[Unable to find Component]

Tiếng Trung Quốc 1B - CN13 (88)

Câu hỏi 730429:

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:

他打算毕业一年后就去留学

A. 他有没有打算?
B. 他哪一年大学毕业?
C. 毕业后他有什么打算?
D. 他上么时候去留学?

Câu hỏi 730430:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

我在(1)北京(2)三年了但是还没去(3)长城(4)。(过)

A. (2)
B. (4)
C. (3)
D. (1)

Câu hỏi 730431:

Chọn đáp án đúng:

我...... 图书馆这本词典。

A. 买
B. 还
C. 给
D. 送

Câu hỏi 730432:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

医生给我开了一个______。

A. 药方
B. 药片
C. 结果
D. 化验

Câu hỏi 730440:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

 1. 请

2. 的

3. 同学

4. 后边

5. 安静。

A. 42135
B. 42153
C. 42315
D. 42351

Câu hỏi 730441:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 这家银行

2. 介绍一下

3. 你

4. 我

5. 向

A. 45321
B. 45123
C. 45213
D. 45312

Câu hỏi 730446:

Chọn đáp án đúng:

麦克太极拳____得很好。

A. 托
B. 抹
C. 打
D. 扰

Câu hỏi 730447:

Chọn đáp án đúng:

阮明玉的汉语很好,她发音发_____很准。

A. 的
B. 很
C. 得
D. 地

Câu hỏi 730448:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

这家商店的衣服,_________很贵,_________又很便宜。

A. 还是
B. 就是
C. 要是
D. 有的

Câu hỏi 730451:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.就别去了

2.不舒服

3.要是

4. 你觉得

A. 1423
B. 3412
C. 3421
D. 1234

Câu hỏi 730455:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.找他

2.吃了早饭

3.我

4.就去图书馆

A. 4321
B. 4123
C. 2341
D. 1234

Câu hỏi 730456:

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:

 

发烧、头疼,可能感冒了。

A. 他怎么了?
B. 他的感冒怎么样了?
C. 他怎么发烧了?
D. 谁感冒了?

Câu hỏi 730457:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

安妮A每天都B写50个汉字,我们要C她D学习。(向)

A. B
B. D
C. A
D. C

Câu hỏi 730458:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 就能到

2. 这儿

3. 从

4. 往东走

5. 一直

A. 54132
B. 32514
C. 23541
D. 32541

Câu hỏi 730459:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 门口

2. 一家银行

3. 是

4. 学校

5. 旁边

A. 41532
B. 53214
C. 41235
D. 14532

Câu hỏi 730460:

Chọn đáp án đúng:

从今天......,每天我要写20个汉字。

A. 上
B. 去
C. 起
D. 到

Câu hỏi 730462:

Chọn đáp án đúng:

请问,前面……什么地方?

A. 到
B. 是
C. 找
D. 有

Câu hỏi 730463:

Chọn đáp án đúng:

左边......词典是我的,你的在右边。

A. 了
B. 的
C. 都
D. 也

Câu hỏi 730464:

Chọn đáp án đúng:

图书馆后边……一个停车场。

A. 给
B. 到
C. 有
D. 在

Câu hỏi 730465:

Điền từ先vào chỗ trống thích hợp:

(A)你(B)去(C),我(D)明天去。

A.

D

B.

B

C.

A

D.

C

Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.