Câu hỏi 621686:
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你的自行车是_______颜色的?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你的自行车是_______颜色的?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我先_______一下儿,这位是我们班的李主任。
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
周末A同学们B来C我家D玩儿。(常)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我们_______都是留学生。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我觉得汉语发音不太难,汉字和语法_______很难。
Chọn đáp án đúng:
你能借给我那......自行车吗?
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
A阮老师B我们C中文系的D系主任。 (是)
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
她A是日本人,B我是韩国人,C我们俩D是留学生。 (都)
Tìm phiên âm đúng:
水果
Chọn đáp án đúng:
我……有汉英词典。
Chọn đáp án đúng:
我给小王买一……药。
Chọn đáp án đúng:
我有两……中国朋友。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
听力和口语比较_______,阅读和写作很难。
Nghe và chọn âm đúng
xué________ shítáng
Nghe và chọn âm điệu đúng
Nghe và chọn âm điệu đúng
Nghe và chọn âm điệu đúng
Nghe và chọn âm đúng
Hàn______ lǎoshī
Nghe và chọn âm điệu đúng:
Nghe và chọn âm đúng
jiàoxué_____
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















