Tiếng Trung 2 - EN06.2 (114)

Câu hỏi 621724:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.全家的

2.有

3.一张

4.王兰的桌子上

5.照片

Câu hỏi 621728:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.姐姐

2.男朋友

3.还

4.王兰的

5.没有

Câu hỏi 621729:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 我

2. 下午 3. 图书馆 4.很少

5. 去

Câu hỏi 621730:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我的书包很轻,你_______呢?

Câu hỏi 621732:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

我们A学校B图书馆有C很多英文D书。(的)

Câu hỏi 621733:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

晚上我A在B学校C的食堂D吃饭。(很少)

Câu hỏi 621734:

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu:

1. 很新

2. 词典

3. 王兰

4. 的

Câu hỏi 621735:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

他的词典_______?

Câu hỏi 621737:

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu:

1.吧

2.骑自行车

3.我们

4.去玩儿

Câu hỏi 621739:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 多少

2. 手机 3. 他的

4. 号码 5. 是

Câu hỏi 621740:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.常

2.吃饭

3.我们

4.在

5.食堂

Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU