Thực chất QTKD là vấn đề:
A. Quản trị con người trong doanh nghiệp
B. Quản trị máy móc thiết bị
C. Quản tị các yếu tố đầu ra của doanh nghiệp
D. Quản trị các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp
Công ty TNHH không có quyền phát hành:
A. Công trái, cổ phiếu và trái phiếu
B. Cổ phiếu
C. Công trái
D. Trái phiếu
Vai trò của thông tinh kinh tế?
A. Làm tiền đề cho QTKD
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Làm cơ sở cho QTKD
D. Là công cụ của QTKD
Theo giai đoạn tác động, QTDN có chức năng?
A. Chức năng tổ chức
B. Chức năng quản trị tài chính
C. Chức năng quản trị nhân lực
D. Chức năng quản trị chất lượng sản phẩm
Sứ mệnh (mission) là:
A. Công cụ để chỉ ra cầu nối từ hiện tại đến tương lai.
B. Ý tưởng về tương lai của DN có thể đạt được.
C. Thể hiện mong muốn của DN và cộng đồng.
D. Mong muốn có ý nghĩa cao cả đem lại sự giàu mạnh bền vững cho DN.
Để tạo lập uy tín, giám đốc doanh nghiệp cần tuân theo những nguyên tắc nào?
A. Không được dối trá, đã hứa là phải thực hiện, biết sử dụng tốt các cán bộ giúp việc, mẫu mực về đạo đức, được quần chúng tin yêu và bảo vệ.
B. Tạo được sự nhất trí cao độ trong doanh nghiệp, đi theo con đường sáng sủa, tránh mọi thủ đoạn đen tối xấu xa.
C. Nhanh chóng tạo được thắng lợi ban đầu cho doanh nghiệp và tạo ra thắng lợi liên tục
D. Tất cả các phương án đều đúng
Khái niệm phong cách làm việc của giám đốc doanh nghiệp?
A. Phong cách (tác phong) làm việc của giám đốc doanh nghiệp là tổng thể các biện pháp, các thói quen, các cách cư xử đặc trưng của giám đốc doanh nghiệp.
B. Tất cả các phương án.
C. Phong cách (tác phong) làm việc của giám đốc doanh nghiệp là tổng thể các biện pháp, các thói quen của giám đốc doanh nghiệp.
D. Phong cách (tác phong) làm việc của giám đốc doanh nghiệp là tổng thể các biện pháp, các thói quen, các cách cư xử đặc trưng mà giám đốc thường sử dụng trong giải quyết công việc hàng ngày để hoàn thành nhiệm vụ.
Có bao nhiêu phong cách làm việc cơ bản của giám đốc doanh nghiệp?
Mục đích hoạt động chủ yếu của các DN là:
A. Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh
B. Thực hiện các hoạt động mua bán hàng hoá sản phẩm
C. Thực hiện các hoạt động sản xuất – kinh doanh hoặc hoạt động công ích
D. Thực hiện các hoạt động công ích
Từ góc độ tái sản xuất xã hội DN được hiểu là 1 đơn vị?
A. Tạo ra các hoạt động công ích
B. Phân phối và sản xuất của cải vật chất
C. Sản xuất của cải vật chất
D. Phân phối của cải vật chất
Theo luật pháp VN, phần kinh tế nào dưới đây không phải tuân thủ theo quy định của luật phá sản?
A. Thành phần kinh tế Tư Bản Nhà Nước
B. Thành phần kinh tế HTX
C. Thành phần kinh tế Nhà Nước
D. Thành phần kinh tế cá thể tiểu chủ
Giai đoạn cuối cùng để hình thành chiến lược doanh nghiệp là:
A. Xác định doanh nghiệp sẽ phải làm gì?
B. Xác định doanh nghiệp đang ở đâu?
C. Xác định doanh nghiệp muốn đi tới đâu?
D. Xác định doanh nghiệp phải thực hiện như thế nào?
Để xác định mục tiêu cần phải đảm bảo các nguyên tắc:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Cụ thể
C. Ổn định
D. Tích cực
Tập hợp các quyết định mà doanh nghiệp sẽ làm hoặc không làm để biến mục đích, mục tiêu trở thành hiện thực?
A. Chính sách
B. Sách lược
C. Đường lối
D. Chiến lược
Những định hướng ngắn hạn, có thể đo lường và lượng hóa được kết quả là:
A. Mục tiêu
B. Chiến lược
C. Chính sách
D. Thủ tục
Mục đích và mục tiêu khác nhau ở điểm?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Mục tiêu là những định hướng dài hạn còn mục đích mang trạng thái ngắn hạn
C. Mục đích là sự cụ thể hóa của mục tiêu
D. Mục tiêu là những định hướng ngắn hạn còn mục đích mang trạng thái dài hạn
Giai đoạn đầu tiên của việc hình thành chiến lược doanh nghiệp là xác định:
A. Doanh nghiệp đang ở đâu
B. Không có phương án đúng
C. Doanh nghiệp đã ở đâu
D. Doanh nghiệp sẽ ở đâu
Xác định chiến lược kinh doanh đòi hỏi phải trả lời câu hỏi?
A. Doanh nghiệp sẽ đi về đâu
B. Doanh nghiệp đang ở đâu và muốn đi về đâu?
C. Doanh nghiệp sẽ làm gì?
D. Doanh nghiệp đã làm gì?
Bản kê các công việc dự tính doanh nghiệp cần phải làm trong một khoảng thời gian xác định?
A. Mục tiêu
B. Chính sách
C. Kế hoạch
D. Chiến lược
Bản kê những công việc dự tính phải làm trong một khoảng thời gian xác định?
A. Thủ tục
B. Quy tắc
C. Kế hoạch
D. Dự án