[Unable to find Component]

Tiếng Trung Quốc 1B - CN13 (88)

Câu hỏi 730466:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

他是中国体育代表团的______ 。

A. 校长
B. 班长
C. 团长
D. 教授

Câu hỏi 730465:

Điền từ先vào chỗ trống thích hợp:

(A)你(B)去(C),我(D)明天去。

A.

D

B.

B

C.

A

D.

C

Câu hỏi 730464:

Chọn đáp án đúng:

图书馆后边……一个停车场。

A. 给
B. 到
C. 有
D. 在

Câu hỏi 730463:

Chọn đáp án đúng:

左边......词典是我的,你的在右边。

A. 了
B. 的
C. 都
D. 也

Câu hỏi 730462:

Chọn đáp án đúng:

请问,前面……什么地方?

A. 到
B. 是
C. 找
D. 有

Câu hỏi 730460:

Chọn đáp án đúng:

从今天......,每天我要写20个汉字。

A. 上
B. 去
C. 起
D. 到

Câu hỏi 730459:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 门口

2. 一家银行

3. 是

4. 学校

5. 旁边

A. 41532
B. 53214
C. 41235
D. 14532

Câu hỏi 730457:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

安妮A每天都B写50个汉字,我们要C她D学习。(向)

A. B
B. D
C. A
D. C
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.