[Unable to find Component]

Quản trị rủi ro - EG36 (109)

Câu hỏi 833630:

Tỷ giá hối đoái USD/VND giảm gây rủi ro tài chính đối với:

A. Các doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
B. Các doanh nghiệp nước ngoài nước ngoài đầu tư vào Việt Nam
C. Các doanh nghiệp nhập khẩu của Việt Nam
D. Toàn bộ các doanh nghiệp Việt Nam

Câu hỏi 833628:

Cuộc đình công, biểu tình của 90 ngàn công nhân tại hãng sản xuất giày da P nhằm phản đối chế độ làm thêm giờ là:

A. Rủi ro môi trường
B. Rủi ro suy đoán
C. Rủi ro khách quan
D. Rủi ro chủ quan

Câu hỏi 833627:

Tỷ giá hối đoái USD/VND tăng gây rủi ro tài chính đối với:

A. Các doanh nghiệp xuất khẩu của Việt Nam
B. Các doanh nghiệp đang có các khoản nợ bằng USD
C. Các doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
D. Các doanh nghiệp nhập khẩu của Việt Nam

Câu hỏi 833625:

Rủi ro xảy ra:

A. Hoàn toàn từ nội tại doanh nghiệp hoặc môi trường bên ngoài doanh nghiệp
B. Hoàn toàn từ mâu thuẫn nội bộ DN
C. Hoàn toàn từ bất cẩn của các thành viên trong doanh nghiệp
D. Hoàn toàn do cơ may vận rủi của giám đốc doanh nghiệp

Câu hỏi 833623:

Rủi ro xảy ra:

A. Có thể từ nội tại doanh nghiệp hoặc môi trường chính trị bên ngoài doanh nghiệp
B. Có thể từ nội tại doanh nghiệp hoặc môi trường pháp luật bên ngoài doanh nghiệp
C. Có thể từ nội tại doanh nghiệp hoặc môi trường kinh tế bên ngoài doanh nghiệp
D. Có thể từ nội tại doanh nghiệp hoặc môi trường bên ngoài doanh nghiệp

Câu hỏi 833622:

Bước mở đầu của mọi quá trình nghiên cứu điều tra là:

A. Phân tích, dự đoán vấn đề
B. Thu thập dữ liệu
C. Lựa chọn và xác định vấn đề nghiên cứu
D. Mô tả kế hoạch nghiên cứu

Câu hỏi 833621:

Phương pháp thu thập dưới hình thức quan sát có tham dự bị hạn chế ở điểm:

A. Không quan sát được các tình trạng thật của sự vật;
B. Không tiếp xúc với các đối tượng
C. Dễ có xu hướng mang tính chủ quan
D. Phải sử dụng các phương tiện quan sát đặc biệt bổ trợ

Câu hỏi 833620:

Phương pháp thu thập thông tin ban đầu về đối tượng nghiên cứu bằng tín hiệu ngôn ngữ theo một mục đích và chương trình nhất định:

A. Phương pháp thực nghiệm
B. Phương pháp phỏng vấn
C. Phương pháp quan sát
D. Phương pháp trắc nghiệm

Câu hỏi 833618:

Phương pháp thu thập thông tin ban đầu về đối tượng nghiên cứu bằng tri giác trực tiếp có ưu điểm là:

A. Không phụ thuộc vào kỹ thuât quan sát
B. Tạo được các thông tin có giá trị, nguyên bản
C. Không phụ thuộc vào kinh nghiệm, của quan sát viên
D. Thông tin chính xác

Câu hỏi 833617:

Mô hình xác định chiến lược dựa trên điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức là:

A. Mô hình EFE
B. Mô hình IFE
C. Mô hình SWOT
D. Mô hình ma trận BCG

Câu hỏi 833615:

Mô hình ma trận BCG biểu diễn:

A. Vị thế cạnh tranh và mức độ tăng trưởng thị trường
B. Vị thế cạnh tranh của DN trong từng giai đoạn của chu kỳ kinh doanh
C. Tỷ lệ tăng trưởng của thị trường sản phẩm và thị phần mà doanh nghiệp lựa chọn so với phần thị trường của nhóm lớn chiếm lĩnh thị trường
D. Sức hấp dẫn của thị trường và lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp

Câu hỏi 833614:

Mô hình ra quyết định chọn chiến lược kinh doanh của DN dựa trên vị thế cạnh tranh và mức độ tăng trưởng thị trường là:

A. Mô hình ma trận BCG
B. Mô hình ma trận M.Porter
C. Mô hình ma trận chiến lược tổng thể
D. Mô hình ma trận Mc Kinsey

Câu hỏi 833612:

Phương pháp điều tra phát hiện vấn đề về quản trị rủi ro khủng hoảng tốt nhất cho doanh nghiệp là phương pháp kết hợp giữa:

A. Phương pháp quan sát, phỏng vấn và nghiên cứu tư liệu, trắc nghiệm, thực nghiệm
B. Phương pháp phỏng vấn và nghiên cứu tư liệu, trắc nghiệm
C. Phương pháp nghiên cứu tư liệu và trắc nghiệm, thực nghiệm
D. Phương pháp quan sát và phỏng vấn, trắc nghiệm

Câu hỏi 833610:

Mô hình biểu thị sức hấp dẫn của thị trường và lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp là:

A. Mô hình ma trận Charles Hofen
B. Mô hình ma trận Mc Kinsey
C. Mô hình ma trận M.Porter
D. Mô hình ma trận BCG

Câu hỏi 833608:

Phương pháp thu thập thông tin ban đầu về đối tượng nghiên cứu bằng tri giác trực tiếp có nhược điểm là:

A. Phải sử dụng các phương tiện quan sát đặc biệt bổ trợ
B. Không tiếp xúc với các đối tượng
C. Không quan sát được các tình trạng thật của sự vật;
D. Dễ có xu hướng mang tính chủ quan

Câu hỏi 833607:

Mô hình ra quyết định lựa chọn chiến lược kinh doanh dựa trên vị thế cạnh tranh của DN trong từng giai đoạn của chu kỳ kinh doanh là:

A. Mô hình ma trận Mc Kinsey
B. Mô hình ma trận Charles Hofen
C. Mô hình ma trận BCG
D. Mô hình ma trận M.Porter

Câu hỏi 833606:

Phương pháp khoa học, sắp xếp công việc nhằm tìm ra khâu xung yếu nhất dễ xảy ra rủi ro để có biện pháp bố trí vật tư, thiết bị, cán bộ phù hợp là:

A. Mô hình COBB-DOUGLAS
B. SWOT
C. PERT
D. Mô hình BCG

Câu hỏi 833605:

Đây không phải là đầu ra của cá nhân

A. Khả năng vươn lên để đạt được các mong muốn trong tương lai của cá nhân
B. Danh tiếng và mức độ tín nhiệm của khách hàng
C. Mức độ phải làm việc thêm (để nuôi sống bản thân và gia đình)
D. Mức độ tuân thủ ràng buộc của quy chế DN

Câu hỏi 833604:

Sản phẩm bán ra thị trường (chất lượng, số lượng, chủng loại, cơ cấu, giá cả, sức cạnh tranh...) được hiểu là

A. Đầu vào của cá nhân
B. Đầu vào của doanh nghiệp
C. Đầu vào của doanh nghiệp
D. Đầu ra của doanh nghiệp

Câu hỏi 833603:

Cơ hội của các doanh nghiệp trong quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu là:

A. Không bị hiệu ứng lan tỏa khủng hoảng ở một nước/khu vực
B. Kiểm soát được vấn đề chảy máu chất xám
C. Khả năng tiếp cận KHCN
D. Nguồn vốn nhanh chóng rút ra khỏi quốc gia
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.