Các vấn đề quản trị cơ bản trong giai đoạn thực thi chiến lược bao gồm:
A. Thiết lập các mục tiêu hàng năm; xây dựng các chính sách; phân bổ nguồn lực; điều chỉnh cấu trúc tổ chức hiện tại; phát triển văn hóa doanh nghiệp, hỗ trợ thực thi chiến lược.
B. Định vị các lực lượng trước khi hành động, thiết lập các mục tiêu hàng năm; xây dựng các chính sách; phân bổ nguồn lực; điều chỉnh cấu trúc tổ chức hiện tại; phát triển văn hóa doanh nghiệp hỗ trợ thực thi chiến lược.
C. Định vị các lực lượng trước khi hành động; xây dựng các chính sách; phân bổ nguồn lực; điều chỉnh cấu trúc tổ chức hiện tại; phát triển văn hóa doanh nghiệp hỗ trợ thực thi chiến lược.
D. Hoạch định chiến lược; xây dựng các chính sách; phân bổ nguồn lực; điều chỉnh cấu trúc tổ chức hiện tại; phát triển văn hóa doanh nghiệp hỗ trợ thực thi chiến lược.
Chuyên môn hóa chiều dọc trong cơ cấu tổ chức không bao gồm:
A. Xác định cấp bậc quản trị trong tổ chức
B. Thiết lập cơ cấu phòng ban trong tổ chức
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Sự phân bổ quyền hạn chính thức
Các công cụ để xây dựng chiến lược có thể lựa chọn là:
A. Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận EFE
B. Ma trận SWOT, ma trận EFE, ma trận QSPM
C. Ma trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh
D. Ma trận SWOT, ma trận chiến lược chính, ma trận Mc. Kinsey
Nội dung nào sau đây KHÔNG đúng về phương pháp bảng điểm cân bằng ?
A. Ra đời năm 1992 do Robert Kaplan
B. Phương pháp này cũng dựa trên hai tiêu thức đánh giá là vị trí cạnh tranh và sự tăng trưởng của thị trường
C. Bằng cách xác định các thước đo và chỉ tiêu, BSC chuyển chiến lược và tầm nhìn thành một loạt các phép đo có liên kết chặt chẽ với nhau
D. Là một hệ thống quản lý giúp cho nhà quản trị cũng như toàn bộ nhân viên trong tổ chức xác định rõ tầm nhìn, chiến lược của tổ chức mình và chuyển chúng thành hành động
Các điều kiện để kiểm tra, đánh giá chiến lược kinh doanh có hiệu quả là gì ?
A. Đảm bảo môi trường kinh doanh phù hợp; sử dụng các số liệu đánh giá của hoạt động kiểm toán
B. Đảm bảo môi trường kinh doanh phù hợp; đảm bảo cơ sở thông tin; sử dụng các số liệu đánh giá của hoạt động kiểm toán; sử dụng thông tin về chi phí kinh doanh
C. Đảm bảo môi trường kinh doanh phù hợp; sử dụng các số liệu đánh giá của hoạt động kiểm toán; sử dụng thông tin về chi phí kinh doanh
D. Đảm bảo cơ sở thông tin; sử dụng các số liệu đánh giá của hoạt động kiểm toán; sử dụng thông tin về chi phí kinh doanh
Tiêu chuẩn của mục tiêu tốt bao gồm:
A. Tính linh hoạt
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Tính nhất quán
D. Khả năng đạt tới được
Hoạt động nhằm đề ra mục tiêu và các chiến lược để thực hiện mục tiêu đã định là:
A. Điều khiển
B. Hoạch định
C. Tổ chức
D. Kiểm tra
Thách thức được hiểu là:
A. Sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh.
B. Kinh doanh và cạnh tranh mang tính chất toàn cầu.
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Cuộc cách mạng KHKT & công nghệ diễn ra với tốc độ như vũ bão.
Bước cuối cùng trong quy trình quản trị chiến lược của Doanh nghiệp là:
A. Xác định mục tiêu chiến lược, nhiệm vụ của Doanh nghiệp
B. Phân tích môi trường
C. Phân tích, lựa chọn chiến lược
D. Kiểm tra, điều chỉnh chiến lược
Để lập ma trận SWOT người quản trị phải thực hiện bao nhiêu bước?
Trong mô hình phân tích SWOT, khi Doanh nghiệp kết hợp những điểm mạnh cốt lõi của mình và những nguy cơ chủ yếu mà Doanh nghiệp gặp phải, Doanh nghiệp sẽ:
A. Có xu hướng tạo dựng các rào cản
B. Có xu hướng thu hẹp đầu tư, rút lui khỏi ngành
C. Có xu hướng tăng trưởng và phát triển hoạt động mới
D. Có xu hướng hợp tác
Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau:
A. Mọi điều khoản pháp luật có thể là nguy cơ đối với Doanh nghiệp này, nhưng lại là cơ hội đối với Doanh nghiệp khác
B. Năng lực của Doanh nghiệp chỉ thực sự có ý nghĩa khi được so sánh với Doanh nghiệp cạnh tranh
C. Tất cả các câu trên đều sai
D. Thông tin môi trường là một yếu tố đầu vào quan trọng của Doanh nghiệp trong quá trình quản trị chiến lược
Theo Ma trận SWOT, Phương án này đòi hỏi doanh nghiệp phải có biện pháp hữu hiện để phòng thủ giảm thiểu các mặt yếu kém, hạn chế và né tránh các nguy cơ trong quá trình xây dựng và thực thi chiến lược là?
A. Phương án chiến lược kết hợp S/T
B. Phương án chiến lược kết hợp S/O
C. Phương án chiến lược kết hợp W/O
D. Phương án chiến lược kết hợp W/T
Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng tới sức hấp dẫn của ngành?
A. Thị phần
B. Tỷ suất lợi nhuận
C. Tính ổn định của công nghệ
D. Quy mô ngành
EFE là ma trận đánh giá:
A. Môi trường nội bộ
B. Các yếu tố bên trong
C. Các yếu tố bên ngoài
D. Tất cả các phương án đều đúng
Trong các phát biểu sau, câu nào đúng nhất:
A. Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được những cơ hội và thách thức đối với Doanh nghiệp
B. Nhà quản trị chỉ cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra chiến lược cho công ty
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức
Sự phân quyền trong tổ chức là cần thiết vì:
A. Giảm mức độ quá tải công việc của các nhà quản trị cấp cao
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Có thể đào tạo những nhân viên cấp dưới tham gia vào quá trình quản trị
D. Các nhà quản trị cấp dưới có quyền và khả năng giải quyết vấn đề nhanh hơn
Mối liên hệ nào không phải là liên hệ trực tuyến trong cơ cấu tổ chức của Doanh nghiệp?
A. Mối liên hệ giữa giám đốc với các trưởng phòng chức năng của Doanh nghiệp
B. Mối liên hệ giữa trưởng phòng với nhân viên trong phòng chức năng
C. Mối liên hệ giữa giám đốc với các quản đốc phân xưởng
D. Mối liên hệ giữa ban giám đốc với bí thư Đảng ủy của Doanh nghiệp
Nếu cả 3 vấn đề: môi trường ngoài, môi trường bên trong và việc thực hiện mục tiêu có biến động và thay đổi thì doanh nghiệp cần làm gì?
A. Xây dựng lại chiến lược
B. Thay đổi chiến lược
C. Kiểm tra chiến lược
D. Đánh giá chiến lược
Chiến lược là:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Những kế hoạch được thiết lập.
C. Những hành động được thực hiện trong nỗ lực nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức, Doanh nghiệp.