phương pháp mô tả tiêu thức đánh giá môi trường bên trong doanh nghiệp một chiều là tiểm lực tài chính (FS) và lợi thế cạnh tranh (CA); còn chiều kia mô tả hai tiêu thức đánh giá môi trường bên ngoài là sự ổn định của môi trường (ES) và sức mạnh của ngành (IS) là?
A. Mô hình bảng điểm cân bằng (BSC)
B. Ma trận SPACE
C. Ma trận chiến lược chính
D. Khung phân tích 7S của Mc Kinsey
Trong cơ cấu tổ chức cho chiến lược, cơ cấu nào xuất phát từ sự phụ thuộc vào các luồng quyền lực và thông tin theo chiều dọc và chiều ngang?
A. Cơ cấu chức năng.
B. Cơ cấu theo địa vị kinh doanh chiến lược
C. Cơ cấu ma trận
D. Cơ cấu bộ phận
Chuyên môn hóa ngang trong hoạt động quản trị là cơ sở để hình thành:
A. Các phòng ban chức năng
B. Các cấp quản trị Doanh nghiệp
C. Các phân xưởng sản xuất
D. Các cơ sở kinh doanh
Nếu một trong 3 vấn đề: môi trường ngoài, môi trường bên trong và việc thực hiện mục tiêu thay đổi thì doanh nghiệp cần làm gì?
A. Thay đổi chiến lược
B. Xây dựng lại chiến lược
C. Kiểm tra chiến lược
D. Đánh giá chiến lược
Quy trình quản trị chiến lược có thể có hoặc không có bước nào dưới đây:
A. Điều chỉnh chiến lược
B. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện chiến lược
C. Xác định tầm nhìn, sứ mệnh
D. Phân bổ nguồn lực, thực hiện chiến lược
Công việc nào dưới đây là khâu đầu tiên trong quy trình quản trị chiến lược?
A. Phân tích khả năng nội bộ của Doanh nghiệp
B. Phân tích môi trường, xác định cơ hội và hiểm họa
C. Phân tích chiến lược
D. Xác định nhiệm vụ và mục tiêu chiến lược
Nội dung nào sau đây thuộc quá trình quản trị chiến lược?
A. Đánh giá chiến lược
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Thực hiện chiến lược
D. Hoạch định chiến lược
Mục tiêu của việc phân tích và lựa chọn chiến lược là gì?
A. Đề ra danh sách tóm gọn những cơ hội từ môi trường mà doanh nghiệp nên nắm bắt, đồng thời là những nguy cơ cũng từ môi trường đem lại
B. Xem xét lại những nhân tố bên trong và bên ngoài doanh nghiệp được sử dụng là cơ sở cho việc xây dựng chiến lược
C. Tìm ra những mặt mạnh và phát hiện ra những điểm yếu của bản thân công ty nhằm phát huy những mặt mạnh và khắc phục những điểm yếu này
D. Thiết lập nên các mục tiêu dài hạn và tạo ra các chiến lược thay thế, lựa chọn ra trong số đó một vài chiến lược để theo đuổi
Quản trị chiến lược gồm mấy giai đoạn:
A. 4 giai đoạn
B. 3 giai đoạn
C. 1 giai đoạn
D. 2 giai đoạn
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “… là bản tuyên ngôn của công ty với những nội dung cụ thể”.
A. Tầm nhìn
B. Sứ mạng
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Mục tiêu
Tầm nhìn trong quản trị chiến lược là:
A. Một hình ảnh
B. Hình tượng độc đáo
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Lý tưởng trong tương lai