Câu hỏi 621699:
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
黄教授是我们学校的_______。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
黄教授是我们学校的_______。
Tìm phiên âm đúng:
水果
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
guì
Chọn đáp án đúng:
这……汉语词典很贵。
Chọn đáp án đúng:
今天阮明玉买了三……衣服
Tìm phiên âm đúng:
颜色
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
zhǔrèn
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.办公室
2.今天
3.不
4.在
5.张老师
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.打电话
2.给
3.你
4.他
5.吧
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.看朋友
2.王兰
3.明天
4.去桂林
5.坐飞机
Chọn đáp án đúng:
他们常常说汉语,……说英语。
Tìm phiên âm đúng:
容易
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你的自行车是_______颜色的?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我先_______一下儿,这位是我们班的李主任。
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
周末A同学们B来C我家D玩儿。(常)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我们_______都是留学生。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我觉得汉语发音不太难,汉字和语法_______很难。
Chọn đáp án đúng:
你能借给我那......自行车吗?
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
A阮老师B我们C中文系的D系主任。 (是)
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
她A是日本人,B我是韩国人,C我们俩D是留学生。 (都)
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















