Hạn chế hay giảm thiểu rủi ro trong những quyết định quản trị bằng cách:
A. Đầu tư vào một dự án có lợi nhuận nhất trong danh mục đầu tư của doanh nghiệp
B. Đầu tư vào một dự án có thời gian hoàn vốn dài nhất trong danh mục đầu tư của doanh nghiệp
C. Đầu tư vào một dự án có thời gian hoàn vốn ngắn nhất trong danh mục đầu tư của doanh nghiệp
D. Đầu tư vào nhiều dự án sao cho có sự cân bằng rủi ro giữa những dự án trong danh mục đầu tư của doanh nghiệp
Tỷ giá hối đoái USD/NDT tăng gây rủi ro tài chính đối với:
A. Các doanh nghiệp nhập khẩu của Trung Quốc
B. Các doanh nghiệp đang có các khoản nợ bằng USD
C. Các doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
D. Các doanh nghiệp xuất khẩu của Trung Quốc
Tỷ giá hối đoái USD/NDT tăng gây rủi ro tài chính đối với:
A. Các doanh nghiệp nước ngoài sử dụng nguyên vật liệu nhập khẩu của Trung Quốc
B. Các doanh nghiệp Trung Quốc sử dụng nguyên vật liệu nhập khẩu
C. Toàn bộ các doanh nghiệp Trung Quốc
D. Các doanh nghiệp Trung Quốc không sử dụng nguyên vật liệu nhập khẩu
Theo lộ trình gia nhập AFTA, thuế nhập khẩu ô tô nguyên chiếc từ khu vực Asean về Việt Nam năm 2015 giảm còn 35%, năm 2017 còn 10% và năm 2018 còn 0%. Đây là cơ hội với:
A. Doanh nghiệp sản xuất ôtô tại Việt Nam
B. Doanh nghiệp xuất khẩu ôtô tại Việt Nam
C. Doanh nghiệp lắp ráp ô tô tại Việt Nam
D. Doanh nghiệp nhập khẩu ôtô tại Việt Nam
Tỷ giá hối đoái USD/VND giảm gây rủi ro tài chính đối với:
A. Các doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
B. Các doanh nghiệp nước ngoài nước ngoài đầu tư vào Việt Nam
C. Các doanh nghiệp nhập khẩu của Việt Nam
D. Toàn bộ các doanh nghiệp Việt Nam
Tỷ giá hối đoái USD/VND tăng gây rủi ro tài chính đối với:
A. Các doanh nghiệp Việt Nam sử dụng nguyên vật liệu nhập khẩu
B. Các doanh nghiệp Việt Nam không sử dụng nguyên vật liệu nhập khẩu
C. Toàn bộ các doanh nghiệp Việt Nam
D. Các doanh nghiệp nước ngoài sử dụng nguyên vật liệu nhập khẩu của Việt Nam
Cuộc đình công, biểu tình của 90 ngàn công nhân tại hãng sản xuất giày da P nhằm phản đối chế độ làm thêm giờ là:
A. Rủi ro môi trường
B. Rủi ro suy đoán
C. Rủi ro khách quan
D. Rủi ro chủ quan
Tỷ giá hối đoái USD/VND tăng gây rủi ro tài chính đối với:
A. Các doanh nghiệp xuất khẩu của Việt Nam
B. Các doanh nghiệp đang có các khoản nợ bằng USD
C. Các doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
D. Các doanh nghiệp nhập khẩu của Việt Nam
Rủi ro xảy ra:
A. Có thể từ bất cẩn của các thành viên trong doanh nghiệp hoặc biến động của môi trường bên ngoài doanh nghiệp
B. Có thể từ sai lầm trong lựa chọn chiến lược của doanh nghiệp hoặc biến động của môi trường bên ngoài doanh nghiệp
C. Có thể từ mâu thuẫn nội bộ doanh nghiệp hoặc biến động của môi trường bên ngoài doanh nghiệp
D. Có thể từ nội tại doanh nghiệp hoặc biến động của môi trường bên ngoài doanh nghiệp
Rủi ro xảy ra:
A. Hoàn toàn từ nội tại doanh nghiệp hoặc môi trường bên ngoài doanh nghiệp
B. Hoàn toàn từ mâu thuẫn nội bộ DN
C. Hoàn toàn từ bất cẩn của các thành viên trong doanh nghiệp
D. Hoàn toàn do cơ may vận rủi của giám đốc doanh nghiệp
Kinh tế thế giới lao đao vì dịch bệnh Ebola. Đây là:
A. Rủi ro thông thường
B. Rủi ro riêng biệt
C. Rủi ro cơ bản
D. Rủi ro suy đoán
Rủi ro xảy ra:
A. Có thể từ nội tại doanh nghiệp hoặc môi trường chính trị bên ngoài doanh nghiệp
B. Có thể từ nội tại doanh nghiệp hoặc môi trường pháp luật bên ngoài doanh nghiệp
C. Có thể từ nội tại doanh nghiệp hoặc môi trường kinh tế bên ngoài doanh nghiệp
D. Có thể từ nội tại doanh nghiệp hoặc môi trường bên ngoài doanh nghiệp
Bước mở đầu của mọi quá trình nghiên cứu điều tra là:
A. Phân tích, dự đoán vấn đề
B. Thu thập dữ liệu
C. Lựa chọn và xác định vấn đề nghiên cứu
D. Mô tả kế hoạch nghiên cứu
Phương pháp thu thập dưới hình thức quan sát có tham dự bị hạn chế ở điểm:
A. Không quan sát được các tình trạng thật của sự vật;
B. Không tiếp xúc với các đối tượng
C. Dễ có xu hướng mang tính chủ quan
D. Phải sử dụng các phương tiện quan sát đặc biệt bổ trợ
Phương pháp thu thập thông tin ban đầu về đối tượng nghiên cứu bằng tín hiệu ngôn ngữ theo một mục đích và chương trình nhất định:
A. Phương pháp thực nghiệm
B. Phương pháp phỏng vấn
C. Phương pháp quan sát
D. Phương pháp trắc nghiệm
Mô hình thống kê thực nghiệm nhằm:
A. Khử bỏ toàn bộ các vấn đề gây ra rủi ro khủng hoảng cho DN trong tương lai
B. Bồi hoàn toàn bộ các vấn đề gây ra rủi ro khủng hoảng cho DN trong tương lai
C. Phát hiện sớm các vấn đề có thể gây ra rủi ro khủng hoảng cho DN trong tương lai
D. Phát hiện toàn bộ các vấn đề gây ra rủi ro khủng hoảng cho DN trong tương lai
Phương pháp thu thập thông tin ban đầu về đối tượng nghiên cứu bằng tri giác trực tiếp có ưu điểm là:
A. Không phụ thuộc vào kỹ thuât quan sát
B. Tạo được các thông tin có giá trị, nguyên bản
C. Không phụ thuộc vào kinh nghiệm, của quan sát viên
D. Thông tin chính xác
Mô hình xác định chiến lược dựa trên điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức là:
A. Mô hình EFE
B. Mô hình IFE
C. Mô hình SWOT
D. Mô hình ma trận BCG
Mô hình ma trận chiến lược tổng thể biểu diễn:
A. Vị thế cạnh tranh của DN trong từng giai đoạn của chu kỳ kinh doanh
B. Sức hấp dẫn của thị trường và lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
C. Vị thế cạnh tranh và mức độ tăng trưởng thị trường
D. Tỷ lệ tăng trưởng của thị trường sản phẩm và thị phần mà doanh nghiệp lựa chọn so với phần thị trường của nhóm lớn chiếm lĩnh thị trường
Mô hình ma trận BCG biểu diễn:
A. Vị thế cạnh tranh và mức độ tăng trưởng thị trường
B. Vị thế cạnh tranh của DN trong từng giai đoạn của chu kỳ kinh doanh
C. Tỷ lệ tăng trưởng của thị trường sản phẩm và thị phần mà doanh nghiệp lựa chọn so với phần thị trường của nhóm lớn chiếm lĩnh thị trường
D. Sức hấp dẫn của thị trường và lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp