Tiếng Trung Quốc 1B - CN13 (88)

Câu hỏi 730502:

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

kěyǐ

A. 以为
B. 足以
C. 可以
D. 可是

Câu hỏi 730501:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

这件羽绒服很_______,我很喜欢。

A. 舒适
B. 合适
C. 合伙
D. 合作

Câu hỏi 730500:

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

wèi shénme

A. 做什么
B. 为什么
C. 怎么样
D. 怎么办

Câu hỏi 730499:

Tìm phiên âm đúng:

售货员

A. yánjiūshēng
B. shòuhuòyuán
C. shòupiàoyuán
D. liúxuéshēng

Câu hỏi 730496:

Tìm phiên âm đúng:

当然

A. dāngchū
B. suīrán
C. tǎnrán
D. dāngrán

Câu hỏi 730495:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

晚上我们去礼堂______舞会。

A. 教
B. 来
C. 学
D. 参加

Câu hỏi 730494:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.退休以后

2.在家

3.我妈妈

4.做家务

A. 3124
B. 3412
C. 1234
D. 4312

Câu hỏi 730493:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.别看电视

2.吧

3.做练习

4.了

A. 1432
B. 4312
C. 4123
D. 1234
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.