Công cụ quản trị rủi ro có hiệu quả nhất trong các nội dung dưới đây là
A. Tư duy hệ thống khoa học
B. Tư duy và quyết định trong môi trường xác định
C. Tư duy dự báo
D. Kinh nghiệm của người đi trước
Sử dụng quỹ dự trữ đủ lớn để giải quyết các rủi ro khủng hoảng xảy ra ở từng khâu lúc tương ứng là phương pháp:
A. Bồi hoàn rủi ro khủng hoảng
B. San sẻ rủi ro khủng hoảng
C. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
D. Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng
Việc thanh toán các khoản nợ, thực hiện giải thể doanh nghiệp, và xây dựng doanh nghiệp mới là phương pháp:
A. Dự báo rủi ro khủng hoảng
B. Bỏ qua rủi ro khủng hoảng
C. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
D. Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng
Giải pháp đổi mới toàn diện doanh nghiệp theo cách thức thu hẹp sản xuất là là phương pháp:
A. Dự báo rủi ro khủng hoảng
B. Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng
C. Bỏ qua rủi ro khủng hoảng
D. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
Sau liên tiếp những thảm kịch máy bay rơi diễn ra trong năm 2014, hãng hàng không Malaysia Airlines đã gặp vô vàn khó khăn khi lượng người sử dụng hãng hàng không này sụt giảm một cách nghiêm trọng. Đây là:
A. Rủi ro chủ quan
B. Rủi ro suy đoán
C. Rủi ro khách quan
D. Rủi ro cơ bản
Quản trị rủi ro và khủng hoảng trong DN là:
A. Một khoa học và một nghệ thuật
B. Một nghề và một nghệ thuật
C. Một khoa học, một nghề, một nghệ thuật
D. Một khoa học và một nghề
Công cụ quản trị rủi ro có hiệu quả nhất là:
A. Tư duy hệ thống khoa học
B. Kinh nghiệm của người đi trước
C. Kỹ năng dự báo
D. Kỹ năng ra quyết định trong môi trường xác định
Giải thể doanh nghiệp để xây dựng doanh nghiệp mới là phương pháp:
A. Bỏ qua rủi ro khủng hoảng
B. Dự báo rủi ro khủng hoảng
C. Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng
D. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
Mô hình biểu diễn tỷ lệ tăng trưởng của thị trường sản phẩm và thị phần mà doanh nghiệp lựa chọn so với phần thị trường của nhóm lớn chiếm lĩnh thị trường là:
A. Mô hình ma trận Mc Kinsey
B. Mô hình ma trận M.Porter
C. Mô hình ma trận Charles Hofen
D. Mô hình ma trận BCG
Cách thu thập thông tin ban đầu về đối tượng nghiên cứu bằng cách quan sát trực tiếp có nhược điểm là:
A. Không tiếp xúc với các đối tượng
B. Dễ có xu hướng mang tính chủ quan
C. Phải sử dụng các phương tiện quan sát đặc biệt bổ trợ
D. Không cảm nhận được các tình trạng thật của sự vật;
Các mô hình ra quyết định tối ưu là các cách thức lựa chọn khoa học phương án làm việc tối ưu:
A. Để bảo hiểm cho những rủi ro khủng hoảng của doanh nghiệp
B. Để giảm thiểu rủi ro khủng hoảng cho doanh nghiệp
C. Để hoán đổi các rủi ro khủng hoảng cho doanh nghiệp
D. Để bồi hoàn rủi ro khủng hoảng cho doanh nghiệp
Khủng hoảng đồng nghĩa với:
A. Kết quả xấu đi
B. Kết quả tốt lên
C. Kết quả có thể tốt lên hoặc xấu đi
D. Kết quả rất xấu xảy ra
May rủi đồng nghĩa với sự thay đổi mà:
A. Kết quả có thể là tốt lên hoặc xấu đi
B. Kết quả là xấu đi
C. Kết quả là tốt lên
D. Kết quả rất xấu
Kỹ năng dự báo là một công cụ quản trị rủi ro sử dụng:
A. Đồ thị cây mục tiêu bao quát toàn bộ các hoạt động của DN
B. Vốn dự trữ lớn
C. Các hàm số tính toán dự báo
D. Bảng kế hoạch phân công công việc trong doanh nghiệp
Để xử lý rủi ro khủng hoảng thì giải pháp đổi mới toàn diện doanh nghiệp theo các phương hướng khác nhau chính là phương pháp:
A. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
B. Dự báo rủi ro khủng hoảng
C. Bỏ qua rủi ro khủng hoảng
D. Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng
Rủi ro phản ánh:
A. Mức độ những thiệt hại, mất mát về tinh thần
B. Về mặt lượng của trạng thái
C. Vể mặt chất của trạng thái
D. Mức độ những thiệt hại, mất mát về vật chất
Rủi ro ngược là loại rủi ro mang lại:
A. Kết quả xấu cho doanh nghiệp
B. Kết quả có thể lường trước được
C. Kết quả tốt cho doanh nghiệp
D. Kết quả bất ngờ cho doanh nghiệp
Tổn thất phản ánh:
A. Vể mặt chất của trạng thái
B. Mức độ những thiệt hại, mất mát về vật chất
C. Về mặt lượng của trạng thái
D. Mức độ những thiệt hại, mất mát về tinh thần
May rủi là:
A. Kết quả hoàn toàn mang tính tiêu cực của một hành vi trong tương lai
B. Kết quả hoàn toàn mang tính tích cực, của một hành vi trong tương lai
C. Kết quả có thể lường trước của một hành vi trong tương lai
D. Kết quả không thể lường trước của một hành vi trong tương lai
Rủi ro:
A. Là một tình huống của thách thức mà doanh nghiệp phải đối mặt
B. Là một tình huống của tổn thất
C. Là một tình huống của may rủi
D. Là một tình huống của khủng hoảng