[Unable to find Component]

Tiếng Trung Quốc 1B - CN13 (88)

Câu hỏi 730476:

Chọn đáp án đúng:

他对画画儿很感……。

A. 觉
B. 喜欢
C. 兴趣
D. 爱好

Câu hỏi 730473:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

妈妈常常叫A我B女朋友C来我家D吃饭。(请)

A. C
B. B
C. A
D. D

Câu hỏi 730472:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 公司

2. 马丁

3. 工作

4. 到

5. 派

6. 中国

A. 256413
B. 251346
C. 152346
D. 152463

Câu hỏi 730461:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

我A不知道B这儿C去北海公园D怎么走。(从)

A. A
B. B
C. D
D. C

Câu hỏi 730460:

Chọn đáp án đúng:

从今天......,每天我要写20个汉字。

A. 上
B. 去
C. 起
D. 到

Câu hỏi 730459:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 门口

2. 一家银行

3. 是

4. 学校

5. 旁边

A. 41532
B. 53214
C. 41235
D. 14532

Câu hỏi 730458:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 就能到

2. 这儿

3. 从

4. 往东走

5. 一直

A. 54132
B. 32514
C. 23541
D. 32541

Câu hỏi 730457:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

安妮A每天都B写50个汉字,我们要C她D学习。(向)

A. B
B. D
C. A
D. C

Câu hỏi 730456:

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:

 

发烧、头疼,可能感冒了。

A. 他怎么了?
B. 他的感冒怎么样了?
C. 他怎么发烧了?
D. 谁感冒了?

Câu hỏi 730455:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.找他

2.吃了早饭

3.我

4.就去图书馆

A. 4321
B. 4123
C. 2341
D. 1234

Câu hỏi 730502:

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

kěyǐ

A. 以为
B. 足以
C. 可以
D. 可是

Câu hỏi 730499:

Tìm phiên âm đúng:

售货员

A. yánjiūshēng
B. shòuhuòyuán
C. shòupiàoyuán
D. liúxuéshēng

Câu hỏi 730498:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

服务员,我想_____那件毛衣

A. 听听
B. 读读
C. 试试
D. 休息

Câu hỏi 730497:

Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân:

 

那件羽绒服很暖和

A. 为什么
B. 怎么
C. 怎么样
D. 哪儿

Câu hỏi 730496:

Tìm phiên âm đúng:

当然

A. dāngchū
B. suīrán
C. tǎnrán
D. dāngrán

Câu hỏi 730493:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.别看电视

2.吧

3.做练习

4.了

A. 1432
B. 4312
C. 4123
D. 1234

Câu hỏi 730492:

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:

 

第一课的课文比较容易

A. 什么时候学第一课?
B. 今天上第几课?
C. 你在看课文吗?
D. 第一课的课文怎么样?

Câu hỏi 730491:

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

héshì

A. 适合
B. 盒子
C. 合适
D. 收拾

Câu hỏi 730490:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

那条裙子在______,价格很便宜。

A. 打架
B. 打的
C. 打听
D. 打折

Câu hỏi 730489:

Tìm phiên âm đúng:

羽绒服

A. yǔróngfú
B. shòuhuòyuán
C. duì bu qǐ
D. wèi shénme
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.