Quản trị chiến lược - BA08 (105)

Câu hỏi 568834:

Trong mô hình ma trận hình thành chiến lược trên cơ sở sự nhạy cảm về giá và sự khác biệt hóa sản phẩm, với sản phẩm, dịch vụ mà khách hàng chấp nhận khác biệt hóa sản phẩm ở mức cao nhưng có tính nhạy cảm về giá thấp, doanh nên lựa chọn chiến lược nào?

A. Giảm giá sản phẩm
B. Chi phí sản xuất thấp
C. Sản phẩm độc đáo
D. Tăng cường khuyến mại

Câu hỏi 568835:

Ưu điểm của chiến lược chi phí thấp là:

A. Tập trung được vào những thị trường nhỏ
B. Giúp Doanh nghiệp tăng giá bán
C. Tạo ra rào cản gia nhập ngành
D. Đáp ứng được những nhu cầu khác nhau của thị trường

Câu hỏi 568836:

Chiến lược nào sau đây không được xem là một chiến lược chức năng?

A. Sản phẩm - Thị trường
B. Marketing
C. Tài chính
D. Sản xuất – tác nghiệp

Câu hỏi 568837:

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về sự nhạy cảm về giá?

A. Sự nhạy cảm về giá là mức độ phản ứng của khách hàng đối với việc tăng hay giảm giá thành sản phẩm của doanh nghiệp
B. Sự nhạy cảm về giá thể hiện thông qua độ co giãn nhu cầu theo giá cả
C. Khách hàng có tính nhạy cảm về giá thấp nếu họ có thu nhập cao
D. Tần suất của khuyến mại càng nhiều, người tiêu dùng càng giảm sự nhạy cảm về giá

Câu hỏi 568838:

IBM quảng cáo chất lượng dịch vụ của nó được cung cấp bằng lực lượng bán hàng được huấn luyện tốt, công ty đang thực hiện chiến lược:

A. Chiến lược dựa vào khách hàng
B. Chiến lược tạo sự khác biệt
C. Chiến lược dựa vào đối thủ cạnh tranh
D. Tất cả các phương án đều sai

Câu hỏi 568839:

Nhiệm vụ tiêu biểu của bộ phận quản trị sản xuất và tác nghiệp trong các đơn vị kinh doanh trong quá trình thực hiện chức năng chuyên môn là:

A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Kiểm soát chất lượng các quá trình hoạt động
C. Bảo trì phương tiện, thiết bị sản xuất
D. Lập lịch trình sản xuất và tác nghiệp theo thời gian

Câu hỏi 568840:

Doanh nghiệp sẽ khó gia nhập ngành hơn trong điều kiện:

A. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp đối với khách hàng thấp
B. Sản phẩm trong ngành sẵn có sự khác biệt hóa cao
C. Sản phẩm ngành là sản phẩm có tính tiêu chuẩn hóa
D. Sản phẩm ngành không đòi hỏi cao về vốn

Câu hỏi 568841:

Các yếu tố nào sau đây

không thuộc môi trường vĩ mô?

A. Yếu tố kinh tế chính trị
B. Yếu tố văn hóa – xã hội
C. Yếu tố cung
D. Yếu tố cơ cấu ngành kinh doanh

Câu hỏi 568842:

Môi trường ngành bao gồm:

A. Nhà cung cấp
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Đối thủ cạnh tranh
D. Khách hàng

Câu hỏi 568843:

Khi đánh giá khả năng thâm nhập của các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, Doanh nghiệp KHÔNG xem xét yếu tố nào sau đây?

A. Tỷ suất lợi nhuận của ngành
B. Rào cản rút lui khỏi ngành
C. Rào cản gia nhập ngành
D. Cường độ cạnh tranh giữa các Doanh nghiệp trong ngành

Câu hỏi 568844:

Ngành bao gồm ít Doanh nghiệp mà các Doanh nghiệp này thường có qui mô lớn, thậm chí chỉ có một Doanh nghiệp giữ vai trò chi phối toàn ngành là:

A. Ngành bão hòa
B. Ngành tập trung
C. Ngành suy thoái
D. Ngành phân tán

Câu hỏi 568845:

Áp lực từ phía khách hàng đối với các Doanh nghiệp trong ngành sẽ tăng nếu:

A. Sản phẩm của ngành là quan trọng đối với khách hàng
B. Khi khách hàng khó thay đổi nhà cung cấp
C. Ngành gồm nhiều Doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
D. Khi khách hàng mua hàng với số lượng ít

Câu hỏi 568846:

Ma trận SWOT được thực hiện thông qua mấy bước?

A. 8 bước
B. 4 bước
C. 6 bước
D. 2 bước

Câu hỏi 568847:

Các hệ thống, các cấu trúc, văn hóa, quy trình ra quyết định thuộc nhóm tài sản nào?

A. Tài sản tri thức
B. Tài sản tổ chức
C. Tài sản con người
D. Tài sản tri giác

Câu hỏi 568848:

Trong ma trận Mc Kinsey, những SBU ở vị thế cạnh tranh yếu trong những ngành kém hấp dẫn là những SBU nằm trong vùng:

A. Chấp nhận được
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Thành công
D. Thất bại

Câu hỏi 568849:

Ma trận BCG còn được gọi là:

A. Ma trận “thị phần – vị thế cạnh tranh”
B. Ma trận “tăng trưởng – thị phần”
C. Ma trận “tăng trưởng – sức hấp dẫn của thị trường”
D. Ma trận “sức hấp dẫn của thị trường- vị thế cạnh tranh”

Câu hỏi 568850:

Ma trận nào thường dùng để phân tích nội bộ:

A. IFE
B. BCG
C. SWOT
D. GE

Câu hỏi 568851:

Xây dựng phương án chiến lược để phát huy điểm mạnh và khai thác cơ hội là sự phối hợp của cặp các nhóm yếu tố nào?

A. Phối hợp W-T
B. Phối hợp S-T
C. Phối hợp S-O
D. Phối hợp W-O

Câu hỏi 568852:

Mục tiêu chiến lược đối với SBU có tốc độ tăng trưởng ngành thấp nhưng lại có thị phần tương đối cao là:

A. Từ bỏ, rút lui khỏi SBU này
B. Tập trung đầu tư, phát triển nhiều hơn nữa
C. Đầu tư vừa phải, đủ để duy trì và khai thác tối đa để tạo ra nguồn lực cho các SBU khác
D. Thanh lý, bán lại SBU này

Câu hỏi 568853:

Mục tiêu của Doanh nghiệp bao gồm:

A. Ngắn hạn, trung hạn và dài hạn
B. Tài chính
C. Phi tài chính
D. Tất cả các phương án đều đúng
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.