Câu hỏi 730466:
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
他是中国体育代表团的______ 。
A. 校长
B. 班长
C. 团长
D. 教授
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
他是中国体育代表团的______ 。
Điền từ先vào chỗ trống thích hợp:
(A)你(B)去(C),我(D)明天去。
D
B
A
C
Chọn đáp án đúng:
图书馆后边……一个停车场。
Chọn đáp án đúng:
左边......词典是我的,你的在右边。
Chọn đáp án đúng:
请问,前面……什么地方?
Chọn đáp án đúng:
从今天......,每天我要写20个汉字。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 门口
2. 一家银行
3. 是
4. 学校
5. 旁边
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
安妮A每天都B写50个汉字,我们要C她D学习。(向)
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















