Khái niệm giám đốc doanh nghiệp?
A. Tổ chức bộ máy quản trị đủ về số lượng, mạnh về chất lượng, bố trí hợp lý, cân đối lực lượng quản trị viên.Cầu tiền tệ, không chịu bất kỳ một sự quản lý điều tiết của Nhà nước
B. Giám đốc là quản trị viên hàng đầu, là thủ trưởng cấp cao nhất doanh nghiệp; quản lý vốn của doanh nghiệp, bảo toàn và phát triển vốn; làm ra của cải.
C. Quản lý toàn bộ lao động của doanh nghiệp, chịu trách nhiệm về việc làm, thu nhập, đời sống cũng như cuộc sống tinh thần, văn hóa… của nhân viên.
D. Tất cả các phương án đều đúng
Yếu tố nào dưới đây không thuộc chức năng của các nhà quản trị?
A. Điều chỉnh
B. Lập kế hoạch
C. Phục vụ khách hàng
D. Lãnh đạo
Trong các khái niệm về DN Nhà Nước, khái niệm đúng là:
A. DN Nhà Nước có tên gọi,có con dấu riêng và có trụ sở chính trên lãnh thổ VN
B. DN Nhà nứơc là tổ chức kinh tế do Nhà Nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý
C. DN Nhà Nước có tư cách pháp nhân,có các quyền và nghĩa vụ dân sự
D. DN Nhà nứơc là tổ chức kinh tế do Nhà Nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý; có tư cách pháp nhân,có các quyền và nghĩa vụ dân sự; có tên gọi,có con dấu riêng và có trụ sở chính trên lãnh thổ VN
Theo Nghị định 56/CP-NĐ ngày 30 tháng 06 năm 2009 của thủ tướng chính phủ ban hành quy định các DN lớn của nước ta là DN có số vốn:
A. Lớn hơn 10 tỷ
B. Lớn hơn 20 tỷ
C. Lớn hơn 5 tỷ
D. Chỉ quy định số lao động, không quy định số vốn
Theo Nghị định 56/CP-NĐ ngày 30 tháng 06 năm 2009 của thủ tướng chính phủ ban hành quy định các DN lớn của nước ta là DN có số lao động:
A. Lớn hơn 200 người
B. Lớn hơn 50 người
C. Lớn hơn 300 người
D. Lớn hơn 100 người
Quản trị không phải là:
A. Khoa học và nghệ thuật
B. Khoa học
C. Nghệ thuật
D. Công tác hành chính
Câu nào sau đây không phải là cách phân loại khách hàng theo quy mô?
A. Hộ gia đình
B. Cá nhân
C. Khách hàng thực tế
D. Tập thể
Trong các loại hình doanh nghiệp sau, loại hình nào được phát hành cổ phiếu ra thị trường?
A. Công ty Tư nhân
B. Hợp tác xã
C. Công ty Cổ phần
D. Công ty TNHH
Những mưu kế lâu dài để thực hiện đường lối kinh doanh của doanh nghiệp là:
A. Chính sách.
B. Chiến thuật.
C. Chiến lược.
D. Sách lược.
Thực chất của định hướng kinh doanh là:
A. Xác định mục đích và mục tiêu của doanh nghiệp.
B. Xác định mục đích và mục tiêu của người lao động
C. Xác định mục đích và mục tiêu của khách hàng
D. Xác định các tác động có chủ đích của chủ doanh nghiệp lên người lao động
Những giải pháp mang tính mưu lược cụ thể để thể hiện các mục tiêu là:
A. Chiến lược
B. Chiến thuật.
C. Chính sách.
D. Sách lược.
Sách lược khác chiến lược ở điểm?
A. Chiến lược được cụ thể hóa bằng sách lược.
B. Sách lược là phương thức thực hiện hóa sứ mệnh còn chiến lược là phương thức thực hiện hóa đường lối.
C. Sách lược sử dụng chỉ sử dụng trong quân sự còn chiến lược được sử dụng trong tất cả các lĩnh vực.
D. Sách lược được cụ thể hóa bằng chiến lược.
Chức năng nào là chức năng quan trọng nhất của QTKD:
A. Tổ chức.
B. Định hướng.
C. Điều chỉnh.
D. Kiểm tra.
Định hướng kinh doanh giúp người lãnh đạo:
A. Đối phó và thay đổi những quy luật bất lợi từ môi trường kinh doanh.
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Đối phó với mọi sự không ổn định và thay đổi trong nội bộ doanh nghiệp
D. Đối phó và thay đổi những quy luật bất lợi đối với doanh nghiệp
Nguyên tắc chuyên môn hoá thể hiện:
A. Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn.
B. Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt.
C. Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp
D. Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mình
Theo nguyên tắc hiệu quả, hiệu quả tương đối (e) được xác định bằng:
A. e = C – K
B. e = K – C
C. e = C/K
D. e = K/C
Thời cơ thị trường thường xuất hiện do các yếu tố sau:
A. Sự thay đổi của yếu tố dân cư, điều kiện tự nhiên.
B. Sự thay đổi của môi trường công nghệ.
C. Các biến đổi của ràng buộc vĩ mô.
D. Sự thay đổi của môi trường công nghệ, yếu tố dân cư, điều kiện tự nhiên và các biến đổi của ràng buộc vĩ mô.
Khi hệ số co giãn lớn hơn 1, muốn tăng doanh thu thì doanh nghiệp phải:
A. Tăng giá bán
B. Giữ nguyên giá
C. Giảm giá bán
D. Giữ nguyên sản lượng
Quy luật cung - cầu – giá cả thể hiện:
A. Giá cả luôn cao hơn giá trị
B. Giá cả luôn thấp hơn giá trị
C. Cung và cầu cắt nhau sẽ xác định được giá và sản lượng cân bằng
D. Giá cả luôn biến động xoay quanh giá trị
Câu nào sau đây khác tiêu chí phân loại cạnh tranh:
A. Cạnh tranh giữa những người bán với nhau
B. Cạnh tranh độc quyền
C. Cạnh tranh không hoàn hảo
D. Cạnh tranh hoàn hảo