Mục tiêu lâu dài, thường xuyên và đặc trưng của các tổ chức DN là:
A. Đạo đức DN
B. Trách nhiệm XH
C. Cung cấp hàng hoá - dịch vụ
D. Thu lợi nhuận
Hoạt động kinh doanh chủ yếu của DN thương mại?
A. Yêu cầu có sự tham gia của người trung gian giữa nhà sản xuất và người tiêu thụ
B. Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt và mua của người thừa, bán cho người thiếu
C. Mua của người thừa, bán cho người thiếu
D. Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt
Doanh nghiệp không kiểm soát được yếu tố nào sau đây?
A. Nguồn vốn.
B. Lao động.
C. Tỷ giá hối đoái.
D. Máy móc thiết bị.
Số yêu cầu đối với các quyết định?
Vai trò của giám đốc doanh nghiệp?
A. Tổ chức bộ máy quản trị đủ về số lượng, mạnh về chất lượng, bố trí hợp lý, cân đối lực lượng quản trị viên.
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Quản lý toàn bộ lao động của doanh nghiệp, chịu trách nhiệm về việc làm, thu nhập, đời sống cũng như cuộc sống tinh thần, văn hóa… của nhân viên.
D. Giám đốc là quản trị viên hàng đầu, là thủ trưởng cấp cao nhất doanh nghiệp; quản lý vốn của doanh nghiệp, bảo toàn và phát triển vốn; làm ra của cải.
Vị trí của giám đốc doanh nghiệp có thể xem xét ở bao nhiêu khía cạnh?
Lao động của giám đốc doanh nghiệp có những đặc điểm gì?
A. Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà sư phạm, là lao động của nhà hoạt động xã hội.
B. Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà sư phạm, là lao động của nhà hoạt động xã hội. Sản phẩm lao động của giám đốc: là các quyết định.
C. Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà hoạt động xã hội.
D. Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà sư phạm.
Những đặc trưng cơ bản của thông tin?
A. Thông tin có tính chỉ đạo; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng.
B. Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Mỗi thông tin đều có vật mang tin và lượng tin.
C. Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng; Thông tin có tính chỉ đạo.
D. Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng; Mỗi thông tin đều có vật mang tin và lượng tin.
Khi ra quyết định cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc cơ bản?
Thông tin có bao nhiêu đặc trưng cơ bản:
Số cách tổ chức lấy thông tin?
Có bao nhiêu yêu cầu đối với thông tin kinh tế?
Các nguyên tắc cơ bản ra quyết định?
A. Nguyên tắc về định nghĩa; Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự đồng nhất.
B. Nguyên tắc về sự đồng nhất; Nguyên tắc về sự công bằng; Nguyên tắc về định nghĩa.
C. Nguyên tắc về sự đồng nhất; Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự công bằng.
D. Nguyên tắc về định nghĩa; Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự công bằng.
Theo nguyên tắc hiệu quả, hiệu quả tuyệt đối (E) được xác định bằng:
A. E = C/K
B. E = K/C
C. E = K – C
D. E = C – K
Câu nào sau đây không phải là nội dung của quy luật giá trị:
A. Giá cả có thể cao hơn giá trị
B. Giá cả có thể thấp hơn giá trị
C. Giá cả có thể bằng giá trị
D. Cung và cầu cắt nhau sẽ xác định được giá và sản lượng cân bằng
Câu nào sau đây khác tiêu chí phân loại cạnh tranh:
A. Cạnh tranh giữa những người bán với nhau
B. Cạnh tranh độc quyền
C. Cạnh tranh không hoàn hảo
D. Cạnh tranh hoàn hảo
Quy luật cung - cầu – giá cả thể hiện:
A. Giá cả luôn cao hơn giá trị
B. Giá cả luôn thấp hơn giá trị
C. Cung và cầu cắt nhau sẽ xác định được giá và sản lượng cân bằng
D. Giá cả luôn biến động xoay quanh giá trị
Khi hệ số co giãn lớn hơn 1, muốn tăng doanh thu thì doanh nghiệp phải:
A. Tăng giá bán
B. Giữ nguyên giá
C. Giảm giá bán
D. Giữ nguyên sản lượng
Thời cơ thị trường thường xuất hiện do các yếu tố sau:
A. Sự thay đổi của yếu tố dân cư, điều kiện tự nhiên.
B. Sự thay đổi của môi trường công nghệ.
C. Các biến đổi của ràng buộc vĩ mô.
D. Sự thay đổi của môi trường công nghệ, yếu tố dân cư, điều kiện tự nhiên và các biến đổi của ràng buộc vĩ mô.
Theo nguyên tắc hiệu quả, hiệu quả tương đối (e) được xác định bằng:
A. e = C – K
B. e = K – C
C. e = C/K
D. e = K/C