Câu hỏi 730460:
Chọn đáp án đúng:
从今天......,每天我要写20个汉字。
Chọn đáp án đúng:
从今天......,每天我要写20个汉字。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 门口
2. 一家银行
3. 是
4. 学校
5. 旁边
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 就能到
2. 这儿
3. 从
4. 往东走
5. 一直
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
安妮A每天都B写50个汉字,我们要C她D学习。(向)
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
他发烧、头疼,可能感冒了。
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.找他
2.吃了早饭
3.我
4.就去图书馆
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
昨天他下了课就来我这儿。
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1. 还有三天
2. 了
3. 就要
4. 生日
5. 到王兰的
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
我的朋友(A)下个月(B)就要(C)了(D)。 (结婚)
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.就别去了
2.不舒服
3.要是
4. 你觉得
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
他下了课就去玩儿,晚上八点才回家。
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.他介绍的
2.我都
3.不太满意
4. 这两套房子
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
这家商店的衣服,_________很贵,_________又很便宜。
Chọn đáp án đúng:
阮明玉的汉语很好,她发音发_____很准。
Chọn đáp án đúng:
麦克太极拳____得很好。
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
上次在音乐(1)晚会上,我听(2)她唱(3)了,她唱歌唱(4)非常好听。
(得)
Chọn đáp án đúng:
我……去过颐和园。
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:
万里长城是一个有名的景区。
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:
气功对失眠、高血压等慢性病挺有效果。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 这家银行
2. 介绍一下
3. 你
4. 我
5. 向
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















