[Unable to find Component]

Tiếng Trung 2 - EN06.2 (124)

Câu hỏi 376715:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

听力和口语比较_______,阅读和写作很难。

A. 容易
B. 凉快
C. 高兴
D. 欢迎

Câu hỏi 621732:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

我们A学校B图书馆有C很多英文D书。(的)

A. C
B. B
C. D
D. A

Câu hỏi 621729:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 我

2. 下午 3. 图书馆 4.很少

5. 去

A. 14532
B. 21532
C. 21453
D. 21354

Câu hỏi 538760:

Tìm phiên âm đúng:

水果

A. shuǐguǒ
B. shuīguǒ
C. shuǐguo
D. shuíguǒ

Câu hỏi 538759:

Chọn đáp án đúng:

我……有汉英词典。

A. 很
B. 不
C. 没
D. 都

Câu hỏi 538758:

Chọn đáp án đúng:

我给小王买一……药。

A. 张
B. 把
C. 瓶
D. 台

Câu hỏi 538757:

Chọn đáp án đúng:

我有两……中国朋友。

A. 个
B. 件
C. 支
D. 本

Câu hỏi 389230:

Tìm phiên âm đúng:

对不起

A. duìbuqǐ
B. méiguānxi
C. zìxíngchē
D. liúxuéshēng

Câu hỏi 621775:

Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:

108.20元

A. 一百零八块二十元
B. 一百零八元两角
C. 一百零八元二十
D. 一百八块五

Câu hỏi 621774:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你买的水果_______三十四块钱。

A. 怎么
B. 一共
C. 别的
D. 多少

Câu hỏi 621773:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我要买三斤_______。

A. 苹果
B. 多少
C. 一共
D. 美元

Câu hỏi 621772:

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

Yuèdùn

A. 越过
B. 超越
C. 矛盾
D. 越盾
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.