Câu hỏi 539400:
Tìm phiên âm đúng:
凉快
Tìm phiên âm đúng:
凉快
Chọn đáp án đúng:
下午我……去图书馆。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.一个
2.他 3.朋友
4.介绍 5.给我
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
今天上午我A去B中文系的C办公室D张老师。(找)
Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu:
1.很冷
2.昨天
3.天气
4.下雨
Tìm phiên âm đúng:
水果
Tìm phiên âm đúng:
别的
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
她A是日本人,B我是韩国人,C我们俩D是留学生。 (都)
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
A阮老师B我们C中文系的D系主任。 (是)
Chọn đáp án đúng:
你能借给我那......自行车吗?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我觉得汉语发音不太难,汉字和语法_______很难。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我们_______都是留学生。
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
周末A同学们B来C我家D玩儿。(常)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我先_______一下儿,这位是我们班的李主任。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你的自行车是_______颜色的?
Tìm phiên âm đúng:
容易
Chọn đáp án đúng:
他们常常说汉语,……说英语。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.看朋友
2.王兰
3.明天
4.去桂林
5.坐飞机
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.打电话
2.给
3.你
4.他
5.吧
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.办公室
2.今天
3.不
4.在
5.张老师
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















