[Unable to find Component]

Tiếng Trung Quốc 1B - CN13 (88)

Câu hỏi 730460:

Chọn đáp án đúng:

从今天......,每天我要写20个汉字。

A. 上
B. 去
C. 起
D. 到

Câu hỏi 730459:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 门口

2. 一家银行

3. 是

4. 学校

5. 旁边

A. 41532
B. 53214
C. 41235
D. 14532

Câu hỏi 730458:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 就能到

2. 这儿

3. 从

4. 往东走

5. 一直

A. 54132
B. 32514
C. 23541
D. 32541

Câu hỏi 730457:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

安妮A每天都B写50个汉字,我们要C她D学习。(向)

A. B
B. D
C. A
D. C

Câu hỏi 730456:

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:

 

发烧、头疼,可能感冒了。

A. 他怎么了?
B. 他的感冒怎么样了?
C. 他怎么发烧了?
D. 谁感冒了?

Câu hỏi 730455:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.找他

2.吃了早饭

3.我

4.就去图书馆

A. 4321
B. 4123
C. 2341
D. 1234

Câu hỏi 730454:

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:

 

昨天他下了课就来我这儿

A. 昨天他在哪儿?
B. 昨天他下了课就去找谁?
C. 什么时候他来我这儿?
D. 昨天他下了课就去哪儿?

Câu hỏi 730453:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1. 还有三天

2. 了

3. 就要

4. 生日

5. 到王兰的

A. 13542
B. 34512
C. 23514
D. 54312

Câu hỏi 730452:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:

我的朋友(A)下个月(B)就要(C)了(D)。 (结婚)

A. A
B. C
C. B
D. D

Câu hỏi 730451:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.就别去了

2.不舒服

3.要是

4. 你觉得

A. 1423
B. 3412
C. 3421
D. 1234

Câu hỏi 730450:

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:

他下了课就去玩儿,晚上八点才回家。

A. 他什么时候回家?
B. 晚上他做什么?
C. 下了课他去哪儿?
D. 去玩儿以后他去哪儿?

Câu hỏi 730449:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.他介绍的

2.我都

3.不太满意

4. 这两套房子

A. 3214
B. 1423
C. 4231
D. 4123

Câu hỏi 730448:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

这家商店的衣服,_________很贵,_________又很便宜。

A. 还是
B. 就是
C. 要是
D. 有的

Câu hỏi 730447:

Chọn đáp án đúng:

阮明玉的汉语很好,她发音发_____很准。

A. 的
B. 很
C. 得
D. 地

Câu hỏi 730446:

Chọn đáp án đúng:

麦克太极拳____得很好。

A. 托
B. 抹
C. 打
D. 扰

Câu hỏi 730445:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:

上次在音乐(1)晚会上,我听(2)她唱(3)了,她唱歌唱(4)非常好听。

(得)

A. (3)
B. (4)
C. (1)
D. (2)

Câu hỏi 730444:

Chọn đáp án đúng:

我……去过颐和园。

A. 一定
B. 正好
C. 已经
D. 不一定

Câu hỏi 730443:

Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:

万里长城是一个有名的景区。

A. 名牌
B. 有名字
C. 很多人知道
D. 漂亮

Câu hỏi 730442:

Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:

气功对失眠、高血压等慢性病挺有效果。

A. 不能睡觉
B. 丢脸
C. 失去眼睛
D. 丢了东西

Câu hỏi 730441:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. 这家银行

2. 介绍一下

3. 你

4. 我

5. 向

A. 45321
B. 45123
C. 45213
D. 45312
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.