Tiếng Trung 2 - EN06.2 (114)

Câu hỏi 539394:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

很_______认识你们!

Câu hỏi 539395:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.去

2.旅行

3.我们

4.上海

5.下星期

Câu hỏi 539399:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我的_______很旧,你的很新。

Câu hỏi 539402:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.一个

2.他 3.朋友

4.介绍 5.给我

Câu hỏi 539403:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

今天上午我A去B中文系的C办公室D张老师。(找)

Câu hỏi 539404:

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu:

1.很冷

2.昨天

3.天气

4.下雨

Câu hỏi 621679:

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

她A是日本人,B我是韩国人,C我们俩D是留学生。 (都)

Câu hỏi 621680:

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

A阮老师B我们C中文系的D系主任。 (是)

Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU