[Unable to find Component]

Tiếng Trung Quốc 1B - CN13 (88)

Câu hỏi 730490:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

那条裙子在______,价格很便宜。

A. 打架
B. 打的
C. 打听
D. 打折

Câu hỏi 730489:

Tìm phiên âm đúng:

羽绒服

A. yǔróngfú
B. shòuhuòyuán
C. duì bu qǐ
D. wèi shénme

Câu hỏi 730488:

Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân:

 

超市附近的商店有很多好看的鞋。

 

A. 几
B. 哪儿
C. 那儿
D. 谁

Câu hỏi 730487:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我吃米饭______米粉都可以。

A. 或者
B. 怎么
C. 还是
D. 什么

Câu hỏi 730486:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.借书

2.我

3.去

4.图书馆

5.要

A. 25413
B. 25314
C. 25134
D. 25341

Câu hỏi 730485:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

老师A说上课的时候B我们C玩儿手机D。(不应该)

A. D
B. A
C. C
D. B

Câu hỏi 730484:

Chọn đáp án đúng:

......星期马丁开始教我们游泳。

A. 后
B. 去
C. 前
D. 下

Câu hỏi 730483:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.我

2.今天晚上

3.去

4.想

5.看电影

A. 21435
B. 21345
C. 21345
D. 14352

Câu hỏi 730482:

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

 

1.去

2.可以

3.跟我们

4.你

5.一起

A. 42135
B. 42351
C. 42153
D. 42315

Câu hỏi 730453:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1. 还有三天

2. 了

3. 就要

4. 生日

5. 到王兰的

A. 13542
B. 34512
C. 23514
D. 54312

Câu hỏi 730452:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:

我的朋友(A)下个月(B)就要(C)了(D)。 (结婚)

A. A
B. C
C. B
D. D

Câu hỏi 730510:

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:

 

我在洗衣服呢。

A. 这些是什么?
B. 这是谁的衣服?
C. 谁洗衣服?
D. 你在做什么呢?

Câu hỏi 730509:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

他下午______自行车去书店。

A. 开
B. 去
C. 骑
D. 坐

Câu hỏi 730508:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

你______不跟我们去跳舞?

A. 哪儿
B. 怎么样
C. 什么
D. 怎么

Câu hỏi 730507:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.中国电影

2.看

3.他们

4. 在

A. 1423
B. 3412
C. 3421
D. 1234

Câu hỏi 730506:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.你

2.去中国

3.学汉语

4.怎么不

A. 3214
B. 1423
C. 4123
D. 4231

Câu hỏi 730505:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

我______给爸爸妈妈写信呢。

A. 什么
B. 别
C. 怎么
D. 在

Câu hỏi 730504:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

我正在听课文录音______。

A. 吧
B. 呢
C. 啊
D. 吗

Câu hỏi 730503:

Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân:

 

商店的鞋在打折,很便宜,我们去买吧!

 

A. 几
B. 什么
C. 怎么
D. 多少

Câu hỏi 730502:

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

kěyǐ

A. 以为
B. 足以
C. 可以
D. 可是
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.