Thông tin có bao nhiêu đặc trưng cơ bản:
Khi ra quyết định cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc cơ bản?
Những đặc trưng cơ bản của thông tin?
A. Thông tin có tính chỉ đạo; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng.
B. Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Mỗi thông tin đều có vật mang tin và lượng tin.
C. Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng; Thông tin có tính chỉ đạo.
D. Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng; Mỗi thông tin đều có vật mang tin và lượng tin.
Lao động của giám đốc doanh nghiệp có những đặc điểm gì?
A. Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà sư phạm, là lao động của nhà hoạt động xã hội.
B. Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà sư phạm, là lao động của nhà hoạt động xã hội. Sản phẩm lao động của giám đốc: là các quyết định.
C. Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà hoạt động xã hội.
D. Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà sư phạm.
Vị trí của giám đốc doanh nghiệp có thể xem xét ở bao nhiêu khía cạnh?
Vai trò của giám đốc doanh nghiệp?
A. Tổ chức bộ máy quản trị đủ về số lượng, mạnh về chất lượng, bố trí hợp lý, cân đối lực lượng quản trị viên.
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Quản lý toàn bộ lao động của doanh nghiệp, chịu trách nhiệm về việc làm, thu nhập, đời sống cũng như cuộc sống tinh thần, văn hóa… của nhân viên.
D. Giám đốc là quản trị viên hàng đầu, là thủ trưởng cấp cao nhất doanh nghiệp; quản lý vốn của doanh nghiệp, bảo toàn và phát triển vốn; làm ra của cải.
Số yêu cầu đối với các quyết định?
Doanh nghiệp không kiểm soát được yếu tố nào sau đây?
A. Nguồn vốn.
B. Lao động.
C. Tỷ giá hối đoái.
D. Máy móc thiết bị.
Hoạt động kinh doanh chủ yếu của DN thương mại?
A. Yêu cầu có sự tham gia của người trung gian giữa nhà sản xuất và người tiêu thụ
B. Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt và mua của người thừa, bán cho người thiếu
C. Mua của người thừa, bán cho người thiếu
D. Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt
Mục tiêu lâu dài, thường xuyên và đặc trưng của các tổ chức DN là:
A. Đạo đức DN
B. Trách nhiệm XH
C. Cung cấp hàng hoá - dịch vụ
D. Thu lợi nhuận
Chiến lược và chiến thuật khác nhau ở điểm?
A. Chiến lược được lãn đạo cấp trung sử dụng và chiến thuật được lãnh đạo cấp cao sử dụng.
B. Chiến lược là sự cụ thể hóa việc thực hiện chiến thuật.
C. Chiến lược mang tính ngắn hạn còn chiến thuật mang tính dài hạn.
D. Chiến thuật là sự cụ thể hóa việc thực hiện chiến lược.
Câu nào sau đây là cách phân loại cách phân loại cạnh tranh căn cứ vào chủ thể tham gia thị trường?
A. Cạnh tranh giữa các ngành
B. Cạnh tranh trong nội bộ ngành
C. Cạnh tranh giữa người mua và người bán
D. Cạnh tranh hoàn hảo
Các hình thức tổ chức lấy tin?
A. Do các nhân viên và chuyên gia của bộ phận marketing
B. Đi mua tin từ các trung tâm tư vấn về tin
C. Sử dụng nội gián và các hội nghị, các tư liệu trên hội trường.
D. Tất cả các phương án.
Nhiệm vụ của giám đốc doanh nghiệp là gì?
A. Phải xây dựng tập thể những người dưới quyền thành một hệ thống đoàn kết, năng động với chất lượng cao, thích nghi tốt với môi trường.
B. Lãnh đạo tập thể dưới quyền hoàn thành các mục đích và mục tiêu đạt ra một cách vững chắc, ổn định và lâu dài trong điều kiện thị trường luôn biến động
C. Tất cả các phương án.
Các loại uy tín của giám đốc doanh nghiệp?
A. Uy tín quyền lực, uy tín cá nhân.
B. Tất cả các phương án.
C. Uy tín lãnh đạo
D. Uy tín tập thể
Thực chất QTKD là vấn đề:
A. Quản trị con người trong doanh nghiệp
B. Quản trị máy móc thiết bị
C. Quản tị các yếu tố đầu ra của doanh nghiệp
D. Quản trị các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp
Công ty TNHH không có quyền phát hành:
A. Công trái, cổ phiếu và trái phiếu
B. Cổ phiếu
C. Công trái
D. Trái phiếu
Vai trò của thông tinh kinh tế?
A. Làm tiền đề cho QTKD
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Làm cơ sở cho QTKD
D. Là công cụ của QTKD
Theo giai đoạn tác động, QTDN có chức năng?
A. Chức năng tổ chức
B. Chức năng quản trị tài chính
C. Chức năng quản trị nhân lực
D. Chức năng quản trị chất lượng sản phẩm
Sứ mệnh (mission) là:
A. Công cụ để chỉ ra cầu nối từ hiện tại đến tương lai.
B. Ý tưởng về tương lai của DN có thể đạt được.
C. Thể hiện mong muốn của DN và cộng đồng.
D. Mong muốn có ý nghĩa cao cả đem lại sự giàu mạnh bền vững cho DN.