Tiếng Trung Quốc 1B - CN13 (88)

Câu hỏi 730426:

Chọn câu đúng ngữ pháp:

(1).对不起,我看错时间,所以来晚了。

(2).对不起,我看得错时间,所以来晚了。

(3).对不起,我看得很错时间,所以来晚了。

(4).对不起,我看错时间,所以来得很晚了。

A. (4).对不起,我看错时间,所以来得很晚了。
B. (2).对不起,我看得错时间,所以来晚了。
C. (1).对不起,我看错时间,所以来晚了。
D. (3).对不起,我看得很错时间,所以来晚了。

Câu hỏi 730425:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.我昨天

2.两个小时

3.舞

4. 跳了

A. 3214
B. 1423
C. 4231
D. 4123

Câu hỏi 730424:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:

她(1)学习得很(2)认真,我们(3)向她(4)学习。(应该)

A. (1)
B. (3)
C. (2)
D. (4)

Câu hỏi 730423:

Chọn câu đúng ngữ pháp:

(1). 只有刚学习汉语,安妮才学习得很快。

(2).如果刚学习汉语,安妮就进步得很快。

(3).要是刚学习汉语,安妮就进步得很快。

(4).虽然刚学习汉语,但是安妮进步得很快。

A. (2).如果刚学习汉语,安妮就进步得很快。
B. (1). 只有刚学习汉语,安妮才学习得很快。
C. (3).要是刚学习汉语,安妮就进步得很快。
D. (4).虽然刚学习汉语,但是安妮进步得很快。

Câu hỏi 730510:

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:

 

我在洗衣服呢。

A. 这些是什么?
B. 这是谁的衣服?
C. 谁洗衣服?
D. 你在做什么呢?

Câu hỏi 730509:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

他下午______自行车去书店。

A. 开
B. 去
C. 骑
D. 坐

Câu hỏi 730508:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

你______不跟我们去跳舞?

A. 哪儿
B. 怎么样
C. 什么
D. 怎么

Câu hỏi 730507:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.中国电影

2.看

3.他们

4. 在

A. 1423
B. 3412
C. 3421
D. 1234
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.