Rủi ro xảy ra:
A. Hoàn toàn từ nội tại doanh nghiệp hoặc môi trường bên ngoài doanh nghiệp
B. Hoàn toàn từ mâu thuẫn nội bộ DN
C. Hoàn toàn từ bất cẩn của các thành viên trong doanh nghiệp
D. Hoàn toàn do cơ may vận rủi của giám đốc doanh nghiệp
Phương pháp điều tra phát hiện vấn đề về quản trị rủi ro khủng hoảng tốt nhất cho doanh nghiệp là phương pháp kết hợp giữa:
A. Phương pháp quan sát, phỏng vấn và nghiên cứu tư liệu, trắc nghiệm, thực nghiệm
B. Phương pháp phỏng vấn và nghiên cứu tư liệu, trắc nghiệm
C. Phương pháp nghiên cứu tư liệu và trắc nghiệm, thực nghiệm
D. Phương pháp quan sát và phỏng vấn, trắc nghiệm
Mô hình biểu thị sức hấp dẫn của thị trường và lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp là:
A. Mô hình ma trận Charles Hofen
B. Mô hình ma trận Mc Kinsey
C. Mô hình ma trận M.Porter
D. Mô hình ma trận BCG
Phương pháp thu thập thông tin ban đầu về đối tượng nghiên cứu bằng tri giác trực tiếp có nhược điểm là:
A. Phải sử dụng các phương tiện quan sát đặc biệt bổ trợ
B. Không tiếp xúc với các đối tượng
C. Không quan sát được các tình trạng thật của sự vật;
D. Dễ có xu hướng mang tính chủ quan
Mô hình ra quyết định lựa chọn chiến lược kinh doanh dựa trên vị thế cạnh tranh của DN trong từng giai đoạn của chu kỳ kinh doanh là:
A. Mô hình ma trận Mc Kinsey
B. Mô hình ma trận Charles Hofen
C. Mô hình ma trận BCG
D. Mô hình ma trận M.Porter
Trách nhiệm quản lý rủi ro thuộc về:
A. Cán bộ phòng quản lý rủi ro
B. Cán bộ bộ phận kinh doanh
C. Toàn bộ cán bộ nhân viên của doanh nghiệp
D. Ban lãnh đạo công ty
Nguyên tắc quan trọng liên quan đến việc cân nhắc chi phí, lợi ích để phòng ngừa rủi ro khủng hoảng trong doanh nghiệp là:
A. Mở rộng tầm nhìn ra môi trường
B. Cân đối hài hòa các lợi ích
C. Xây dựng và thực hiện quy chế hoạt động khoa học
D. Cảnh giác với những cá nhân có vấn đề
Cơ cấu bộ máy quản trị rủi ro khủng hoảng phải đảm bảo các yêu cầu:
A. Tối ưu, tin cậy, bảo mật, chu đáo và linh hoạt
B. Tin cậy, tối ưu, bảo mật, linh hoạt và kinh tế
C. Tin cậy, tối ưu, bảo mật, chính xác và kinh tế
D. Tin cậy, tối ưu, bảo mật, linh hoạt và kịp thời
DN rơi vào vòng lao lý và giám đốc đi tù vì kinh doanh trái pháp luật. Đối với doanh nghiệp, đây là:
A. Rủi ro khách quan
B. Rủi ro môi trường
C. Rủi ro chủ quan
D. Rủi ro thông thường
Phương pháp quản trị rủi ro có hiệu quả và hay được sử dụng nhất là phương pháp:
A. Bồi hoàn rủi ro khủng hoảng
B. Dự báo rủi ro khủng hoảng
C. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
D. San sẻ rủi ro khủng hoảng
Công cụ không thể thiếu để xử lý RỦI RO KHỦNG HOẢNG trong DN là:
A. Máy tính
B. Người lao động
C. Vốn
D. Công nghệ
Hiệu quả quản trị rủi ro khủng hoảng được xác định bằng:
A. Tổng số giữa mức giảm tổn thất vì rủi ro khủng hoảng mỗi năm so với tổng chi phí đã bỏ ra để duy trì sự hoạt động của bộ phận quản trị rủi ro khủng hoảng
B. Tỷ số giữa tổng chi phí đã bỏ ra để duy trì sự hoạt động của bộ phận quản trị rủi ro khủng hoảng. So với mức giảm tổn thất vì rủi ro khủng hoảng mỗi năm
C. Tỷ số giữa mức giảm tổn thất vì rủi ro khủng hoảng mỗi năm so với tổng chi phí đã bỏ ra để duy trì sự hoạt động của bộ phận quản trị rủi ro khủng hoảng
D. Hiệu số giữa mức giảm tổn thất vì rủi ro khủng hoảng mỗi năm so với tổng chi phí đã bỏ ra để duy trì sự hoạt động của bộ phận quản trị rủi ro khủng hoảng
Việc chuẩn hóa các thao tác, trình tự thực hiện mọi công việc phải làm là phương pháp:
A. San sẻ rủi ro khủng hoảng
B. Bỏ qua rủi ro khủng hoảng
C. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
D. Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng
Chức năng dự báo rủi ro khủng hoảng giúp doanh nghiệp:
A. Xây dựng giải pháp phòng ngừa những rủi ro khủng hoảng có thể gây ra cho doanh nghiệp
B. Thuê doanh nghiệp khác khắc phục hậu quả mà rủi ro khủng hoảng gây ra cho doanh nghiệp
C. Thực hiện giải pháp khắc phục hậu quả mà rủi ro khủng hoảng gây ra cho doanh nghiệp
D. Sử dụng quyền lực để bù đắp thiệt hại mà rủi ro khủng hoảnggây ra cho doanh nghiệp
Mục tiêu của quản lý rủi ro là:
A. Giảm thiểu rủi ro về mức bằng không
B. Gia tăng thu nhập cho DN
C. Tối ưu hóa giữa lợi ích với rủi ro
D. Loại bỏ rủi ro
Phương pháp thu thập dưới hình thức quan sát thông thường có hạn chế là:
A. Ít chính xác
B. Không phụ thuộc vào kinh nghiệm của quan sát viên
C. Tốn kém
D. Phải sử dụng các phương tiện quan sát đặc biệt bô trợ
Phương pháp thu thập dưới hình thức phỏng vấn qua phiếu điều tra có hạn chế là:
A. Khó mở rộng kích thước điều tra
B. Không thuận tiện như các phương pháp khác
C. Khó mở rộng quy mô điều tra
D. Kết quả trả lời lệ thuộc khá lớn vào các câu hỏi
Mô hình ma trận lượng hóa chuyên gia nhiều vòng là
A. Phương pháp ra quyết định lựa chọn chiến lược dựa trên ý kiến đánh giá của các ban quản trị của công ty về các phương án phát triển thông qua ma trận tương tác
B. Phương pháp ra quyết định lựa chọn chiến lược dựa trên ý kiến đánh giá của toàn bộ nhân viên của công ty về các phương án phát triển thông qua ma trận tương tác
C. Phương pháp ra quyết định lựa chọn chiến lược phát triển ưu tiên dựa trên ý kiến đánh giá của các chuyên gia về các phương án phát triển thông qua ma trận tương tác
D. Phương pháp ra quyết định lựa chọn chiến lược dựa trên ý kiến đánh giá của các lãnh đạo các phòng ban của công ty về các phương án phát triển thông qua ma trận tương tác
Rủi ro phản ánh:
A. Mức độ những thiệt hại, mất mát về tinh thần
B. Về mặt lượng của trạng thái
C. Vể mặt chất của trạng thái
D. Mức độ những thiệt hại, mất mát về vật chất
Rủi ro ngược là loại rủi ro mang lại:
A. Kết quả xấu cho doanh nghiệp
B. Kết quả có thể lường trước được
C. Kết quả tốt cho doanh nghiệp
D. Kết quả bất ngờ cho doanh nghiệp