Người Anh cho rằng, để giảm thiểu rủi ro phải quan tâm đầy đủ đến các thành tố cơ bản của quản trị rủi ro là:
A. Chiến lược rủi ro, quy trình rủi ro, cơ cấu rủi ro
B. Chiến lược rủi ro, quy trình rủi ro, cơ cấu rủi ro, đạo đức kinh doanh
C. Chiến lược rủi ro, quy trình rủi ro
D. Chiến lược rủi ro, quy trình rủi ro, cơ cấu rủi ro, văn hoá rủi ro
Hạn chế hay giảm thiểu rủi ro trong những quyết định quản trị bằng cách:
A. Ra nhiều quyết định quản lý
B. Chỉ đầu tư vào một dự án/lĩnh vực có lợi nhuận nhất
C. Không nên hợp tác liên doanh
D. Liên doanh để chia sẻ rủi ro giữa các bên liên doanh
Đây là đầu ra của doanh nghiệp
A. Mặt bằng DN
B. Mức lãi thu được thực tế
C. Nguồn vốn
D. Các đối thủ cạnh tranh
Đây là đầu vào chủ quan của cá nhân
A. Các cơ hội thăng tiến
B. Thể lực và trí tuệ hiện hữu
C. Chế độ đãi ngộ của DN
D. Quy chế làm việc phải tuân thủ
Rủi ro khách quan gây ra cho doanh nghiệp là:
A. Sự xuất hiện của các thành tựu KHCN mới làm cho sản phẩm của DN trở nên lạc hậu
B. Các chuyên gia giỏi lần lượt bỏ đi
C. Sản phẩm của DN quá lạc hậu, không có sức cạnh tranh
D. Người lao động bãi công, đình công
Sử dụng quỹ dự trữ đủ lớn để giải quyết các rủi ro khủng hoảng xảy ra ở từng khâu lúc tương ứng là phương pháp:
A. Bồi hoàn rủi ro khủng hoảng
B. San sẻ rủi ro khủng hoảng
C. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
D. Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng
Mô hình biểu diễn tỷ lệ tăng trưởng của thị trường sản phẩm và thị phần mà doanh nghiệp lựa chọn so với phần thị trường của nhóm lớn chiếm lĩnh thị trường là:
A. Mô hình ma trận Mc Kinsey
B. Mô hình ma trận M.Porter
C. Mô hình ma trận Charles Hofen
D. Mô hình ma trận BCG
Các mô hình ra quyết định tối ưu là các cách thức lựa chọn khoa học phương án làm việc tối ưu:
A. Để bảo hiểm cho những rủi ro khủng hoảng của doanh nghiệp
B. Để giảm thiểu rủi ro khủng hoảng cho doanh nghiệp
C. Để hoán đổi các rủi ro khủng hoảng cho doanh nghiệp
D. Để bồi hoàn rủi ro khủng hoảng cho doanh nghiệp
Để xử lý rủi ro khủng hoảng thì giải pháp đổi mới toàn diện doanh nghiệp theo các phương hướng khác nhau chính là phương pháp:
A. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
B. Dự báo rủi ro khủng hoảng
C. Bỏ qua rủi ro khủng hoảng
D. Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng
Rủi ro phản ánh:
A. Mức độ những thiệt hại, mất mát về tinh thần
B. Về mặt lượng của trạng thái
C. Vể mặt chất của trạng thái
D. Mức độ những thiệt hại, mất mát về vật chất
Rủi ro ngược là loại rủi ro mang lại:
A. Kết quả xấu cho doanh nghiệp
B. Kết quả có thể lường trước được
C. Kết quả tốt cho doanh nghiệp
D. Kết quả bất ngờ cho doanh nghiệp
Tổn thất phản ánh:
A. Vể mặt chất của trạng thái
B. Mức độ những thiệt hại, mất mát về vật chất
C. Về mặt lượng của trạng thái
D. Mức độ những thiệt hại, mất mát về tinh thần
May rủi là:
A. Kết quả hoàn toàn mang tính tiêu cực của một hành vi trong tương lai
B. Kết quả hoàn toàn mang tính tích cực, của một hành vi trong tương lai
C. Kết quả có thể lường trước của một hành vi trong tương lai
D. Kết quả không thể lường trước của một hành vi trong tương lai
Rủi ro:
A. Là một tình huống của thách thức mà doanh nghiệp phải đối mặt
B. Là một tình huống của tổn thất
C. Là một tình huống của may rủi
D. Là một tình huống của khủng hoảng
Rủi ro riêng biệt là rủi ro:
A. Phát sinh từ những nguyên nhân ngoài tầm kiểm soát của con người
B. Xuất phát từ các biến cố chủ quan và khách quan của từng cá nhân, tổ chức
C. Mà nguyên nhân gây ra rủi ro được phân tách nhỏ ra và các kết quả nhận được trải rộng
D. Mà mọi nguyên nhân gây ra cũng như mọi kết quả thu nhận được đều quy về một mối
Nguyên nhân khách quan gây ra rủi ro cho doanh nghiệp là:
A. Cung- cầu – giá cả
B. Bất cẩn của các thành viên trong DN
C. Năng lực quản trị kém
D. Mâu thuẫn nội bộ DN
Rủi ro chủ quan gây ra cho doanh nghiệp là:
A. Sự thay đổi thất thường về chính sách tài chính
B. Khủng hoảng kinh tế trong nước
C. Giá cả các loại đầu vào tăng đột biến
D. Giám đốc đi tù vì kinh doanh trái pháp luật
Nguyên nhân chủ quan gây ra rủi ro cho doanh nghiệp là:
A. Cung- cầu – giá cả
B. Mâu thuẫn nội bộ DN
C. Chu kỳ kinh doanh
D. Tỷ giá hối đoái
Cơ hội của các doanh nghiệp trong quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu là:
A. Dễ kiểm soát dòng lao động vào/ra ở mỗi nước
B. Nguồn vốn nhanh chóng rút ra khỏi quốc gia
C. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài
D. Kiểm soát được vấn đề chảy máu chất xám
Đây là 1 trong những nhận thức tích cực về rủi ro mà doanh nghiệp nên thực hiện
A. Rủi ro tạo ra tình trạng tiêu cực cho doanh nghiệp
B. Rủi ro là thách thức
C. Rủi ro là vật cản
D. Rủi ro là nghiêm trọng