Câu hỏi 621717:
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 学校
2.留学生
3.我们
4.很多
5.有
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 学校
2.留学生
3.我们
4.很多
5.有
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
汉语A语法C比较C容易,汉字D难。
(有点儿)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 去图书馆 2. 他 3. 看书 4. 有时候 5. 下午
Chọn đáp án đúng:
02:55
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 差 2. 我们 3. 七点 4. 一刻 5.去学校
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 我们 2. 都喜欢 3. 的 4. 电影 5. 今天
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.水果店
2.门口
3.有
4.一个
5.学校
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.一点儿
2.上午
3.只
4.牛奶
5.喝
6.我
Chọn đáp án đúng:
09:30
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 每天 2. 都 3. 预习 4. 他 5 生词
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 十一点 2. 我们 3. 今天 4. 下课 5. 上午
Chọn đáp án đúng
A. 我们常常吃早饭七点差一刻。
B. 我们常常吃早饭差一刻七点。
C. 我们常常差一刻七点吃早饭。
D. 差一刻七点吃早饭我们常常。
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
这件衣服太A贵了B,有便宜C的D吗?
(一点儿)
Chọn đáp án đúng:
你喝……茶,怎么样?
Chọn đáp án đúng:
11:40
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.身体
2.今天
3.不舒服
4.他
5.有点儿
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 在宿舍 2. 看书 3. 我们 4. 晚上 5. 八点
Chọn đáp án đúng:
今天天气……冷。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
黄教授是我们学校的_______。
Tìm phiên âm đúng:
水果
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















