Phương pháp thu thập thông tin ban đầu về đối tượng nghiên cứu bằng tín hiệu ngôn ngữ theo một mục đích và chương trình nhất định:
A. Phương pháp thực nghiệm
B. Phương pháp phỏng vấn
C. Phương pháp quan sát
D. Phương pháp trắc nghiệm
Mô hình thống kê thực nghiệm nhằm:
A. Khử bỏ toàn bộ các vấn đề gây ra rủi ro khủng hoảng cho DN trong tương lai
B. Bồi hoàn toàn bộ các vấn đề gây ra rủi ro khủng hoảng cho DN trong tương lai
C. Phát hiện sớm các vấn đề có thể gây ra rủi ro khủng hoảng cho DN trong tương lai
D. Phát hiện toàn bộ các vấn đề gây ra rủi ro khủng hoảng cho DN trong tương lai
Phương pháp thu thập thông tin ban đầu về đối tượng nghiên cứu bằng tri giác trực tiếp có ưu điểm là:
A. Không phụ thuộc vào kỹ thuât quan sát
B. Tạo được các thông tin có giá trị, nguyên bản
C. Không phụ thuộc vào kinh nghiệm, của quan sát viên
D. Thông tin chính xác
Mô hình xác định chiến lược dựa trên điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức là:
A. Mô hình EFE
B. Mô hình IFE
C. Mô hình SWOT
D. Mô hình ma trận BCG
Mô hình ma trận chiến lược tổng thể biểu diễn:
A. Vị thế cạnh tranh của DN trong từng giai đoạn của chu kỳ kinh doanh
B. Sức hấp dẫn của thị trường và lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
C. Vị thế cạnh tranh và mức độ tăng trưởng thị trường
D. Tỷ lệ tăng trưởng của thị trường sản phẩm và thị phần mà doanh nghiệp lựa chọn so với phần thị trường của nhóm lớn chiếm lĩnh thị trường
Mô hình ma trận BCG biểu diễn:
A. Vị thế cạnh tranh và mức độ tăng trưởng thị trường
B. Vị thế cạnh tranh của DN trong từng giai đoạn của chu kỳ kinh doanh
C. Tỷ lệ tăng trưởng của thị trường sản phẩm và thị phần mà doanh nghiệp lựa chọn so với phần thị trường của nhóm lớn chiếm lĩnh thị trường
D. Sức hấp dẫn của thị trường và lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
Mô hình ra quyết định chọn chiến lược kinh doanh của DN dựa trên vị thế cạnh tranh và mức độ tăng trưởng thị trường là:
A. Mô hình ma trận BCG
B. Mô hình ma trận M.Porter
C. Mô hình ma trận chiến lược tổng thể
D. Mô hình ma trận Mc Kinsey
Phương pháp ra quyết định lựa chọn chiến lược phát triển ưu tiên dựa trên ý kiến đánh giá của các chuyên gia D về các phương án phát triển thông qua ma trận tương tác là:
A. Mô hình kỳ vọng toán
B. Mô hình ma trận không gian
C. Mô hình ma trận lượng hóa chuyên gia nhiều vòng
D. Mô hình ma trận lượng hóa một vòng
Phương pháp điều tra phát hiện vấn đề về quản trị rủi ro khủng hoảng tốt nhất cho doanh nghiệp là phương pháp kết hợp giữa:
A. Phương pháp quan sát, phỏng vấn và nghiên cứu tư liệu, trắc nghiệm, thực nghiệm
B. Phương pháp phỏng vấn và nghiên cứu tư liệu, trắc nghiệm
C. Phương pháp nghiên cứu tư liệu và trắc nghiệm, thực nghiệm
D. Phương pháp quan sát và phỏng vấn, trắc nghiệm
Vai trò của điều tra phát hiện vấn đề trong quan trị rủi ro khủng hoảng trong doanh nghiệp là:
A. Phát hiện sớm các vấn đề chắc chắn gây ra rủi ro khủng hoảng cho DN trong tương lai
B. Phát hiện ngay các vấn đề chắc chắn gây ra rủi ro khủng hoảng cho DN trong tương lai
C. Phát hiện ngay các vấn đề có thể gây ra rủi ro khủng hoảng cho DN trong tương lai
D. Phát hiện sớm các vấn đề có thể gây ra rủi ro khủng hoảng cho DN trong tương lai
Mô hình biểu thị sức hấp dẫn của thị trường và lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp là:
A. Mô hình ma trận Charles Hofen
B. Mô hình ma trận Mc Kinsey
C. Mô hình ma trận M.Porter
D. Mô hình ma trận BCG
Mô hình ma trận Charles Hofen biểu diễn:
A. Tỷ lệ tăng trưởng của thị trường sản phẩm và thị phần mà doanh nghiệp lựa chọn so với phần thị trường của nhóm lớn chiếm lĩnh thị trường
B. Vị thế cạnh tranh và mức độ tăng trưởng thị trường
C. Vị thế cạnh tranh của DN trong từng giai đoạn của chu kỳ kinh doanh
D. Sức hấp dẫn của thị trường và lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
Phương pháp thu thập thông tin ban đầu về đối tượng nghiên cứu bằng tri giác trực tiếp có nhược điểm là:
A. Phải sử dụng các phương tiện quan sát đặc biệt bổ trợ
B. Không tiếp xúc với các đối tượng
C. Không quan sát được các tình trạng thật của sự vật;
D. Dễ có xu hướng mang tính chủ quan
Mô hình ra quyết định lựa chọn chiến lược kinh doanh dựa trên vị thế cạnh tranh của DN trong từng giai đoạn của chu kỳ kinh doanh là:
A. Mô hình ma trận Mc Kinsey
B. Mô hình ma trận Charles Hofen
C. Mô hình ma trận BCG
D. Mô hình ma trận M.Porter
Phương pháp khoa học, sắp xếp công việc nhằm tìm ra khâu xung yếu nhất dễ xảy ra rủi ro để có biện pháp bố trí vật tư, thiết bị, cán bộ phù hợp là:
A. Mô hình COBB-DOUGLAS
B. SWOT
C. PERT
D. Mô hình BCG
Đây không phải là đầu ra của cá nhân
A. Khả năng vươn lên để đạt được các mong muốn trong tương lai của cá nhân
B. Danh tiếng và mức độ tín nhiệm của khách hàng
C. Mức độ phải làm việc thêm (để nuôi sống bản thân và gia đình)
D. Mức độ tuân thủ ràng buộc của quy chế DN
Sản phẩm bán ra thị trường (chất lượng, số lượng, chủng loại, cơ cấu, giá cả, sức cạnh tranh...) được hiểu là
A. Đầu vào của cá nhân
B. Đầu vào của doanh nghiệp
C. Đầu vào của doanh nghiệp
D. Đầu ra của doanh nghiệp
Cơ hội của các doanh nghiệp trong quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu là:
A. Không bị hiệu ứng lan tỏa khủng hoảng ở một nước/khu vực
B. Kiểm soát được vấn đề chảy máu chất xám
C. Khả năng tiếp cận KHCN
D. Nguồn vốn nhanh chóng rút ra khỏi quốc gia
Nguyên nhân khách quan gây ra rủi ro cho doanh nghiệp là:
A. Chu kỳ kinh doanh
B. Mâu thuẫn nội bộ DN
C. Năng lực quản trị kém
D. Sai lầm trong lựa chọn chiến lược
Rủi ro:
A. Có thể được loại bỏ nhờ giám đốc giỏi
B. Hoàn toàn phòng tránh được nhờ giám đốc giỏi
C. Có thể phòng tránh được nhờ giám đốc giỏi
D. Hoàn toàn dự báo trước được nhờ giám đốc giỏi