Nguyên tắc quan trọng liên quan đến việc cân nhắc chi phí, lợi ích để phòng ngừa rủi ro khủng hoảng trong doanh nghiệp là:
A. Mở rộng tầm nhìn ra môi trường
B. Cân đối hài hòa các lợi ích
C. Xây dựng và thực hiện quy chế hoạt động khoa học
D. Cảnh giác với những cá nhân có vấn đề
Việc loại bỏ từ gốc các yếu tố nhiễu có thể gây ra RỦI RO KHỦNG HOẢNG cho doanh nghiệp là phương pháp:
A. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
B. Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng
C. San sẻ rủi ro khủng hoảng
D. Bỏ qua rủi ro khủng hoảng
Cơ cấu bộ máy quản trị rủi ro khủng hoảng phải đảm bảo các yêu cầu:
A. Tối ưu, tin cậy, bảo mật, chu đáo và linh hoạt
B. Tin cậy, tối ưu, bảo mật, linh hoạt và kinh tế
C. Tin cậy, tối ưu, bảo mật, chính xác và kinh tế
D. Tin cậy, tối ưu, bảo mật, linh hoạt và kịp thời
Chức năng dự báo rủi ro khủng hoảng giúp doanh nghiệp:
A. Có được các giải pháp khắc phục hậu quả mà rủi ro khủng hoảng gây ra cho doanh nghiệp
B. Các giải pháp thu nhỏ hậu quả mà rủi ro khủng hoảng gây ra cho doanh nghiệp
C. Các giải pháp phòng ngừa những rủi ro khủng hoảng có thể gây ra cho doanh nghiệp
D. Dùng hết quyền lực để bù đắp thiệt hại mà rủi ro khủng hoảng gây ra cho doanh nghiệp
DN rơi vào vòng lao lý và giám đốc đi tù vì kinh doanh trái pháp luật. Đối với doanh nghiệp, đây là:
A. Rủi ro khách quan
B. Rủi ro môi trường
C. Rủi ro chủ quan
D. Rủi ro thông thường
Phương pháp quản trị rủi ro có hiệu quả và hay được sử dụng nhất là phương pháp:
A. Bồi hoàn rủi ro khủng hoảng
B. Dự báo rủi ro khủng hoảng
C. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
D. San sẻ rủi ro khủng hoảng
Nguyên tắc quan trọng nhất để phòng ngừa rủi ro khủng hoảng trong doanh nghiệp là:
A. Mở rộng tầm nhìn ra môi trường
B. Cảnh giác với những cá nhân có vấn đề
C. Cân đối hài hòa các lợi ích
D. Xây dựng và thực hiện quy chế hoạt động khoa học
Công cụ không thể thiếu để xử lý RỦI RO KHỦNG HOẢNG trong DN là:
A. Máy tính
B. Người lao động
C. Vốn
D. Công nghệ
Hiệu quả quản trị rủi ro khủng hoảng được xác định bằng:
A. Tổng số giữa mức giảm tổn thất vì rủi ro khủng hoảng mỗi năm so với tổng chi phí đã bỏ ra để duy trì sự hoạt động của bộ phận quản trị rủi ro khủng hoảng
B. Tỷ số giữa tổng chi phí đã bỏ ra để duy trì sự hoạt động của bộ phận quản trị rủi ro khủng hoảng. So với mức giảm tổn thất vì rủi ro khủng hoảng mỗi năm
C. Tỷ số giữa mức giảm tổn thất vì rủi ro khủng hoảng mỗi năm so với tổng chi phí đã bỏ ra để duy trì sự hoạt động của bộ phận quản trị rủi ro khủng hoảng
D. Hiệu số giữa mức giảm tổn thất vì rủi ro khủng hoảng mỗi năm so với tổng chi phí đã bỏ ra để duy trì sự hoạt động của bộ phận quản trị rủi ro khủng hoảng
Việc chuẩn hóa các thao tác, trình tự thực hiện mọi công việc phải làm là phương pháp:
A. San sẻ rủi ro khủng hoảng
B. Bỏ qua rủi ro khủng hoảng
C. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
D. Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng
Chức năng dự báo rủi ro khủng hoảng giúp doanh nghiệp:
A. Xây dựng giải pháp phòng ngừa những rủi ro khủng hoảng có thể gây ra cho doanh nghiệp
B. Thuê doanh nghiệp khác khắc phục hậu quả mà rủi ro khủng hoảng gây ra cho doanh nghiệp
C. Thực hiện giải pháp khắc phục hậu quả mà rủi ro khủng hoảng gây ra cho doanh nghiệp
D. Sử dụng quyền lực để bù đắp thiệt hại mà rủi ro khủng hoảnggây ra cho doanh nghiệp
Mục tiêu của quản lý rủi ro là:
A. Giảm thiểu rủi ro về mức bằng không
B. Gia tăng thu nhập cho DN
C. Tối ưu hóa giữa lợi ích với rủi ro
D. Loại bỏ rủi ro
Phương pháp thu thập dưới hình thức quan sát thông thường có hạn chế là:
A. Ít chính xác
B. Không phụ thuộc vào kinh nghiệm của quan sát viên
C. Tốn kém
D. Phải sử dụng các phương tiện quan sát đặc biệt bô trợ
Phương pháp thu thập dưới hình thức phỏng vấn qua phiếu điều tra có hạn chế là:
A. Khó mở rộng kích thước điều tra
B. Không thuận tiện như các phương pháp khác
C. Khó mở rộng quy mô điều tra
D. Kết quả trả lời lệ thuộc khá lớn vào các câu hỏi
Nguyên nhân chủ quan gây ra rủi ro cho doanh nghiệp là:
A. Cung- cầu – giá cả
B. Chu kỳ kinh doanh
C. Cạnh tranh
D. Sai lầm trong lựa chọn chiến lược
Rủi ro suy đoán là rủi ro:
A. Do hậu quả của rủi ro trực tiếp tạo ra
B. Do nguyên nhân của rủi ro gây ra
C. Mang tính đầu cơ
D. Chỉ đem lại kết quả xấu
Yếu tố nào sau đây là các quy định ràng buộc của DN cho các phân hệ, cá nhân, doanh nghiệp trong việc lựa chọn hành vi hoạt động của phân hệ, cá nhân?
A. Điều khiển doanh nghiệp
B. Mục tiêu của tổ chức, con người, doanh nghiệp
C. Quỹ đạo của tổ chức, con người, doanh nghiệp
D. Chức năng của tổ chức, con người, doanh nghiệp
Đây không phải là đặc điểm của doanh nghiệp
A. DN phải có quan hệ với các hệ thống khác với tư cách là môi trường tồn tại của hệ thống, đặc biệt là môi trường khách hàng, môi trường cạnh tranh.
B. DN phải có mục tiêu chung để thực hiện
C. DN phải thu hút được các đầu vào để tạo ra các đầu ra để qua đó đạt đến mục tiêu mong đợi.
D. Trong doanh nghiệp, sẽ có một số các cá nhân không có trách nhiệm và quyền hạn xác định
Ống thép Việt Nam bị Mỹ áp thuế chống bán phá giá. Đây là:
A. Rủi ro khách quan
B. Rủi ro chủ quan
C. Rủi ro cơ bản
D. Rủi ro nội tại
Sản phẩm được sản xuất ở Trung Quốc bị Mỹ áp thuế chống bán phá giá. Đây là:
A. Rủi ro khách quan
B. Rủi ro chủ quan
C. Rủi ro cơ bản
D. Rủi ro nội tại