Hội đồng quản trị và Ban giám đốc công ty tìm cách che giấu thông tin và các thông số tài chính của công ty nhằm chi trả cổ tức thấp và kết quả kinh doanh của công ty cổ phần. Đó là:
A. Rủi ro môi trường
B. Rủi ro cơ bản
C. Rủi ro khách quan
D. Rủi ro chủ quan
Thị trường thịt lợn sạch lao đao vì dịch bệnh tả của lợn. Đây là:
A. Rủi ro thông thường
B. Rủi ro cơ bản
C. Rủi ro suy đoán
D. Rủi ro riêng biệt
Khi các lãnh đạo cấp cao che giấu thông tin xấu về tình hình kinh doanh và sửa đổi báo cáo kết quả kinh doanh để có số liệu lợi nhuận cao hơn. Đó là:
A. Rủi ro chủ quan
B. Rủi ro cơ bản
C. Rủi ro khách quan
D. Rủi ro môi trường
Việc mua bảo hiểm cho các đối tượng có thể xảy ra RỦI RO KHỦNG HOẢNG chính là phương pháp:
A. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
B. Bồi hoàn rủi ro khủng hoảng
C. Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng
D. San sẻ rủi ro khủng hoảng
Quản trị rủi ro và khủng hoảng trong doanh nghiệp là:
A. Một khoa học, một nghề, một nghệ thuật, là một hoạt động cần phải làm trong quá trình quản trị hoạt động trong tổ chức
B. Một khoa học và một nghệ thuật
C. Một khoa học và một nghề
D. Một hoạt động không cần thiết phải làm trong quá trình quản trị hoạt động trong tổ chức
Trách nhiệm quản lý rủi ro thuộc về:
A. Cán bộ phòng quản lý rủi ro
B. Cán bộ bộ phận kinh doanh
C. Toàn bộ cán bộ nhân viên của doanh nghiệp
D. Ban lãnh đạo công ty
Nguyên tắc quan trọng liên quan đến việc cân nhắc chi phí, lợi ích để phòng ngừa rủi ro khủng hoảng trong doanh nghiệp là:
A. Mở rộng tầm nhìn ra môi trường
B. Cân đối hài hòa các lợi ích
C. Xây dựng và thực hiện quy chế hoạt động khoa học
D. Cảnh giác với những cá nhân có vấn đề
Việc loại bỏ từ gốc các yếu tố nhiễu có thể gây ra RỦI RO KHỦNG HOẢNG cho doanh nghiệp là phương pháp:
A. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
B. Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng
C. San sẻ rủi ro khủng hoảng
D. Bỏ qua rủi ro khủng hoảng
Cơ cấu bộ máy quản trị rủi ro khủng hoảng phải đảm bảo các yêu cầu:
A. Tối ưu, tin cậy, bảo mật, chu đáo và linh hoạt
B. Tin cậy, tối ưu, bảo mật, linh hoạt và kinh tế
C. Tin cậy, tối ưu, bảo mật, chính xác và kinh tế
D. Tin cậy, tối ưu, bảo mật, linh hoạt và kịp thời
Chức năng dự báo rủi ro khủng hoảng giúp doanh nghiệp:
A. Có được các giải pháp khắc phục hậu quả mà rủi ro khủng hoảng gây ra cho doanh nghiệp
B. Các giải pháp thu nhỏ hậu quả mà rủi ro khủng hoảng gây ra cho doanh nghiệp
C. Các giải pháp phòng ngừa những rủi ro khủng hoảng có thể gây ra cho doanh nghiệp
D. Dùng hết quyền lực để bù đắp thiệt hại mà rủi ro khủng hoảng gây ra cho doanh nghiệp
DN rơi vào vòng lao lý và giám đốc đi tù vì kinh doanh trái pháp luật. Đối với doanh nghiệp, đây là:
A. Rủi ro khách quan
B. Rủi ro môi trường
C. Rủi ro chủ quan
D. Rủi ro thông thường
Phương pháp quản trị rủi ro có hiệu quả và hay được sử dụng nhất là phương pháp:
A. Bồi hoàn rủi ro khủng hoảng
B. Dự báo rủi ro khủng hoảng
C. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
D. San sẻ rủi ro khủng hoảng
Nguyên tắc quan trọng nhất để phòng ngừa rủi ro khủng hoảng trong doanh nghiệp là:
A. Mở rộng tầm nhìn ra môi trường
B. Cảnh giác với những cá nhân có vấn đề
C. Cân đối hài hòa các lợi ích
D. Xây dựng và thực hiện quy chế hoạt động khoa học
Công cụ không thể thiếu để xử lý RỦI RO KHỦNG HOẢNG trong DN là:
A. Máy tính
B. Người lao động
C. Vốn
D. Công nghệ
Hiệu quả quản trị rủi ro khủng hoảng được xác định bằng:
A. Tổng số giữa mức giảm tổn thất vì rủi ro khủng hoảng mỗi năm so với tổng chi phí đã bỏ ra để duy trì sự hoạt động của bộ phận quản trị rủi ro khủng hoảng
B. Tỷ số giữa tổng chi phí đã bỏ ra để duy trì sự hoạt động của bộ phận quản trị rủi ro khủng hoảng. So với mức giảm tổn thất vì rủi ro khủng hoảng mỗi năm
C. Tỷ số giữa mức giảm tổn thất vì rủi ro khủng hoảng mỗi năm so với tổng chi phí đã bỏ ra để duy trì sự hoạt động của bộ phận quản trị rủi ro khủng hoảng
D. Hiệu số giữa mức giảm tổn thất vì rủi ro khủng hoảng mỗi năm so với tổng chi phí đã bỏ ra để duy trì sự hoạt động của bộ phận quản trị rủi ro khủng hoảng
Việc chuẩn hóa các thao tác, trình tự thực hiện mọi công việc phải làm là phương pháp:
A. San sẻ rủi ro khủng hoảng
B. Bỏ qua rủi ro khủng hoảng
C. Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
D. Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng
Chức năng dự báo rủi ro khủng hoảng giúp doanh nghiệp:
A. Xây dựng giải pháp phòng ngừa những rủi ro khủng hoảng có thể gây ra cho doanh nghiệp
B. Thuê doanh nghiệp khác khắc phục hậu quả mà rủi ro khủng hoảng gây ra cho doanh nghiệp
C. Thực hiện giải pháp khắc phục hậu quả mà rủi ro khủng hoảng gây ra cho doanh nghiệp
D. Sử dụng quyền lực để bù đắp thiệt hại mà rủi ro khủng hoảnggây ra cho doanh nghiệp
Mục tiêu của quản lý rủi ro là:
A. Giảm thiểu rủi ro về mức bằng không
B. Gia tăng thu nhập cho DN
C. Tối ưu hóa giữa lợi ích với rủi ro
D. Loại bỏ rủi ro
Phương pháp thu thập dưới hình thức quan sát thông thường có hạn chế là:
A. Ít chính xác
B. Không phụ thuộc vào kinh nghiệm của quan sát viên
C. Tốn kém
D. Phải sử dụng các phương tiện quan sát đặc biệt bô trợ
Phương pháp thu thập dưới hình thức phỏng vấn qua phiếu điều tra có hạn chế là:
A. Khó mở rộng kích thước điều tra
B. Không thuận tiện như các phương pháp khác
C. Khó mở rộng quy mô điều tra
D. Kết quả trả lời lệ thuộc khá lớn vào các câu hỏi