Các mô hình ra quyết định tối ưu là các cách thức lựa chọn khoa học phương án làm việc tối ưu:
A. Để bảo hiểm cho những rủi ro khủng hoảng của doanh nghiệp
B. Để giảm thiểu rủi ro khủng hoảng cho doanh nghiệp
C. Để hoán đổi các rủi ro khủng hoảng cho doanh nghiệp
D. Để bồi hoàn rủi ro khủng hoảng cho doanh nghiệp
Khủng hoảng đồng nghĩa với:
A. Kết quả xấu đi
B. Kết quả tốt lên
C. Kết quả có thể tốt lên hoặc xấu đi
D. Kết quả rất xấu xảy ra
May rủi đồng nghĩa với sự thay đổi mà:
A. Kết quả có thể là tốt lên hoặc xấu đi
B. Kết quả là xấu đi
C. Kết quả là tốt lên
D. Kết quả rất xấu
Kỹ năng dự báo là một công cụ quản trị rủi ro sử dụng:
A. Đồ thị cây mục tiêu bao quát toàn bộ các hoạt động của DN
B. Vốn dự trữ lớn
C. Các hàm số tính toán dự báo
D. Bảng kế hoạch phân công công việc trong doanh nghiệp
Để xử lý rủi ro khủng hoảng thì giải pháp đổi mới toàn diện doanh nghiệp theo các phương hướng khác nhau chính là phương pháp:
A. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
B. Dự báo rủi ro khủng hoảng
C. Bỏ qua rủi ro khủng hoảng
D. Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng
Rủi ro lớn nhất các doanh nghiệp Việt Nam gặp phải trong giai đoạn vừa qua là:
A. Rủi ro do hội nhập quốc tế
B. Rủi ro về công nghệ
C. Rủi ro về cạnh tranh không bình đẳng
D. Rủi ro về môi trường tự nhiên
Rủi ro xuôi là loại rủi ro mang lại:
A. Kết quả bất ngờ cho doanh nghiệp
B. Kết quả tốt cho doanh nghiệp
C. Kết quả có thể lường trước được
D. Kết quả xấu cho doanh nghiệp
Yếu tố nào sau đây là chuỗi các trạng thái nối từ trạng thái đầu về trạng thái cuối trong một khoảng thời gian nhất định?
A. Điều khiển doanh nghiệp
B. Quỹ đạo của tổ chức, con người, doanh nghiệp
C. Chức năng của tổ chức, con người, doanh nghiệp
D. Mục tiêu của tổ chức, con người, doanh nghiệp
Yếu tố nào sau đây là hành vi, tác động bất lợi làm lệch quỹ đạo phát triển hoặc làm cho sự biến đổi của tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp diễn ra quá chậm chạp, trì trệ?
A. Mục tiêu của tổ chức, con người, doanh nghiệp
B. Các chuẩn mực của tổ chức, con người, doanh nghiệp
C. Nhiễu của tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp
D. Chức năng của tổ chức, con người, doanh nghiệp
Rủi ro lớn nhất các doanh nghiệp Trung Quốc gặp phải trong giai đoạn vừa qua là:
A. Rủi ro về môi trường tự nhiên
B. Rủi ro về trình độ nhà quản trị
C. Rủi ro do hội nhập quốc tế
D. Rủi ro về công nghệ
Trong quản trị rủi ro khủng hoảng , nguyên tắc “mọi thứ chỉ là tương đối” là:
A. Nguyên tắc “cảnh giác với chu kỳ suy thoái”
B. Nguyên tắc “cảnh giác với những nhân tố nhỏ”
C. Nguyên tắc “cảnh giác với những cá nhân có vấn đề”
D. Nguyên tắc “cảnh giác với đối thủ cạnh tranh”
Chấp nhận rủi ro:
A. Là nguyên tắc quản trị rủi ro khủng hoảng bất thường, hay được chọn để sử dụng
B. Là nguyên tắc quản trị rủi ro khủng hoảng bình thường, ít khi chọn để sử dụng
C. Là nguyên tắc quản trị rủi ro khủng hoảng bất thường, rất ít khi chọn để sử dụng
D. Là nguyên tắc quản trị rủi ro khủng hoảng bình thường, hay được chọn để sử dụng
Căn cứ quan trọng để lựa chọn phương pháp quản trị rủi ro khủng hoảng trong doanh nghiệp là:
A. Quy trình quản trị rủi ro của doanh nghiệp
B. Loại rủi ro khủng hoảng xảy ra
C. Sự tư vấn của chuyên gia
D. Sự hỗ trợ của nhà nước
Việc mua bảo hiểm cho sự cố xảy ra hỏa hoạn tại khu chung cư Hòa Bình chính là phương pháp:
A. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
B. Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng
C. Bồi hoàn rủi ro khủng hoảng
D. San sẻ rủi ro khủng hoảng
Phương pháp thu thập thông tin ban đầu bằng trao đổi và tín hiệu ngôn ngữ về đối tượng nghiên là
A. Phương pháp trắc nghiệm
B. Phương pháp quan sát
C. Phương pháp thực nghiệm
D. Phương pháp phỏng vấn
Rủi ro tác nghiệp là:
A. Thâm hụt cán cân thanh toán
B. Biến động tỷ giá khó lường
C. Việc cung cấp thông tin về cơ hội kinh doanh gặp nhiều trở ngại
D. Khan hiếm tiền mặt
Rủi ro thuần túy là rủi ro:
A. Do hậu quả của rủi ro trực tiếp tạo ra
B. Chỉ đem lại kết quả xấu
C. Chỉ đem lại kết quả tốt
D. Do nguyên nhân của rủi ro gây ra
Rủi ro phân tán là rủi ro:
A. Mà nguyên nhân gây ra rủi ro được phân tách nhỏ ra và các kết quả nhận được trải rộng
B. Xuất phát từ các biến cố chủ quan và khách quan của từng cá nhân, tổ chức
C. Phát sinh từ những nguyên nhân ngoài tầm kiểm soát của con người
D. Mà mọi nguyên nhân gây ra cũng như mọi kết quả thu nhận được đều quy về một mối
Phương pháp thu thập thông tin ban đầu về đối tượng nghiên cứu bằng tri giác trực tiếp là:
A. Phương pháp phỏng vấn
B. Phương pháp thực nghiệm
C. Phương pháp trắc nghiệm
D. Phương pháp quan sát
Kinh nghiệm thực tế mang tính thống kê đám đông và năng lực ngoại cảm của một số người có khả năng đặc biệt có thể ứng dụng để:
A. Để hoán đổi các rủi ro khủng hoảng cho doanh nghiệp
B. Để bồi hoàn rủi ro khủng hoảng cho doanh nghiệp
C. Ngăn ngừa rủi ro khủng hoảng trong doanh nghiệp
D. Để bảo hiểm cho những rủi ro khủng hoảng của doanh nghiệp