Câu hỏi 621733:
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
晚上我A在B学校C的食堂D吃饭。(很少)
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
晚上我A在B学校C的食堂D吃饭。(很少)
Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu:
1. 很新
2. 词典
3. 王兰
4. 的
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
他的词典_______?
Tìm phiên âm đúng:
觉得
Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu:
1.吧
2.骑自行车
3.我们
4.去玩儿
Chọn đáp án đúng:
你借……书?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 多少
2. 手机 3. 他的
4. 号码 5. 是
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.常
2.吃饭
3.我们
4.在
5.食堂
Chọn đáp án đúng:
他……我打电话。
Chọn đáp án đúng:
我……办公室等你。
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
mótuōchē
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你的《汉越词典》_______ 吗?
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
hēisè
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
wánr
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
今天_______ 很暖和。
Chọn lượng từ thích hợp cho các danh từ kèm theo
我去买一______东西
Chọn二 hoặc两điền vào chỗ trống
我家在_______楼。
Chọn二 hoặc两điền vào chỗ trống
我要买_______斤苹果。
Chọn二 hoặc两điền vào chỗ trống
他们_______个人是学生。
Chọn lượng từ thích hợp cho các danh từ kèm theo
两_______牛奶
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















