Câu hỏi 538757:
Chọn đáp án đúng:
我有两……中国朋友。
Chọn đáp án đúng:
我有两……中国朋友。
Chọn đáp án đúng:
我给小王买一……药。
Chọn đáp án đúng:
我……有汉英词典。
Tìm phiên âm đúng:
水果
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
很_______认识你们!
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.去
2.旅行
3.我们
4.上海
5.下星期
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
fāyīn
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
yuèdú
Tìm phiên âm đúng:
别的
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我的_______很旧,你的很新。
Tìm phiên âm đúng:
凉快
Chọn đáp án đúng:
下午我……去图书馆。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.一个
2.他 3.朋友
4.介绍 5.给我
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
今天上午我A去B中文系的C办公室D张老师。(找)
Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu:
1.很冷
2.昨天
3.天气
4.下雨
Tìm phiên âm đúng:
水果
Tìm phiên âm đúng:
别的
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
她A是日本人,B我是韩国人,C我们俩D是留学生。 (都)
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
A阮老师B我们C中文系的D系主任。 (是)
Chọn đáp án đúng:
你能借给我那......自行车吗?
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn