Câu hỏi 730458:
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 就能到
2. 这儿
3. 从
4. 往东走
5. 一直
A. 54132
B. 32514
C. 23541
D. 32541
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 就能到
2. 这儿
3. 从
4. 往东走
5. 一直
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1. 还有三天
2. 了
3. 就要
4. 生日
5. 到王兰的
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
我的朋友(A)下个月(B)就要(C)了(D)。 (结婚)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
外边的东西真的不______。
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
今天上午,我(A)王兰打电话,但是她(B)关机了,所以我(C)去宿舍找(D)她。 (给)
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
同学,A请B在C教室里D抽烟。(不要)
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
他发烧、头疼,可能感冒了。
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.找他
2.吃了早饭
3.我
4.就去图书馆
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















