Câu hỏi 730426:
Chọn câu đúng ngữ pháp:
(1).对不起,我看错时间,所以来晚了。
(2).对不起,我看得错时间,所以来晚了。
(3).对不起,我看得很错时间,所以来晚了。
(4).对不起,我看错时间,所以来得很晚了。
A. (4).对不起,我看错时间,所以来得很晚了。
B. (2).对不起,我看得错时间,所以来晚了。
C. (1).对不起,我看错时间,所以来晚了。
D. (3).对不起,我看得很错时间,所以来晚了。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
(1).对不起,我看错时间,所以来晚了。
(2).对不起,我看得错时间,所以来晚了。
(3).对不起,我看得很错时间,所以来晚了。
(4).对不起,我看错时间,所以来得很晚了。
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.我昨天
2.两个小时
3.舞
4. 跳了
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
她(1)学习得很(2)认真,我们(3)向她(4)学习。(应该)
Chọn câu đúng ngữ pháp:
(1). 只有刚学习汉语,安妮才学习得很快。
(2).如果刚学习汉语,安妮就进步得很快。
(3).要是刚学习汉语,安妮就进步得很快。
(4).虽然刚学习汉语,但是安妮进步得很快。
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
我在洗衣服呢。
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
他下午______自行车去书店。
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
你______不跟我们去跳舞?
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.中国电影
2.看
3.他们
4. 在
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















