Có bao nhiêu phương pháp ra quyết định?
Những định hướng có tính chất hoạt động cụ thể, có thể đo lường và lượng hóa được kết quả là:
A. Chính sách
B. Chiến lược
C. Mục đích
D. Mục tiêu
Khi công nghệ, thiết bị của doanh nghiệp quá lạc hậu mà khả năng nguồn lực cao thì giải pháp tốt nhất với doanh nghiệp là:
A. Chuyển đổi sang sản xuất mặt hàng mới
B. Đổi mới chiến lược tiêu thụ sản phẩm
C. Rút lui khỏi thị trường
D. Đổi mới hoặc tìm kiếm công nghệ mới
Lãnh đạo và quản lý điều hành khác nhau Vì:
A. Lãnh đạo là làm đúng việc cần thiết còn quản lý là làm các công việc đúng cách
B. Lãnh đạo tập trung vào hiệu lực, mục tiêu trong ngắn hạn còn quản lý tập trung vào hiệu quả, thành tựu dài hạn
C. Lãnh đạo sử dụng quyền lực pháp lý còn quản lý sử dụng quyền lực cá nhân
D. Lãnh đạo là việc làm con thuyền “doanh nghiệp” nổi và hoạt động được còn quản lý là việc lái con thuyền “doanh nghiệp” hướng tới đích
Các phương pháp ra quyết định?
A. Ra quyết định khi có quá ít thông tin (hoặc không có thông tin)
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Ra quyết định khi có đủ thông tin
D. Ra quyết định khi có ít thông tin
Phương pháp ra quyết định nào thường gặp nhất?
A. Ra quyết định khi có quá ít thông tin (hoặc không có thông tin).
B. Ra quyết định khi có ít thông tin
C. Ra quyết định khi có đủ thông tin
D. Không có phương án nào đúng
Quyết định quản trị kinh doanh là gì?
A. Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống.
B. Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống bị quản trị và việc phân tích các thông tin về hiện trạng của hệ thống.
C. Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống bị quản trị.Viện trợ không hoàn lại và vay nợ nước ngoài.
D. Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi.
Yêu cầu với các quyết định?
A. Tính khách quan và khoa học, có định hướng, hệ thống, tối ưu.
B. Tính cô đọng dễ hiểu, pháp lý, góc độ đa dạng hợp lý.
C. Tính cụ thể về thời gian thực hiện
D. Tất cả các phương án đều đúng
Có bao nhiêu yêu cầu với các quyết định?
Các nguyên tắc cơ bản của QTKD không bao gồm:
A. Hiệu quả
B. Kết hợp hài hoà các loại lợi ích
C. Tuân thủ pháp luật và thông lệ kinh doanh
D. Tâm lý khách hàng
Câu nào sau đây là cách phân loại cách phân loại cạnh tranh căn cứ vào tính chất cạnh tranh?
A. Cạnh tranh giữa người mua và người bán
B. Cạnh tranh hoàn hảo
C. Cạnh tranh trong nội bộ ngành
D. Cạnh tranh giữa các ngành
Quy luật về người mua không bao gồm:
A. Người mua mong muốn mua được những sản phẩm có chất lượng với giá hợp lý.
B. Người mua mong muốn mua được những sản phẩm có mẫu mã đẹp.
C. Người mua đòi hỏi người bán phải quan tâm tới lợi ích của họ.
D. Người mua mua một sản phẩm nào đó phù hợp với trí tưởng tượng của họ người bán chỉ nên bán cái mà mình có.
Cạnh tranh không lành mạnh là:
A. Cạnh tranh giữa các ngành
B. Cạnh tranh dựa vào kẽ hở của luật pháp
C. Cạnh tranh không hoàn hảo
D. Cạnh tranh giữa người mua và người bán
Nguyên tắc nắm chắc khâu xung yếu thể hiện:
A. Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mình
B. Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt.
C. Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp
D. Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn.
Quy luật giá trị thể hiện:
A. Giá cả luôn bằng giá trị
B. Giá cả luôn thấp hơn giá trị
C. Giá cả luôn cao hơn giá trị
D. Giá cả luôn biến động xoay quanh giá trị
Bản kê những công việc dự tính phải làm trong một khoảng thời gian xác định?
A. Thủ tục
B. Quy tắc
C. Kế hoạch
D. Dự án
Bản kê các công việc dự tính doanh nghiệp cần phải làm trong một khoảng thời gian xác định?
A. Mục tiêu
B. Chính sách
C. Kế hoạch
D. Chiến lược
Xác định chiến lược kinh doanh đòi hỏi phải trả lời câu hỏi?
A. Doanh nghiệp sẽ đi về đâu
B. Doanh nghiệp đang ở đâu và muốn đi về đâu?
C. Doanh nghiệp sẽ làm gì?
D. Doanh nghiệp đã làm gì?
Giai đoạn đầu tiên của việc hình thành chiến lược doanh nghiệp là xác định:
A. Doanh nghiệp đang ở đâu
B. Không có phương án đúng
C. Doanh nghiệp đã ở đâu
D. Doanh nghiệp sẽ ở đâu
Mục đích và mục tiêu khác nhau ở điểm?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Mục tiêu là những định hướng dài hạn còn mục đích mang trạng thái ngắn hạn
C. Mục đích là sự cụ thể hóa của mục tiêu
D. Mục tiêu là những định hướng ngắn hạn còn mục đích mang trạng thái dài hạn