Câu hỏi 539402:
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.一个
2.他 3.朋友
4.介绍 5.给我
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.一个
2.他 3.朋友
4.介绍 5.给我
Chọn đáp án đúng:
下午我……去图书馆。
Tìm phiên âm đúng:
凉快
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我的_______很旧,你的很新。
Tìm phiên âm đúng:
别的
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
yuèdú
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
fāyīn
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.去
2.旅行
3.我们
4.上海
5.下星期
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
很_______认识你们!
Tìm phiên âm đúng:
水果
Chọn đáp án đúng:
我……有汉英词典。
Chọn đáp án đúng:
我给小王买一……药。
Chọn đáp án đúng:
我有两……中国朋友。
Chọn二 hoặc两điền vào chỗ trống
一共_______十块。
Chọn二 hoặc两điền vào chỗ trống
我要买_______斤苹果。
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















