Doanh nghiệp có hiệu quả tuyệt đối (E) khi:
A. E > 0
B. E < 1
C. E > 1
D. E < 0
Các loại nhiễu trong thông tin?
A. Nhiễu vật lý
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Nhiễu vật lý, nhiễu ngữ nghĩa, nhiễu thực dụng
D. Nhiễu ngữ nghĩa
Vai trò của thông tin trong quá trình quản trị kinh doanh?
A. Chính xác, kịp thời, tối ưu, đầy đủ
B. Tính đầy đủ, tính hệ thống, tính tổng hợp
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Pháp lý, có ích, có thẩm quyền, bí mật
Cơ cấu doanh nghiệp được xây dựng dựa trên nguyên tắc:
A. Quy mô càng lớn càng tốt
B. Chuyên môn hóaCho vay càng nhiều càng tốt.
C. Cân đối với cơ cấu của đối thủ cạnh tranh
D. Không được thay đổi
Có bao nhiêu phương pháp quản lý của giám đốc doanh nghiệp?
Khi công nghệ, thiết bị của doanh nghiệp ở trình độ vượt trội thì giải pháp tốt nhất với doanh nghiệp là:
A. Chuyển đổi sang sản xuất mặt hàng mới
B. Tạm ngừng sản xuất
C. Đổi mới chiến lược tiêu thụ sản phẩm
D. Mở rộng quy mô sản xuất
Chu kỳ sống của một sản phẩm gồm các giai đoạn chính sau:
A. Thâm nhập – Phát triển – Hưng Thịnh – Bão hòa – Suy thoái
B. Thâm nhập – Hưng Thịnh – Phát triển – Suy thoái – Bão hòa
C. Thâm nhập – Phát triển – Hưng Thịnh – Suy thoái - Bão hòa
D. Thâm nhập – Hưng Thịnh – Phát triển – Bão hòa – Suy thoái
Quản trị là một khái niệm
được sử dụng ở tất cả các
nước?
A. Có chế độ chính trị - xã hội đối lập tư bản
B. Có chế độ chính trị - xã hội khác nhau
C. Có chế độ chính trị - xã hội dân chủ
D. Có chế độ chính trị - xã hội giống nhau
Nguyên tắc biết tận dụng cơ hội kinh doanh thể hiện:
A. Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt.
B. Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mình
C. Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn.
D. Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp
Khi ra quyết định cần tuân theo bao nhiêu bước?
Nêu các nguyên tắc cơ bản khi ra quyết định?
A. Nguyên tắc về định nghĩa
B. Nguyên tắc về sự đồng nhất
C. Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ
D. Tất cả các phương án đều đúng
Để đạt được mục tiêu cần phải trả lời các câu hỏi:
A. When – Where- Who –What – How
B. When – Where- Who –What
C. When – Where- Who –What – Which – How
D. When – Where- Who –What – Which
Khi công nghệ, thiết bị của doanh nghiệp quá lạc hậu mà khả năng nguồn lực thấp thì giải pháp tốt nhất với doanh nghiệp là:
A. Chuyển đổi sang sản xuất mặt hàng mới
B. Đổi mới chiến lược tiêu thụ sản phẩm
C. Tìm kiếm công nghệ mới Không thay đổi
D. Đổi mới công nghệ
Chủ doanh nghiệp đề ra các nguyên tắc kinh doanh dựa trên:
A. Lợi ích của chủ doanh nghiệp
B. Đòi hỏi khách quan
C. Lợi ích của tất cả khách hàng
D. Ý muốn chủ quan của mình
Để địa điểm đặt doanh nghiệp mang lại hiệu quả cao thì cần:
A. Gần thị trường đầu vào - đầu ra
B. Gấn thị trường tiêu thụ
C. Gần thị trường nguyên vật liệu
D. Gần thị trường nguyên vật liệu và trung tâm KHCN
Công nghệ không được cấu thành bởi:
A. Phần cứng- phần mềm
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Thiết bị, thông tin
D. Tổ chức, con người
Doanh nghiệp lựa chọn công nghệ cần quan tâm nhiều đến:
A. Khả năng vận hành, ứng dụng công nghệ của doanh nghiệp
B. Khả năng thích ứng với cơ sở hạ tầng của doanh nghiệp
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Khả năng tài chính của doanh nghiệp
Có bao nhiêu yêu cầu đối với giám đốc doanh nghiệp?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Năng lực tổ chức, đạo đức và tư duy trong kinh doanh.
C. Phẩm chất chính trị, năng lực chuyên môn, năng lực tổ chức.
D. Sức khỏe, tri thức, gia đình.
Thương hiệu được tạo bởi:
A. Tên gọi, biểu tượng (logo), khẩu hiệu (slogan)
B. Tên gọi, biểu tượng (logo), khẩu hiệu (slogan), bao bì
C. Tên gọi, biểu tượng (logo)
D. Tên gọi, biểu tượng (logo), khẩu hiệu (slogan), bao bì và các yếu tố khác (mầu sắc, hình dáng…)
Tố chất cơ bản cua một GĐ DN?
A. Có năng lực quản lý và kinh nghiệm tích luỹ, tạo dựng được một ê kíp giúp việc
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Có kiến thức, có óc quan sát, có phong cách và sự tự tin
D. Có khát vọng làm giàu chính đáng, có ý chí, có nghị lực, tính kiên nhẫn và lòng quyết tâm