Theo nguyên tắc hiệu quả, hiệu quả tương đối (e) được xác định bằng:
A. e = C – K
B. e = K – C
C. e = C/K
D. e = K/C
Công ty TNHH không có quyền phát hành:
A. Công trái, cổ phiếu và trái phiếu
B. Cổ phiếu
C. Công trái
D. Trái phiếu
Có bao nhiêu phong cách làm việc cơ bản của giám đốc doanh nghiệp?
Mục đích hoạt động chủ yếu của các DN là:
A. Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh
B. Thực hiện các hoạt động mua bán hàng hoá sản phẩm
C. Thực hiện các hoạt động sản xuất – kinh doanh hoặc hoạt động công ích
D. Thực hiện các hoạt động công ích
Quy luật giá trị thể hiện:
A. Giá cả luôn bằng giá trị
B. Giá cả luôn thấp hơn giá trị
C. Giá cả luôn cao hơn giá trị
D. Giá cả luôn biến động xoay quanh giá trị
Có bao nhiêu yêu cầu với các quyết định?
Yêu cầu với các quyết định?
A. Tính khách quan và khoa học, có định hướng, hệ thống, tối ưu.
B. Tính cô đọng dễ hiểu, pháp lý, góc độ đa dạng hợp lý.
C. Tính cụ thể về thời gian thực hiện
D. Tất cả các phương án đều đúng
Quyết định quản trị kinh doanh là gì?
A. Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống.
B. Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống bị quản trị và việc phân tích các thông tin về hiện trạng của hệ thống.
C. Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống bị quản trị.Viện trợ không hoàn lại và vay nợ nước ngoài.
D. Là phương cách hành động mang tính sáng tạo của chủ doanh nghiệp (Giám đốc) nhằm xử lý một vấn đề đã chín muồi.
Phương pháp ra quyết định nào thường gặp nhất?
A. Ra quyết định khi có quá ít thông tin (hoặc không có thông tin).
B. Ra quyết định khi có ít thông tin
C. Ra quyết định khi có đủ thông tin
D. Không có phương án nào đúng
Quản trị sự thay đổi gồm các nội dung:
A. Nhận dạng, đo lường, đánh giá sự thay đổi
B. Nhận dạng, lập kế hoạch, tổ chức thực hiện sự thay đổi, kiểm tra việc thực hiện
C. Nhận dạng, lập kế hoạch và tổ chức thực hiện sự thay đổi
D. Nhận dạng, đánh giá sự thay đổi và và tổ chức thực hiện sự thay đổi
Các loại nhiễu trong thông tin?
A. Nhiễu vật lý
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Nhiễu vật lý, nhiễu ngữ nghĩa, nhiễu thực dụng
D. Nhiễu ngữ nghĩa
Vai trò của thông tin trong quá trình quản trị kinh doanh?
A. Chính xác, kịp thời, tối ưu, đầy đủ
B. Tính đầy đủ, tính hệ thống, tính tổng hợp
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Pháp lý, có ích, có thẩm quyền, bí mật
Khi công nghệ, thiết bị của doanh nghiệp quá lạc hậu mà khả năng nguồn lực thấp thì giải pháp tốt nhất với doanh nghiệp là:
A. Chuyển đổi sang sản xuất mặt hàng mới
B. Đổi mới chiến lược tiêu thụ sản phẩm
C. Tìm kiếm công nghệ mới Không thay đổi
D. Đổi mới công nghệ
Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến cấu trúc tổ chức của doanh nghiệp là:
A. Công nghệ sản xuất kinh doanh của đối thủ cạnh tranh
B. Công nghệ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
C. Nguồn nhân lực của ngành
D. Lạm phát và lãi suất tăng cao
Thương hiệu được tạo bởi:
A. Tên gọi, biểu tượng (logo), khẩu hiệu (slogan)
B. Tên gọi, biểu tượng (logo), khẩu hiệu (slogan), bao bì
C. Tên gọi, biểu tượng (logo)
D. Tên gọi, biểu tượng (logo), khẩu hiệu (slogan), bao bì và các yếu tố khác (mầu sắc, hình dáng…)
Yếu tố nào dưới đây không thuộc chức năng của các nhà quản trị?
A. Điều chỉnh
B. Lập kế hoạch
C. Phục vụ khách hàng
D. Lãnh đạo
Trong các khái niệm về DN Nhà Nước, khái niệm đúng là:
A. DN Nhà Nước có tên gọi,có con dấu riêng và có trụ sở chính trên lãnh thổ VN
B. DN Nhà nứơc là tổ chức kinh tế do Nhà Nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý
C. DN Nhà Nước có tư cách pháp nhân,có các quyền và nghĩa vụ dân sự
D. DN Nhà nứơc là tổ chức kinh tế do Nhà Nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý; có tư cách pháp nhân,có các quyền và nghĩa vụ dân sự; có tên gọi,có con dấu riêng và có trụ sở chính trên lãnh thổ VN
Theo Nghị định 56/CP-NĐ ngày 30 tháng 06 năm 2009 của thủ tướng chính phủ ban hành quy định các DN lớn của nước ta là DN có số vốn:
A. Lớn hơn 10 tỷ
B. Lớn hơn 20 tỷ
C. Lớn hơn 5 tỷ
D. Chỉ quy định số lao động, không quy định số vốn
Theo Nghị định 56/CP-NĐ ngày 30 tháng 06 năm 2009 của thủ tướng chính phủ ban hành quy định các DN lớn của nước ta là DN có số lao động:
A. Lớn hơn 200 người
B. Lớn hơn 50 người
C. Lớn hơn 300 người
D. Lớn hơn 100 người
Quản trị không phải là:
A. Khoa học và nghệ thuật
B. Khoa học
C. Nghệ thuật
D. Công tác hành chính