[Unable to find Component]

Tiếng Trung 2 - EN06.2 (124)

Câu hỏi 621716:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

汉语A语法C比较C容易,汉字D难。

(有点儿)

A. B
B. A
C. D
D. C

Câu hỏi 621715:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 去图书馆 2. 他 3. 看书 4. 有时候 5. 下午

A. 52413
B. 12534
C. 25341
D. 41253

Câu hỏi 621714:

Chọn đáp án đúng:

02:55

A. 差五分三点
B. 二点五十分
C. 两点五十分
D. 差五分两点

Câu hỏi 621713:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 差 2. 我们 3. 七点 4. 一刻 5.去学校

A. 43512
B. 12354
C. 54123
D. 21435

Câu hỏi 621709:

Chọn đáp án đúng:

09:30

A. 九点半
B. 九点一刻
C. 九点三刻
D. 差三刻九点

Câu hỏi 621706:

Chọn đáp án đúng

A. 我们常常吃早饭七点差一刻。

B. 我们常常吃早饭差一刻七点。

C. 我们常常差一刻七点吃早饭。

D. 差一刻七点吃早饭我们常常。

A. D
B. C
C. A
D. B

Câu hỏi 621705:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

这件衣服太A贵了B,有便宜C的D吗?

(一点儿)

A. A
B. D
C. C
D. B

Câu hỏi 621703:

Chọn đáp án đúng:

11:40

A. 十一点四十五分
B. 十一点十分
C. 差一刻十二点
D. 差二十分十二点

Câu hỏi 621702:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.身体

2.今天

3.不舒服

4.他

5.有点儿

A. 24153
B. 21453
C. 41531
D. 24531

Câu hỏi 621701:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 在宿舍 2. 看书 3. 我们 4. 晚上 5. 八点

A. 34512
B. 43512
C. 54123
D. 31245

Câu hỏi 621699:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

黄教授是我们学校的_______。

A. 学生
B. 学校
C. 学习
D. 校长

Câu hỏi 621698:

Tìm phiên âm đúng:

水果

A. shuǐguo
B. shuǐguǒ
C. shuīguǒ
D. shuíguǒ

Câu hỏi 621694:

Chọn đáp án đúng:

今天阮明玉买了三……衣服

A. 台
B. 辆
C. 张
D. 件

Câu hỏi 621693:

Tìm phiên âm đúng:

颜色

A. lánsè
B. hóngsè
C. yánsè
D. hēisè

Câu hỏi 621691:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.办公室

2.今天

3.不

4.在

5.张老师

A. 53412
B. 51342
C. 25341
D. 34512

Câu hỏi 621690:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.打电话

2.给

3.你

4.他

5.吧

A. 23415
B. 13245
C. 41235
D. 32415

Câu hỏi 621689:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.看朋友

2.王兰

3.明天

4.去桂林

5.坐飞机

A. 32541
B. 23145
C. 32451
D. 32514

Câu hỏi 621688:

Chọn đáp án đúng:

他们常常说汉语,……说英语。

A. 很少
B. 不少
C. 不多
D. 很多

Câu hỏi 621687:

Tìm phiên âm đúng:

容易

A. róngyi
B. huānyíng
C. bǐjiào
D. zōnghé

Câu hỏi 621686:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你的自行车是_______颜色的?

A. 什么
B. 怎么
C. 多大
D. 多少
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.