[Unable to find Component]

Quản trị kinh doanh 1 - EG23 (114)

Câu hỏi 540016:

Quyền lực doanh nghiệp là:

A. Mang tính cảm tính, buộc mọi người trong doanh nghiệp tuân thủ, phục tùng
B. Không dễ dàng nhận biết được
C. Có quyền chi phối tài sản của tổ chức cũng nhưng người lao động
D. Khả năng gây ảnh hưởng đến các quyết định và hành vi của người khác trong doanh nghiệp

Câu hỏi 540017:

Giám đốc doanh nghiệp có những phong cách làm việc cơ bản nào?

A. Dân chủ, áp đặt. Phát hiện vấn đề về mặt tổ chức, cưỡng bức, dân chủ, tự do.
B. Tự do, dân chủ.
C. Cưỡng bức, dân chủ.
D. Phát hiện vấn đề về mặt tổ chức, cưỡng bức, dân chủ, tự do.

Câu hỏi 26350:

Quyết định quản trị kinh doanh là gì?

A. Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống.
B. Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống bị quản trị và việc phân tích các thông tin về hiện trạng của hệ thống.
C. Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống bị quản trị.Viện trợ không hoàn lại và vay nợ nước ngoài.
D. Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi.

Câu hỏi 26351:

Yêu cầu với các quyết định?

A. Tính khách quan và khoa học, có định hướng, hệ thống, tối ưu.
B. Tính cô đọng dễ hiểu, pháp lý, góc độ đa dạng hợp lý.
C. Tính cụ thể về thời gian thực hiện
D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu hỏi 26352:

Có bao nhiêu yêu cầu với các quyết định?

A. 9
B. 8
C. 10
D. 7

Câu hỏi 26353:

Các nguyên tắc cơ bản của QTKD không bao gồm:

A. Hiệu quả
B. Kết hợp hài hoà các loại lợi ích
C. Tuân thủ pháp luật và thông lệ kinh doanh
D. Tâm lý khách hàng

Câu hỏi 26354:

Câu nào sau đây là cách phân loại cách phân loại cạnh tranh căn cứ vào tính chất cạnh tranh?

A. Cạnh tranh giữa người mua và người bán
B. Cạnh tranh hoàn hảo
C. Cạnh tranh trong nội bộ ngành
D. Cạnh tranh giữa các ngành

Câu hỏi 26355:

Quy luật về người mua không bao gồm:

A. Người mua mong muốn mua được những sản phẩm có chất lượng với giá hợp lý.
B. Người mua mong muốn mua được những sản phẩm có mẫu mã đẹp.
C. Người mua đòi hỏi người bán phải quan tâm tới lợi ích của họ.
D. Người mua mua một sản phẩm nào đó phù hợp với trí tưởng tượng của họ người bán chỉ nên bán cái mà mình có.

Câu hỏi 26356:

Cạnh tranh không lành mạnh là:

A. Cạnh tranh giữa các ngành
B. Cạnh tranh dựa vào kẽ hở của luật pháp
C. Cạnh tranh không hoàn hảo
D. Cạnh tranh giữa người mua và người bán

Câu hỏi 26357:

Nguyên tắc nắm chắc khâu xung yếu thể hiện:

A. Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mình
B. Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt.
C. Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp
D. Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn.

Câu hỏi 26358:

Quy luật giá trị thể hiện:

A. Giá cả luôn bằng giá trị
B. Giá cả luôn thấp hơn giá trị
C. Giá cả luôn cao hơn giá trị
D. Giá cả luôn biến động xoay quanh giá trị

Câu hỏi 26359:

Bản kê những công việc dự tính phải làm trong một khoảng thời gian xác định?

A. Thủ tục
B. Quy tắc
C. Kế hoạch
D. Dự án

Câu hỏi 26360:

Bản kê các công việc dự tính doanh nghiệp cần phải làm trong một khoảng thời gian xác định?

A. Mục tiêu
B. Chính sách
C. Kế hoạch
D. Chiến lược

Câu hỏi 26361:

Xác định chiến lược kinh doanh đòi hỏi phải trả lời câu hỏi?

A. Doanh nghiệp sẽ đi về đâu
B. Doanh nghiệp đang ở đâu và muốn đi về đâu?
C. Doanh nghiệp sẽ làm gì?
D. Doanh nghiệp đã làm gì?

Câu hỏi 26362:

Giai đoạn đầu tiên của việc hình thành chiến lược doanh nghiệp là xác định:

A. Doanh nghiệp đang ở đâu
B. Không có phương án đúng
C. Doanh nghiệp đã ở đâu
D. Doanh nghiệp sẽ ở đâu

Câu hỏi 677011:

Các nguyên tắc cơ bản ra quyết định?

 

A. Nguyên tắc về định nghĩa; Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự đồng nhất.
B. Nguyên tắc về sự đồng nhất; Nguyên tắc về sự công bằng; Nguyên tắc về định nghĩa.
C. Nguyên tắc về sự đồng nhất; Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự công bằng.
D. Nguyên tắc về định nghĩa; Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự công bằng.

Câu hỏi 677002:

Những đặc trưng cơ bản của thông tin?

A. Thông tin có tính chỉ đạo; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng.
B. Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Mỗi thông tin đều có vật mang tin và lượng tin.
C. Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng; Thông tin có tính chỉ đạo.
D. Thông tin gắn liền với quá trình điều khiển; Thông tin có tính tương đối; Thông tin có tính định hướng; Mỗi thông tin đều có vật mang tin và lượng tin.

Câu hỏi 676989:

Doanh nghiệp không kiểm soát được yếu tố nào sau đây?

A. Nguồn vốn.
B. Lao động.
C. Tỷ giá hối đoái.
D. Máy móc thiết bị.

Câu hỏi 676708:

Hoạt động kinh doanh chủ yếu của DN thương mại?

A. Yêu cầu có sự tham gia của người trung gian giữa nhà sản xuất và người tiêu thụ
B. Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt và mua của người thừa, bán cho người thiếu
C. Mua của người thừa, bán cho người thiếu
D. Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.