[Unable to find Component]

Tiếng Trung Quốc 1B - CN13 (88)

Câu hỏi 730505:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

我______给爸爸妈妈写信呢。

A. 什么
B. 别
C. 怎么
D. 在

Câu hỏi 730504:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

我正在听课文录音______。

A. 吧
B. 呢
C. 啊
D. 吗

Câu hỏi 730503:

Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân:

 

商店的鞋在打折,很便宜,我们去买吧!

 

A. 几
B. 什么
C. 怎么
D. 多少

Câu hỏi 730502:

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

kěyǐ

A. 以为
B. 足以
C. 可以
D. 可是

Câu hỏi 730501:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

这件羽绒服很_______,我很喜欢。

A. 舒适
B. 合适
C. 合伙
D. 合作

Câu hỏi 730500:

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

wèi shénme

A. 做什么
B. 为什么
C. 怎么样
D. 怎么办

Câu hỏi 730464:

Chọn đáp án đúng:

图书馆后边……一个停车场。

A. 给
B. 到
C. 有
D. 在

Câu hỏi 730463:

Chọn đáp án đúng:

左边......词典是我的,你的在右边。

A. 了
B. 的
C. 都
D. 也

Câu hỏi 730462:

Chọn đáp án đúng:

请问,前面……什么地方?

A. 到
B. 是
C. 找
D. 有

Câu hỏi 730461:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

我A不知道B这儿C去北海公园D怎么走。(从)

A. A
B. B
C. D
D. C

Câu hỏi 730460:

Chọn đáp án đúng:

从今天......,每天我要写20个汉字。

A. 上
B. 去
C. 起
D. 到

Câu hỏi 730459:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 门口

2. 一家银行

3. 是

4. 学校

5. 旁边

A. 41532
B. 53214
C. 41235
D. 14532

Câu hỏi 730458:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 就能到

2. 这儿

3. 从

4. 往东走

5. 一直

A. 54132
B. 32514
C. 23541
D. 32541

Câu hỏi 730457:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

安妮A每天都B写50个汉字,我们要C她D学习。(向)

A. B
B. D
C. A
D. C

Câu hỏi 730456:

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:

 

发烧、头疼,可能感冒了。

A. 他怎么了?
B. 他的感冒怎么样了?
C. 他怎么发烧了?
D. 谁感冒了?

Câu hỏi 730455:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.找他

2.吃了早饭

3.我

4.就去图书馆

A. 4321
B. 4123
C. 2341
D. 1234

Câu hỏi 730454:

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:

 

昨天他下了课就来我这儿

A. 昨天他在哪儿?
B. 昨天他下了课就去找谁?
C. 什么时候他来我这儿?
D. 昨天他下了课就去哪儿?

Câu hỏi 730453:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1. 还有三天

2. 了

3. 就要

4. 生日

5. 到王兰的

A. 13542
B. 34512
C. 23514
D. 54312

Câu hỏi 730452:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:

我的朋友(A)下个月(B)就要(C)了(D)。 (结婚)

A. A
B. C
C. B
D. D

Câu hỏi 730451:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.就别去了

2.不舒服

3.要是

4. 你觉得

A. 1423
B. 3412
C. 3421
D. 1234
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.