[Unable to find Component]

Tiếng Trung Quốc 1B - CN13 (88)

Câu hỏi 730428:

Chọn đáp án đúng:

冬天北京比上海______冷。

A. 也
B. 只
C. 更
D. 很

Câu hỏi 730427:

Chọn đáp án đúng:

我每天都睡____很晚。

A. 地
B. 很
C. 的
D. 得

Câu hỏi 730426:

Chọn câu đúng ngữ pháp:

(1).对不起,我看错时间,所以来晚了。

(2).对不起,我看得错时间,所以来晚了。

(3).对不起,我看得很错时间,所以来晚了。

(4).对不起,我看错时间,所以来得很晚了。

A. (4).对不起,我看错时间,所以来得很晚了。
B. (2).对不起,我看得错时间,所以来晚了。
C. (1).对不起,我看错时间,所以来晚了。
D. (3).对不起,我看得很错时间,所以来晚了。

Câu hỏi 730425:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.我昨天

2.两个小时

3.舞

4. 跳了

A. 3214
B. 1423
C. 4231
D. 4123

Câu hỏi 730424:

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:

她(1)学习得很(2)认真,我们(3)向她(4)学习。(应该)

A. (1)
B. (3)
C. (2)
D. (4)

Câu hỏi 730423:

Chọn câu đúng ngữ pháp:

(1). 只有刚学习汉语,安妮才学习得很快。

(2).如果刚学习汉语,安妮就进步得很快。

(3).要是刚学习汉语,安妮就进步得很快。

(4).虽然刚学习汉语,但是安妮进步得很快。

A. (2).如果刚学习汉语,安妮就进步得很快。
B. (1). 只有刚学习汉语,安妮才学习得很快。
C. (3).要是刚学习汉语,安妮就进步得很快。
D. (4).虽然刚学习汉语,但是安妮进步得很快。

Câu hỏi 730510:

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:

 

我在洗衣服呢。

A. 这些是什么?
B. 这是谁的衣服?
C. 谁洗衣服?
D. 你在做什么呢?

Câu hỏi 730509:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

他下午______自行车去书店。

A. 开
B. 去
C. 骑
D. 坐

Câu hỏi 730508:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

你______不跟我们去跳舞?

A. 哪儿
B. 怎么样
C. 什么
D. 怎么

Câu hỏi 730507:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.中国电影

2.看

3.他们

4. 在

A. 1423
B. 3412
C. 3421
D. 1234

Câu hỏi 730506:

Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh

1.你

2.去中国

3.学汉语

4.怎么不

A. 3214
B. 1423
C. 4123
D. 4231

Câu hỏi 730505:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

我______给爸爸妈妈写信呢。

A. 什么
B. 别
C. 怎么
D. 在

Câu hỏi 730504:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

我正在听课文录音______。

A. 吧
B. 呢
C. 啊
D. 吗

Câu hỏi 730503:

Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân:

 

商店的鞋在打折,很便宜,我们去买吧!

 

A. 几
B. 什么
C. 怎么
D. 多少

Câu hỏi 730502:

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

kěyǐ

A. 以为
B. 足以
C. 可以
D. 可是

Câu hỏi 730501:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

这件羽绒服很_______,我很喜欢。

A. 舒适
B. 合适
C. 合伙
D. 合作

Câu hỏi 730500:

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

wèi shénme

A. 做什么
B. 为什么
C. 怎么样
D. 怎么办

Câu hỏi 730499:

Tìm phiên âm đúng:

售货员

A. yánjiūshēng
B. shòuhuòyuán
C. shòupiàoyuán
D. liúxuéshēng

Câu hỏi 730498:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

服务员,我想_____那件毛衣

A. 听听
B. 读读
C. 试试
D. 休息

Câu hỏi 730497:

Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân:

 

那件羽绒服很暖和

A. 为什么
B. 怎么
C. 怎么样
D. 哪儿
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.